Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và \int\limits_0^{{\pi ^2}} {f(x)dx = 2018} \), tính \(I = \int\limits_0^\pi {xf({x^2}} )dx

A.  
I = 2017
B.  
I = 1009
C.  
I = 2018
D.  
I = 1008
Câu 2: 0.25 điểm

Cho hai mặt cầu (S1), (S2) có cùng bán kính R thỏa mãn tính chất: tâm của (S1) thuộc (S2) và ngược lại. Tính thể tích phần chung V của hai khối cầu tạo bởi (S1) và (S2).

A.  
V=πR3V = \pi {R^3}
B.  
V=πR32V = \frac{{\pi {R^3}}}{2}
C.  
V=5πR312V = \frac{{5\pi {R^3}}}{{12}}
D.  
V=2πR35V = \frac{{2\pi {R^3}}}{5}
Câu 3: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình: (x+2)2+(y3)2+z2=5{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {z^2} = 5 là:

A.  
I(2;2;0),R=5I\left( {2; - 2;0} \right),R = 5
B.  
I(2;3;0),R=5I\left( { - 2;3;0} \right),R = \sqrt 5
C.  
I(2;3;1),R=5I\left( {2;3;1} \right),R = 5
D.  
I(2;3;0),R=5I\left( {2;3;0} \right),R = \sqrt 5
Câu 4: 0.25 điểm

Cho số phức z thỏa mãn \left( {1 + 2i} \right)z + 3 - 5i = 0\). Giá trị biểu thức \(A = z.\overline z

A.  
1705.\frac{{\sqrt {170} }}{5}.
B.  
1705.\frac{{170}}{5}.
C.  
1705.\sqrt {\frac{{170}}{5}} .
D.  
17025.\frac{{170}}{{25}}.
Câu 5: 0.25 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm {z^2} - 6z + 10 = 0\) của phương trình. Tính \(\left| {{z_1} - {z_2}} \right|.

A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
5\sqrt 5
Câu 6: 0.25 điểm

Cho số phức z = a + bi thỏa z+2z=3iz + 2\overline z = 3 - i. Khi đó a - b bằng

A.  
-1
B.  
1
C.  
-2
D.  
0
Câu 7: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng (P):x+y8=0\left( P \right):x + y - 8 = 0 và điểm I(-1;-1;0). Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là:

A.  
(x1)2+(y1)2+z2=50{(x - 1)^2} + {(y - 1)^2} + {z^2} = 50
B.  
(x+1)2+(y+1)2+z2=52{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 5\sqrt 2
C.  
(x+1)2+(y+1)2+z2=50{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 50
D.  
(x+1)2+(y+1)2+z2=25{(x + 1)^2} + {(y + 1)^2} + {z^2} = 25
Câu 8: 0.25 điểm

Tích phân 132x1x+1dx=a+bln2\int\limits_1^3 {\frac{{2x - 1}}{{x + 1}}} dx = a + b\ln 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
a - b = -7
B.  
ab = -12
C.  
a + b = 7
D.  
ab=2\frac{a}{b} = - 2
Câu 9: 0.25 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = 5. Tính I=03f(x)dxI = \int\limits_0^3 {f'(x)dx} .

A.  
9
B.  
3
C.  
7
D.  
10
Câu 10: 0.25 điểm

Tìm cặp số thực (x;y) thỏa mãn điều kiện: (x+y)+(3x+y)i=(3x)+(2y+1)i(x + y) + (3x + y)i = (3 - x) + (2y + 1)i

A.  
(45;75)\left( {\frac{4}{5};\, - \frac{7}{5}} \right)
B.  
(45;75)\left( { - \frac{4}{5};\,\frac{7}{5}} \right)
C.  
(45;75)\left( { - \frac{4}{5};\, - \frac{7}{5}} \right)
D.  
(45;75)\left( {\frac{4}{5};\,\frac{7}{5}} \right)
Câu 11: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: {x=ty=2z=13t\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 2\\ z = 1 - 3t \end{array} \right. (t là tham số) có tọa độ là:

A.  
a=(1;2;3)\overrightarrow a = \left( {1;2; - 3} \right)
B.  
a=(1;0;3)\overrightarrow a = \left( {1;0; - 3} \right)
C.  
a=(0;2;1)\overrightarrow a = \left( {0;2; 1} \right)
D.  
a=(1;2;1)\overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right)
Câu 12: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x22xy = {x^2} - 2x và y = x bằng

A.  
134.\frac{{13}}{4}.
B.  
74.\frac{{7}}{4}.
C.  
94.\frac{{9}}{4}.
D.  
92.\frac{{9}}{2}.
Câu 13: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;0),B(4;3;6)A\left( {2; - 1;0} \right),\,B\left( { - 4;3; - 6} \right). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

A.  
I(-1;1;3)
B.  
I(-1;2;-3)
C.  
I(3;1;-3)
D.  
I(-1;1;-3)
Câu 14: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;1),B(1;2;1)A\left( {3; - 1;1} \right),B\left( {1;2; - 1} \right). Mặt cầu có tâm A và đi qua điểm B có phương trình là:

A.  
(x+3)2+(y1)2+(z+1)2=15{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 15
B.  
(x+3)2+(y1)2+(z+1)2=17{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 17
C.  
(x3)2+(y+1)2+(z1)2=17{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 17
D.  
(x3)2+(y+1)2+(z1)2=15{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 15
Câu 15: 0.25 điểm

Tìm nguyên hàm I=elnxxdxI = \int {\frac{{{e^{\ln x}}}}{x}dx} .

A.  
I=eln2x+CI = {e^{\ln 2x}} + C
B.  
I=elnx+CI = {e^{\ln x}} + C
C.  
I=elnx+CI = - {e^{\ln x}} + C
D.  
I=elnxx+CI = \frac{{{e^{\ln x}}}}{x} + C
Câu 16: 0.25 điểm

Để tính xln(2+x)dx\int {x\ln \left( {2 + x} \right)dx} thì ta sử dụng phương pháp

A.  
nguyên hàm từng phần và đặt {u=2+xdv=xdx\left\{ \begin{array}{l} u = 2 + x\\ dv = xdx \end{array} \right.
B.  
nguyên hàm từng phần và đặt {u=ln(2+x)dv=xdx\left\{ \begin{array}{l} u = \ln \left( {2 + x} \right)\\ dv = xdx \end{array} \right.
C.  
đổi biến số và đặt u=ln(x+2)u = \ln (x + 2)
D.  
nguyên hàm từng phần và đặt {u=xdv=ln(2+x)dx\left\{ \begin{array}{l} u = x\\ dv = \ln \left( {2 + x} \right)dx \end{array} \right.
Câu 17: 0.25 điểm

Tìm công thức sai

A.  
abf(x)dx=acf(x)dx+bcf(x)dx.\int\limits_a^b {f(x)dx = \int\limits_a^c {f(x)dx + } } \int\limits_b^c {f(x)dx} .
B.  
abf(x)dx=baf(x)dx.\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = - \int\limits_b^a {f(x)dx} } .
C.  
ab[f(x)g(x)]dx=abf(x)dxabg(x)dx.\int\limits_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]dx = \int\limits_a^b {f(x)dx - } } \int\limits_a^b {g(x)dx} .
D.  
aaf(x)dx=0\int\limits_a^a {f(x)dx = 0}
Câu 18: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;1),N(1;1;1),P(1;m1;3)M\left( {2;3; - 1} \right),N\left( { - 1;1;1} \right),P\left( {1;m - 1;3} \right).

Với giá trị nào của m thì tam giác MNP vuông tại N?

A.  
m = 3
B.  
m = 2
C.  
m = 1
D.  
m = 0
Câu 19: 0.25 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

Hình ảnh

A.  
Phần thực là 3 và phần ảo là −4.
B.  
Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.
C.  
Phần thực là −4 và phần ảo là 3.
D.  
Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.
Câu 20: 0.25 điểm

Cho hai số phức {z_1} = - 2 + 5i\) và \({z_2} = 1 - i\), số phức \({z_1}-{z_2} là:

A.  
-3+6i
B.  
-1+4i
C.  
-1+6i
D.  
-3+4i
Câu 21: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, mặt phẳng (P):xy+3z4=0(P):x - y + 3z - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.  
n=(1;1;3)\overrightarrow n = (1;1;3)
B.  
n=(1;3;4)\overrightarrow n = ( - 1;3; - 4)
C.  
n=(1;1;3)\overrightarrow n = (1; - 1;3)
D.  
n=(1;1;3)\overrightarrow n = ( - 1; - 1;3)
Câu 22: 0.25 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x+cos2xf(x) = x + \cos 2x.

A.  
f(x)dx=x2212sin2x+C\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{1}{2}\sin 2x + C}
B.  
f(x)dx=x22sin2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} - \sin 2x + C.
C.  
f(x)dx=x22+12sin2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} + \frac{1}{2}sin2x + C.
D.  
f(x)dx=x22+sin2x+C.\int {f(x)dx = \frac{{{x^2}}}{2}} + \sin 2x + C.
Câu 23: 0.25 điểm

Cho phương trình a{z^2} + bz + c = 0\,\,(a \ne 0,\,\,a,\,b,\,c \in R)\,\,\) với \(\Delta = {b^2} - 4ac\). Nếu \(\Delta < 0\) thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt \({z_1},\,{z_2} được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.  
z1,2=b±iΔ2a{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt \Delta }}{{2a}}
B.  
z1,2=b±iΔ2a{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{{2a}}
C.  
z1,2=b±iΔ2a{z_{1,2}} = \frac{{b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{{2a}}
D.  
z1,2=b±iΔa{z_{1,2}} = \frac{{ - b \pm i\sqrt {\left| \Delta \right|} }}{a}
Câu 24: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;5) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x3y+2z+5=0(\alpha ):4x - 3y + 2z + 5 = 0 là:

A.  
x14=y+23=z52\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{2}
B.  
x14=y+23=z52\frac{{x - 1}}{{ - 4}} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{2}
C.  
x14=y+23=z52\frac{{x - 1}}{4} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 5}}{2}
D.  
x14=y+23=z52\frac{{x - 1}}{{ - 4}} = \frac{{y + 2}}{{ - 3}} = \frac{{z - 5}}{{ - 2}}
Câu 25: 0.25 điểm

Cho số phức z thỏa z=(2+2i)2z = {\left( {2 + 2i} \right)^2}. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng.

A.  
zR.z \in R.
B.  
Mô đun của z bằng 1.
C.  
z có phần thực và phần ảo đều khác 0
D.  
z là số thuần ảo.
Câu 26: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x12=y31=z+12d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z + 1}}{2}. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(-3;1;1) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A.  
2x - y - 2z + 9 = 0
B.  
- 2x + y + 2z + 9 = 0
C.  
2x - y - 2z + 5 = 0
D.  
- 2x + y + 2z + 5 = 0
Câu 27: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-1), đường thẳng d:x21=y3=z+22d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 2}}{2} và mặt phẳng (P):2x + y - z + 1 = 0. Đường thẳng đi qua A cắt đường thẳng d và song song với (P) có phương trình là:

A.  
x12=y29=z+15\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 9}} = \frac{{z + 1}}{{ - 5}}
B.  
x15=y22=z+19\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 9}}
C.  
x19=y22=z+15\frac{{x - 1}}{9} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 5}}
D.  
x12=y29=z+15\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 9}} = \frac{{z + 1}}{5}
Câu 28: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;1;2) và hai đường thẳng d:\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}};\) và \(d':\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t\\ y = - 1 - 2t\\ z = 2 + t \end{array} \right.. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A đồng thời song song với d và d' là :

A.  
2x + 3y + 5z - 13 = 0
B.  
2x + 6y + 10z - 11 = 0
C.  
x + 3y + 5z - 13 = 0
D.  
x + 3y + 5z + 13 = 0
Câu 29: 0.25 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x8x2f\left( x \right) = \frac{x}{{\sqrt {8 - {x^2}} }} thỏa mãn F(2) = 0, khi đó phương trình F(x) = x có nghiệm là:

A.  
x = 1
B.  
x = -1
C.  
x = 0
D.  
x=13x = 1 - \sqrt 3
Câu 30: 0.25 điểm

Thể tích khối tròn xoay có được do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnxy = \sqrt {\ln x} , y = 0, x = 2 quay xung quanh trục hoành là

A.  
2π(ln21)2\pi \left( {\ln 2 - 1} \right)
B.  
2πln22\pi \ln 2
C.  
π(2ln21)\pi \left( {2\ln 2 - 1} \right)
D.  
π(ln2+1)\pi \left( {\ln 2 + 1} \right)
Câu 31: 0.25 điểm

Biết phương trình z2+az+b=0{z^2} + az + b = 0 có một nghiệm là z = 1 + i. Môđun của số phức w = a + bi là:

A.  
3
B.  
4
C.  
222\sqrt 2
D.  
2
Câu 32: 0.25 điểm

Cho số phức z thỏa |z| = 4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w=(3+4i)z+i{\rm{w}} = \left( {3 + 4i} \right)z + i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là:

A.  
r = 4
B.  
r = 20
C.  
r = 22
D.  
r = 5
Câu 33: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng {d_1}:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}\) và \({d_2}:\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 5}}{3}. Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2

A.  
5x - 4y - z - 16 = 0
B.  
5x - 4y + z + 16 = 0
C.  
5x + 4y + z - 16 = 0
D.  
5x - 4y + z - 16 = 0
Câu 34: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (\alpha )\) qua A(2; - 1;4), B(3;2; - 1) và vuông góc với \(\left( \beta \right):x + y + 2z - 3 = 0

A.  
11x - 7y - 2z - 21 = 0
B.  
11x + 7y - 2z - 21 = 0
C.  
11x + 7y + 2z + 21 = 0
D.  
11x - 7y + 2z + 21 = 0
Câu 35: 0.25 điểm

Cho A, B, C lần lượt là ba điểm biểu diễn số phức {z_1},\,{z_2},\,{z_3}\) thỏa \(\left| {{z_1}} \right| = \left| {{z_2}} \right| = \left| {{z_3}} \right|. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
Tam giác ABC là tam giác đều.
B.  
O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
C.  
Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1+z2+z3{z_1} + {z_2} + {z_3}.
D.  
O là trọng tâm tam giác ABC
Câu 36: 0.25 điểm

Một thùng rượu hình tròn xoay có bán kính ở trên là 30 cm và ở chính giữa là 40 cm. Chiều cao thùng rượu là 1m. Hỏi thùng rượu đó chứa được tối đa bao nhiêu lít rượu (kết quả lấy 2 chữ số thập phân) ? Cho rằng cạnh bên hông của thùng rượu là hình parabol.

Hình ảnh

A.  
321,05 lít
B.  
540,01 lít
C.  
201,32 lít
D.  
425,16 lít
Câu 37: 0.25 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \frac{{1 - i}}{z} = 1 + i\). Tọa độ điểm M biểu diễn số phức \({\rm{w}} = 2z + 1 trên mặt phẳng là

A.  
M(2;1)
B.  
M(1;-2)
C.  
M(0;-1)
D.  
M(-2;1)
Câu 38: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( - 2;0; - 2), B(0;3; - 3). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng:

A.  
214\frac{2}{{\sqrt {14} }}
B.  
314\frac{3}{{\sqrt {14} }}
C.  
414\frac{4}{{\sqrt {14} }}
D.  
514\frac{5}{{\sqrt {14} }}
Câu 39: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) của hàm số y=x22x+3y = {x^2} - 2x + 3 và hai tiếp tuyến của (P) tại A(0;3), B(3;6) bằng

A.  
72\frac{7}{2}
B.  
92\frac{9}{2}
C.  
174\frac{17}{4}
D.  
94\frac{9}{4}
Câu 40: 0.25 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 2}}{3}\) và mặt phẳng (P):x + 2y + z - 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng \(\Delta nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với d.

A.  
x+15=y+11=z13\frac{{x + 1}}{5} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
B.  
x15=y11=z13\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
C.  
x15=y+11=z13\frac{{x - 1}}{5} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 3}}
D.  
x15=y+11=z13\frac{{x - 1}}{{ - 5}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{3}
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.921 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi