Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021
Chủ đề liên quan:Lớp 12Toán học
Bộ sưu tập: TOÁN 12
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Bạn chưa làm đề thi này!
Trong không gian Oxyz, cho . Đường thẳng nào sau đây song song với d?
Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f\left( x \right),\) \(y = g\left( x \right)\) và các đường thẳng \(x = a,\,\,x = b\,\,\left( {a < b} \right).
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Tìm các số thực x,y\) thỏa mãn: \(x + 2y + \left( {2x - 2y} \right)i = 7 - 4i
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M\left( { - 1;0;0} \right)\) và \(N\left( {0;1;2} \right) là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A\left( { - 3;4} \right)\) biểu diễn cho số phức z. Tìm tọa độ điểm B biểu diễn cho số phức \(\omega = i\overline z .
Cho số phức z = 1 + 3i\). Tìm phần thực của số phức \({z^2}.
Cho tích phân I = \int\limits_3^5 {\frac{1}{{2x - 1}}dx} = a\ln 3 + b\ln 5\,\,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right)\). Tính \(S = a + b.
Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:
Tìm mô đun của số phức
Cho số phức z = 1 - 2i\). Tìm phần ảo của số phức \(z.
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm và bán kính lần lượt là
Tìm số phức liên hợp của số phức
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A\left( { - 1;2;3} \right)\) và \(B\left( {3;0; - 2} \right)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} .
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}} có phương trình là
Họ nguyên hàm của hàm số là
Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?
Trong không gian Oxyz, cho \overrightarrow a = \left( { - 1;3;2} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 3; - 1;2} \right)\). Tính \(\overrightarrow a .\overrightarrow b .
Trong không gian Oxyz, điểm thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I\left( {1;0; - 3} \right)\)và bán kính \(R = 3?
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( { - 1;2;0} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {4;0; - 5} \right) là
Nghiệm của phương trình là
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 12\) và song song với mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)có phương trình là
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành.
Cho F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của\(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) và \(F\left( 0 \right) = 2,\) \(F\left( 3 \right) = 7\). Tính \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)} dx.
Gọi {z_1},\,\,{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 6z + 14 = 0\). Tính \(S = \left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|.
Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng \left( P \right):\,\,2x + 2y - z - 11 = 0\) và \(\left( Q \right):\,\,2x + 2y - z + 4 = 0.
Cho z = 1 + \sqrt 3 i\). Tìm số phức nghịch đảo của số phức \(z.
Tính tích phân
Cho hàm số f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\int\limits_0^{2019} {f\left( x \right)dx} = 1\). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f\left( {2019x} \right)dx} .
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua 2 điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\), \(B\left( {2;3;1} \right)\) và song song với trục \(Oz có phương trình là
Cho \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 10\) và \(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx} = 6\). Tính \(\int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx} .
Họ nguyên hàm của hàm số là
Cho số phức . Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là
Cho \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} = 3\) và \(\int\limits_2^{ - 1} {g\left( x \right)dx} = 1\). Tính \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {x + 2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]dx}
Tính
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ\overrightarrow a = \left( { - 2;0;1} \right),\) \(\overrightarrow b = \left( {1;2; - 1} \right),\) \(\overrightarrow c = \left( {0;3; - 4} \right)\). Tính tọa độ vectơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow a - \overrightarrow b + 3\overrightarrow c .
Cho f\left( x \right)\) là hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 1\) và \(\int\limits_0^1 {f\left( t \right)dt} = \frac{1}{2}\). Tính \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin 2x.f'\left( {\sin x} \right)dx} .
Cho phương trình {z^2} + bz + c = 0\) ẩn z và b, c là tham số thuộc tập số thực. Biết phương trình nhận \(z = 1 + i\) là một nghiệm. Tính \(T = b + c.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z + 4}}{{ - 5}}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 4}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{{ - 1}}.
1.921 xem
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi