Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 29: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho d:x12=y+11=z32d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}. Đường thẳng nào sau đây song song với d?

A.  
Δ:x22=y1=z12\Delta :\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}
B.  
Δ:x32=y+21=z52\Delta :\frac{{x - 3}}{{ - 2}} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 5}}{{ - 2}}
C.  
Δ:x+12=y1=z12\Delta :\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}
D.  
Δ:x22=y1=z12\Delta :\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 2}}
Câu 1: 0.25 điểm

Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f\left( x \right),\) \(y = g\left( x \right)\) và các đường thẳng \(x = a,\,\,x = b\,\,\left( {a < b} \right).

A.  
abf(x)g(x)dx\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right|dx}
B.  
abf2(x)g2(x)dx\int\limits_a^b {\left| {{f^2}\left( x \right) - {g^2}\left( x \right)} \right|dx}
C.  
ab[f(x)g(x)]dx\left| {\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx} } \right|
D.  
ab[f(x)g(x)]dx\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}
Câu 30: 0.25 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e5x3.f\left( x \right) = {e^{5x - 3}}.

A.  
f(x)dx=5e5x3+C\int {f\left( x \right)dx} = 5{e^{5x - 3}} + C
B.  
f(x)dx=15e5x3+C\int {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{5}{e^{5x - 3}} + C
C.  
f(x)dx=e5x3+C\int {f\left( x \right)dx} = {e^{5x - 3}} + C
D.  
f(x)dx=13e5x3+C\int {f\left( x \right)dx} = - \frac{1}{3}{e^{5x - 3}} + C
Câu 31: 0.25 điểm

Tìm các số thực x,y\) thỏa mãn: \(x + 2y + \left( {2x - 2y} \right)i = 7 - 4i

A.  
x=113,y=13x = \frac{{11}}{3},y = - \frac{1}{3}
B.  
x=113,y=13x = - \frac{{11}}{3},y = \frac{1}{3}
C.  
x=1,y=3x = 1,y = 3
D.  
x=1,y=3x = - 1,y = - 3
Câu 32: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M\left( { - 1;0;0} \right)\) và \(N\left( {0;1;2} \right)

A.  
x11=y1=z2\frac{{x - 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z}{2}
B.  
x+11=y1=z2\frac{{x + 1}}{1} = \frac{y}{1} = \frac{z}{2}
C.  
x1=y11=z+22\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}
D.  
x1=y+11=z22\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}
Câu 33: 0.25 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A\left( { - 3;4} \right)\) biểu diễn cho số phức z. Tìm tọa độ điểm B biểu diễn cho số phức \(\omega = i\overline z .

A.  
B(3;4)B\left( {3; - 4} \right)
B.  
B(4;3)B\left( {4;3} \right)
C.  
B(3;4)B\left( {3;4} \right)
D.  
B(4;3)B\left( {4; - 3} \right)
Câu 34: 0.25 điểm

Cho số phức z = 1 + 3i\). Tìm phần thực của số phức \({z^2}.

A.  
-8
B.  
8+6i8 + 6i
C.  
10
D.  
8+6i - 8 + 6i
Câu 35: 0.25 điểm

Cho tích phân I = \int\limits_3^5 {\frac{1}{{2x - 1}}dx} = a\ln 3 + b\ln 5\,\,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right)\). Tính \(S = a + b.

A.  
S = 0
B.  
S=32S = - \frac{3}{2}
C.  
S = 1
D.  
S=12S = \frac{1}{2}
Câu 2: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x47=y54=z+75\frac{{x - 4}}{7} = \frac{{y - 5}}{4} = \frac{{z + 7}}{{ - 5}}

A.  
u=(7;4;5)\mathop u\limits^ \to = \left( {7; - 4; - 5} \right)
B.  
u=(5;4;7)\mathop u\limits^ \to = \left( {5; - 4; - 7} \right)
C.  
u=(4;5;7)\mathop u\limits^ \to = \left( {4;5; - 7} \right)
D.  
u=(14;8;10)\mathop u\limits^ \to = \left( {14;8; - 10} \right)
Câu 3: 0.25 điểm

Tìm mô đun của số phức z=54iz = 5 - 4i

A.  
9
B.  
3
C.  
41\sqrt {41}
D.  
1
Câu 4: 0.25 điểm

Cho số phức z = 1 - 2i\). Tìm phần ảo của số phức \(z.

A.  
-2
B.  
2i
C.  
-2i
D.  
1
Câu 5: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+1)2+(y3)2+(z2)2=9\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9 có tâm và bán kính lần lượt là

A.  
I(1;3;2),R=9I\left( { - 1;3;2} \right),\,\,R = 9
B.  
I(1;3;2),R=3I\left( { - 1;3;2} \right),\,\,R = 3
C.  
I(1;3;2),R=3I\left( {1;3;2} \right),\,\,R = 3
D.  
I(1;3;2),R=9I\left( {1; - 3; - 2} \right),\,\,R = 9
Câu 6: 0.25 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=12iz = 1 - 2i

A.  
2i2 - i
B.  
12i - 1 - 2i
C.  
1+2i - 1 + 2i
D.  
1+2i1 + 2i
Câu 7: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A\left( { - 1;2;3} \right)\) và \(B\left( {3;0; - 2} \right)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} .

A.  
AB=(4;2;5)\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;2;5} \right)
B.  
AB=(1;1;12)\overrightarrow {AB} = \left( {1;1;\frac{1}{2}} \right)
C.  
AB=(2;2;1)\overrightarrow {AB} = \left( {2;2;1} \right)
D.  
AB=(4;2;5)\overrightarrow {AB} = \left( {4; - 2; - 5} \right)
Câu 8: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}} có phương trình là

A.  
x + 2y - z + 4 = 0
B.  
2x - y - z + 4 = 0
C.  
2x + y - z - 4 = 0
D.  
2x + y + z - 4 = 0
Câu 9: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3f\left( x \right) = 4{x^3}

A.  
4x4+C4{x^4} + C
B.  
12x2+C12{x^2} + C
C.  
x44+C\frac{{{x^4}}}{4} + C
D.  
x4+C{x^4} + C
Câu 10: 0.25 điểm

Công thức nguyên hàm nào sau đây đúng?

A.  
exdx=ex+C\int {{e^x}dx} = - {e^x} + C
B.  
dx=x+C\int {dx} = x + C
C.  
1xdx=lnx+C\int {\frac{1}{x}dx} = - \ln x + C
D.  
cosxdx=sinx+C\int {\cos xdx} = - \sin x + C
Câu 11: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho \overrightarrow a = \left( { - 1;3;2} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 3; - 1;2} \right)\). Tính \(\overrightarrow a .\overrightarrow b .

A.  
2
B.  
10
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;2)M\left( {3;4; - 2} \right) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A.  
(S):x+y+z+5=0\left( S \right):x + y + z + 5 = 0
B.  
(Q):x1=0\left( Q \right):x - 1 = 0
C.  
(R):x+y7=0\left( R \right):x + y - 7 = 0
D.  
(P):z2=0\left( P \right):z - 2 = 0
Câu 13: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I\left( {1;0; - 3} \right)\)và bán kính \(R = 3?

A.  
(x1)2+y2+(z+3)2=9{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9
B.  
(x1)2+y2+(z+3)2=3{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 3
C.  
(x+1)2+y2+(z3)2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3
D.  
(x+1)2+y2+(z3)2=9{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9
Câu 14: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( { - 1;2;0} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {4;0; - 5} \right)

A.  
4x - 5y - 4 = 0
B.  
4x - 5z - 4 = 0
C.  
4x - 5y + 4 = 0
D.  
4x - 5z + 4 = 0
Câu 15: 0.25 điểm

Nghiệm của phương trình (3+i)z+(45i)=63i\left( {3 + i} \right)z + \left( {4 - 5i} \right) = 6 - 3i

A.  
z=25+45iz = \frac{2}{5} + \frac{4}{5}i
B.  
z=12+12iz = \frac{1}{2} + \frac{1}{2}i
C.  
z=45+25iz = \frac{4}{5} + \frac{2}{5}i
D.  
z=1+12iz = 1 + \frac{1}{2}i
Câu 16: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 12\) và song song với mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)có phương trình là

A.  
y + 2 = 0
B.  
x + z - 1 = 0
C.  
y - 2 = 0
D.  
y + 1 = 0
Câu 17: 0.25 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22xy = {x^2} - 2x và trục hoành.

A.  
2
B.  
43\frac{4}{3}
C.  
203\frac{{20}}{3}
D.  
43\frac{{ - 4}}{3}
Câu 18: 0.25 điểm

Cho F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của\(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) và \(F\left( 0 \right) = 2,\) \(F\left( 3 \right) = 7\). Tính \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)} dx.

A.  
9
B.  
-9
C.  
5
D.  
-5
Câu 19: 0.25 điểm

Gọi {z_1},\,\,{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 6z + 14 = 0\). Tính \(S = \left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|.

A.  
S=32S = 3\sqrt 2
B.  
S=26S = 2\sqrt 6
C.  
S=43S = 4\sqrt 3
D.  
S=214S = 2\sqrt {14}
Câu 20: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng \left( P \right):\,\,2x + 2y - z - 11 = 0\) và \(\left( Q \right):\,\,2x + 2y - z + 4 = 0.

A.  
d((P),(Q))=5d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 5
B.  
d((P),(Q))=3d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 3
C.  
d((P),(Q))=1d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 1
D.  
d((P),(Q))=4d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = 4
Câu 21: 0.25 điểm

Cho z = 1 + \sqrt 3 i\). Tìm số phức nghịch đảo của số phức \(z.

A.  
1z=14+34i\frac{1}{z} = \frac{1}{4} + \frac{{\sqrt 3 }}{4}i
B.  
1z=1232i\frac{1}{z} = \frac{1}{2} - \frac{{\sqrt 3 }}{2}i
C.  
1z=12+32i\frac{1}{z} = \frac{1}{2} + \frac{{\sqrt 3 }}{2}i
D.  
1z=1434i\frac{1}{z} = \frac{1}{4} - \frac{{\sqrt 3 }}{4}i
Câu 22: 0.25 điểm

Tính tích phân I=02019e2xdx.I = \int\limits_0^{2019} {{e^{2x}}dx} .

A.  
I=12e4038I = \frac{1}{2}{e^{4038}}
B.  
I=12e40381I = \frac{1}{2}{e^{4038}} - 1
C.  
I=12(e40381)I = \frac{1}{2}\left( {{e^{4038}} - 1} \right)
D.  
I=e40381I={e^{4038}} - 1
Câu 23: 0.25 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\int\limits_0^{2019} {f\left( x \right)dx} = 1\). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {f\left( {2019x} \right)dx} .

A.  
I = 0
B.  
I = 1
C.  
I = 2019
D.  
I=12019I = \frac{1}{{2019}}
Câu 24: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \left( P \right)\) đi qua 2 điểm \(A\left( {1;2;0} \right)\), \(B\left( {2;3;1} \right)\) và song song với trục \(Oz có phương trình là

A.  
x - y + 1 = 0
B.  
x - y - 3 = 0
C.  
x + z - 3 = 0
D.  
x + y - 3 = 0
Câu 25: 0.25 điểm

Cho \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx} = 10\) và \(\int\limits_4^8 {f\left( x \right)dx} = 6\). Tính \(\int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx} .

A.  
20
B.  
-4
C.  
16
D.  
4
Câu 26: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số y=xsinxy = x\sin x

A.  
xcosxsinx+C - x\cos x - \sin x + C
B.  
xcosxsin2x+Cx\cos x - \sin 2x + C
C.  
xcosx+sinx+C - x\cos x + \sin x + C
D.  
xcosxsinx+Cx\cos x - \sin x + C
Câu 27: 0.25 điểm

Cho số phức z=2+5iz = 2 + 5i. Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là

A.  
(2;5)\left( {2; - 5} \right)
B.  
(5;2)\left( {5;2} \right)
C.  
(2;5)\left( {2;5} \right)
D.  
(2;5)\left( { - 2;5} \right)
Câu 28: 0.25 điểm

Cho \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} = 3\) và \(\int\limits_2^{ - 1} {g\left( x \right)dx} = 1\). Tính \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {\left[ {x + 2f\left( x \right) - 3g\left( x \right)} \right]dx}

A.  
52\frac{5}{2}
B.  
212\frac{{21}}{2}
C.  
262\frac{{26}}{2}
D.  
72\frac{7}{2}
Câu 36: 0.25 điểm

Tính I=01(2x5)dx.I = \int\limits_0^1 {\left( {2x - 5} \right)dx} .

A.  
-3
B.  
-4
C.  
2
D.  
4
Câu 37: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ\overrightarrow a = \left( { - 2;0;1} \right),\) \(\overrightarrow b = \left( {1;2; - 1} \right),\) \(\overrightarrow c = \left( {0;3; - 4} \right)\). Tính tọa độ vectơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow a - \overrightarrow b + 3\overrightarrow c .

A.  
u=(5;7;9)\overrightarrow u = \left( { - 5;7;9} \right)
B.  
u=(5;7;9)\overrightarrow u = \left( { - 5;7; - 9} \right)
C.  
u=(1;3;4)\overrightarrow u = \left( { - 1;3; - 4} \right)
D.  
u=(3;7;9)\overrightarrow u = \left( { - 3;7; - 9} \right)
Câu 38: 0.25 điểm

Cho f\left( x \right)\) là hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 1\) và \(\int\limits_0^1 {f\left( t \right)dt} = \frac{1}{2}\). Tính \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin 2x.f'\left( {\sin x} \right)dx} .

A.  
I = -1
B.  
I=12I = \frac{1}{2}
C.  
I=12I =- \frac{1}{2}
D.  
I = 1
Câu 39: 0.25 điểm

Cho phương trình {z^2} + bz + c = 0\) ẩn z và b, c là tham số thuộc tập số thực. Biết phương trình nhận \(z = 1 + i\) là một nghiệm. Tính \(T = b + c.

A.  
T = 0
B.  
T = -1
C.  
T = -2
D.  
T = 2
Câu 40: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z + 4}}{{ - 5}}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 4}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{{ - 1}}.

A.  
x2=y23=z31\frac{x}{2} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}
B.  
x2=y23=z31\frac{x}{2} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}
C.  
x22=y23=z34\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z - 3}}{4}
D.  
x22=y+22=z32\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{2}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.921 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi