Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 7

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 23: 0.25 điểm

Đa thức (1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) - (0,5x2 - 0,3y2 - 2xy) có bậc là

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
6
Câu 1: 0.25 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 12x4y6\dfrac{1}{2}{x^4}{y^6} là:

A.  
12x6y4 - \dfrac{1}{2}{x^6}{y^4}
B.  
15x4y6\dfrac{1}{5}{x^4}{y^6}
C.  
12x2y8 - \dfrac{1}{2}{x^2}{y^8}
D.  
45xy3\dfrac{4}{5}x{y^3}
Câu 2: 0.25 điểm

Số điểm kiểm tra môn toán của mỗi bạn trong một tổ của lớp 8 được ghi lại như sau:

Hình ảnh

Số trung bình cộng là:

A.  
8,7
B.  
7,7
C.  
8,6
D.  
7,6
Câu 3: 0.25 điểm

Nếu tam giác ABC\) có trung tuyến \(AM\) và \(G là trọng tâm thì

A.  
AG=GMAG = GM
B.  
GM=12AGGM = \dfrac{1}{2}AG
C.  
AG=13AMAG = \dfrac{1}{3}AM
D.  
AM=2.AGAM = 2.AG
Câu 4: 0.25 điểm

Cho \Delta ABC\) có \(\angle A = {50^0}\,,\,\angle B = {90^0}\) thì quan hệ giữa ba cạnh \(AB,AC,BC là:

A.  
BC>AC>ABBC > AC > AB
B.  
AB>BC>ACAB > BC > AC
C.  
AB>AC>BCAB > AC > BC
D.  
AC>BC>ABAC > BC > AB
Câu 24: 0.25 điểm

Tính giá trị của đa thức C = xy + x2y2 + x3y3 + ... + x100 y100 tại x = -1; y = 1

A.  
C = -100
B.  
C = 100
C.  
C = 0
D.  
C = 50
Câu 25: 0.25 điểm

Cho a, b, c là những hằng số và A + B + C = 2020. Tính giá trị của đa thức P = ax4y4 + bx3y+cxy tại x = -1; y = -1

A.  
P = 4040
B.  
P = 2020
C.  
P = 2002
D.  
P = 2018
Câu 26: 0.25 điểm

Số lượng học sinh giỏi của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Hình ảnh

Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

A.  
20
B.  
25
C.  
24
D.  
18
Câu 27: 0.25 điểm

Năng suất lúa (tính theo tạ/ ha) của 30 thửa ruộng chọn tùy ý của xã A được cho bởi bảng sau:

Hình ảnh

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A.  
7
B.  
30
C.  
8
D.  
35
Câu 28: 0.25 điểm

Điều tra số con của 30 gia đình ở một khu dân cư người ta có bảng số liệu thống kê ban đầu sau đây:

Hình ảnh

Dấu hiệu cần tìm hiểu

A.  
Số con trong mỗi gia đình của một khu vực dân cư
B.  
Số con trai của mỗi gia đình
C.  
Số con gái của mỗi gia đình
D.  
Số con của một khu vực dân cư
Câu 5: 0.25 điểm

Cho đơn thức A = \left( { - \dfrac{2}{3}x{y^2}} \right).\left( { - \dfrac{1}{4}{x^2}{y^3}} \right)\). Thu gọn đơn thức \(A.

A.  
16.x3.y5\dfrac{1}{6}.{x^3}.{y^5}
B.  
13.x3.y5\dfrac{1}{3}.{x^3}.{y^5}
C.  
16.x2.y5\dfrac{1}{6}.{x^2}.{y^5}
D.  
12.x3.y5\dfrac{1}{2}.{x^3}.{y^5}
Câu 6: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau: 2x+52\,x + 5

A.  
x=25x = \dfrac{{ 2}}{5}
B.  
x=25x = \dfrac{{-2}}{5}
C.  
x=52x = \dfrac{{ 5}}{2}
D.  
x=52x = \dfrac{{ - 5}}{2}
Câu 7: 0.25 điểm

Tìm nghiệm của đa thức sau: 2x2+232\,{x^2} + \dfrac{2}{3}

A.  
Không có nghiệm
B.  
2
C.  
23\dfrac{{ - 2}}{3}
D.  
23\dfrac{{ 2}}{3}
Câu 8: 0.25 điểm

Tìm số nghiệm của đa thức sau: (x7).(x2916)\left( {x - 7} \right).\left( {{x^2} - \dfrac{9}{{16}}} \right)

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 9: 0.25 điểm

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A.  
x + y.
B.  
x – y
C.  
x.y
D.  
xy\frac{x}{y}
Câu 10: 0.25 điểm

Bậc của đơn thức 3x4y3x^4y

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
7
Câu 11: 0.25 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng

A.  
2cm
B.  
4cm
C.  
34\sqrt {34} cm
D.  
8cm
Câu 12: 0.25 điểm

Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng

A.  
–7x3y2
B.  
7x3y2
C.  
–7x2y
D.  
6x3y2
Câu 13: 0.25 điểm

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

A.  
2cm; 3cm; 6cm
B.  
3cm; 4cm; 6cm
C.  
2cm; 4cm; 6cm.
D.  
2cm; 3cm; 5cm
Câu 14: 0.25 điểm

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3–3x^2y^3?

A.  
A. –3x3y2
B.  
3(xy)2
C.  
–xy3
D.  
x2y3
Câu 15: 0.25 điểm

Tam giác ABC cân tại A có A^=400\widehat A = {40^0} khi đó số đo của góc B bằng

A.  
1000
B.  
500
C.  
700
D.  
400
Câu 16: 0.25 điểm

Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6

A.  
5
B.  
12
C.  
7
D.  
8
Câu 17: 0.25 điểm

Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
C^<B^<A^\widehat C < \widehat B < \widehat A
B.  
B^<C^<A^\widehat B < \widehat C < \widehat A
C.  
A^<C^<B^\widehat A < \widehat C < \widehat B
D.  
A^<B^<C^\widehat A < \widehat B < \widehat C
Câu 18: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức 2x25x+12x^2 – 5x + 1 tại x = –1 là

A.  
–2
B.  
8
C.  
0
D.  
-6
Câu 19: 0.25 điểm

Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là

A.  
P = x2y
B.  
P = – 5x2y
C.  
P = – x2y
D.  
P = x2y – 8xy2
Câu 20: 0.25 điểm

Tam giác ABC vuông tại A có AB < AC. Vẽ AH vuông góc với BC (HBC)(H \in BC). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
HB < HC
B.  
HC < HB
C.  
AB < AH
D.  
AC < AH
Câu 21: 0.25 điểm

Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là

A.  
-6
B.  
-4
C.  
0
D.  
4
Câu 22: 0.25 điểm

Cho hai đa thức A(x) = 2x2 – x3 + x – 3 và B(x) = x3 – x2 + 4 – 3x. Tính P(x) = A(x) + B(x).

A.  
x2 – 2x + 1
B.  
2x + 1
C.  
x2 + 1
D.  
x2 + 2x - 1
Câu 29: 0.25 điểm

Sắp xếp đa thức 17x7+5x43x5+9x61 - 7{x^7} + 5{x^4} - 3{x^5} + 9{x^6} theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A.  
7x7+9x63x5+5x4+1 - 7{x^7} + 9{x^6} - 3{x^5} + 5{x^4} + 1
B.  
7x7+9x63x55x4+1 - 7{x^7} + 9{x^6} - 3{x^5} -5{x^4} + 1
C.  
7x7+9x6+3x5+5x41 - 7{x^7} + 9{x^6} + 3{x^5} + 5{x^4} - 1
D.  
7x7+9x6+3x5+5x4+1 7{x^7} + 9{x^6} + 3{x^5} + 5{x^4} + 1
Câu 30: 0.25 điểm

Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

A.  
x2+x34+x {x^2} + \frac{{{x^3}}}{4} + x
B.  
x3+3z {x^3} + 3z
C.  
xyz+x2y+3x xyz + {x^2}y + 3x
D.  
xy2+2xy2+xy x{y^2} + 2x{y^2} + xy
Câu 31: 0.25 điểm

Cho tam gíac ABC = tam giác MNP. Chọn câu sai.

A.  
AB=MN
B.  
AC=NP
C.  
A^=M^ \widehat A = \widehat M
D.  
P^=C^ \widehat P = \widehat C
Câu 32: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC = tam giác DEF. Biết góc A = 330. Khi đó

A.  
D^=33 \hat D = {33^ \circ }
B.  
D^=42 \hat D = {42^ \circ }
C.  
E^=33 \hat E = {33^ \circ }
D.  
D^=66 \hat D = {66^ \circ }
Câu 33: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A với A^=800 \widehat A=80^0. Trên hai cạnh AB,AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = AE. Phát biểu nào sau đây là sai?

A.  
DE//BC
B.  
B^=500\widehat B=50^0
C.  
ADE^=500\widehat {ADE}=50^0
D.  
Cả ba phát biểu trên đều sai
Câu 34: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Trên đáy BC lấy hai điểm M,N sao cho BM = CN = AB. Tam giác AMN là tam giác gì?

A.  
Cân
B.  
Vuông cân
C.  
Đều
D.  
Vuông
Câu 35: 0.25 điểm

Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm;6cm;8cm. Tam giác đó là tam giác gì?

A.  
Tam giác cân
B.  
Tam giác vuông
C.  
Tam giác vuông cân
D.  
Tam giác đều
Câu 36: 0.25 điểm

Cho ABCD là hình vuông cạnh 4cm (hình vẽ). Khi đó, độ dài đường chéo AC là:

Hình ảnh

A.  
8cm
B.  
AC=5cm
C.  
AC=32cm\sqrt {32} cm
D.  
AC= 30cm\sqrt {30} cm
Câu 37: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) vuông tại (A ) (AB > AC) Tia phân giác của góc (B ) cắt (AC ) ở (D. ) Kẻ (DH ) vuông góc với (BC. ) Trên tia (AC ) lấy (E ) sao cho (AE = AB. ) Đường thẳng vuông góc với (AE ) tại (E ) cắt tia (DH ) tại (K. ). Chọn câu đúng

A.  
BH=BD
B.  
BH>BA
C.  
BH < BA
D.  
BH=BA
Câu 38: 0.25 điểm

Cho tam giác (ABC ) vuông cân tại (A ), có (AC = 8cm. ) Một đường thẳng (d ) bất kì luôn đi qua (A ). Kẻ (BH ) và (CK ) lần lượt vuông góc với (d ) tại (H; ,K. ) Khi đó tổng BH2 + CK2 bằng:

A.  
46
B.  
16
C.  
64
D.  
48
Câu 39: 0.25 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác KHI có: ∠A = ∠K = 90°, AB = KH, BC = HI. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
ΔABC = ΔKHI
B.  
ΔABC = ΔHKI
C.  
ΔABC = ΔKIH
D.  
ΔACB = ΔKHI
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tam giác PQR = tam giác DEF. Chọn câu sai.

A.  
PQ=DE
B.  
PR=EF
C.  
Q^=E^ \widehat Q = \widehat E
D.  
D^=P^ \widehat D = \widehat P
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi