Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 12

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M\left( {0;1;0} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z = 0

A.  
x1=y12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
B.  
x1=y+12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
C.  
x1=y+12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{z}{1}
D.  
x1=y12=z1\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{z}{1}
Câu 2: 0.25 điểm

Cho I = 2\int\limits_0^m {x\sin 2xdx} \) và \(J = \int\limits_0^m {\cos 2xdx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I=mcos2mJ.I = m\cos 2m - J.
B.  
I=mcos2mJ.I = - m\cos 2m - J.
C.  
I=mcos2m+J.I = - m\cos 2m + J.
D.  
I=mcos2m+J.I = m\cos 2m + J.
Câu 3: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M\left( { - 1;2;0} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y - 2z - 4 = 0 bằng

A.  
3
B.  
6
C.  
9
D.  
1
Câu 4: 0.25 điểm

Số phức z=87iz = 8 - 7i có phần thực và phần ảo lần lượt bằng

A.  
8 và 7i - 7i
B.  
8 và 7.
C.  
8 và 7i7i
D.  
8 và 7 - 7
Câu 5: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M\left( {0;0;2} \right)\) và song song với đường thẳng d: \(\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 2}}

A.  
x1=y1=z22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 2}}
B.  
x1=y1=z22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 2}}{2}
C.  
x1=y1=z+22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{{ - 2}}
D.  
x1=y1=z+22\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z + 2}}{2}
Câu 6: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;0;1),N(0;2;1)M\left( { - 2;0;1} \right),\,\,N\left( {0;2; - 1} \right). Phường trình của mặt cầu có đường kính MN là

A.  
(x+1)2+(y1)2+z2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt 3
B.  
(x1)2+(y+1)2+z2=3{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 3
C.  
(x+1)2+(y1)2+z2=3{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 3
D.  
(x1)2+(y+1)2+z2=11{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 11
Câu 7: 0.25 điểm

Cho \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = 1} ,\) \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx = 2} \) và \(\int\limits_0^2 {g\left( x \right)dx = 4} \). Tính \(I = \int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}

A.  
I=1I = 1
B.  
I=1I = - 1
C.  
I=2I = 2
D.  
I=3I = 3
Câu 8: 0.25 điểm

Cho hàm số liên tục trên \left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(\int\limits_0^1 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} = 4\). Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right);\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = 1 quay quanh trục hoành bằng

A.  
4π24{\pi ^2}
B.  
2π2\pi
C.  
4π4\pi
D.  
4
Câu 9: 0.25 điểm

Tính I=40msin2xdxI = 4\int\limits_0^m {\sin 2xdx} theo số thực m.

A.  
I=22cos2mI = 2 - 2\cos 2m
B.  
I=2cos2m2I = 2\cos 2m - 2
C.  
I=2cos2mI = 2 - \cos 2m
D.  
I=cos2m2I = \cos 2m - 2
Câu 10: 0.25 điểm

Cho \int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx = - 36} \). Tính \(I = \int\limits_0^2 {f\left( {4x} \right)dx} .

A.  
I = - 144
B.  
I = 9
C.  
I = 144
D.  
I = -9
Câu 11: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x3z+2=0\left( P \right):\,\,x - 3z + 2 = 0 đi qua điểm nào sau đây?

A.  
E(1;1;1)E\left( {1;1;1} \right)
B.  
F(1;1;0)F\left( {1;1;0} \right)
C.  
H(7;3;1)H\left( {7;3;1} \right)
D.  
G(4;2;0)G\left( {4;2;0} \right)
Câu 12: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x + 2y + 2z - 5 = 0\). Phương trình của mặt cầu có tâm \(I\left( { - 1;0;0} \right)\) và tiếp xúc với \(\left( P \right)

A.  
(x1)2+y2+z2=4{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4
B.  
(x+1)2+y2+z2=2{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2
C.  
(x+1)2+y2+z2=4{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 4
D.  
(x1)2+y2+z2=2{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 2
Câu 13: 0.25 điểm

Tìm các số thực m, n thỏa mãn 2m+(n+i)i=3+4i2m + \left( {n + i} \right)i = 3 + 4i với i là đơn vị ảo.

A.  
m=2,n=4.m = 2,\,\,n = - 4.
B.  
m=2,n=4.m = 2,\,\,n = 4.
C.  
m=2,n=5.m = 2,\,\,n = - 5.
D.  
m=1,n=4.m = 1,\,\,n = - 4.
Câu 14: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm M\left( {0;0; - 1} \right),\) \(N\left( {0;1;0} \right)\) và \(E\left( {1;0;0} \right)

A.  
x + y - z = 0
B.  
- x + y + z = 1
C.  
x + y - z = 1
D.  
- x + y + z = 0
Câu 15: 0.25 điểm

Tính tích phân I = \int\limits_0^1 {4x\sqrt {1 - {x^2}} } dx\) bằng cách đặt \(u = 1 - {x^2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I=401uduI = - 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du}
B.  
I=201uduI = 2\int\limits_0^1 {\sqrt u du}
C.  
I=210uduI = 2\int\limits_1^0 {\sqrt u du}
D.  
I=401uduI = 4\int\limits_0^1 {\sqrt u du}
Câu 16: 0.25 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = {3^x},\) \(y = 0,\) \(x = 1,\) \(x = 2

A.  
123x1dx\int\limits_1^2 {\left| {{3^x} - 1} \right|dx}
B.  
023xdx\int\limits_0^2 {\left| {{3^x}} \right|dx}
C.  
123xdx\int\limits_1^2 {{3^x}dx}
D.  
π129xdx\pi \int\limits_1^2 {{9^x}dx}
Câu 17: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M\left( {1;1; - 2} \right),\) \(N\left( {3;0;3} \right),\) \(P\left( {2;0;0} \right)\). Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNP} \right) có tọa độ là

A.  
(3;1;1)\left( {3; - 1;1} \right)
B.  
(3;1;1)\left( {3;1;1} \right)
C.  
(3;1;1)\left( {3; - 1; - 1} \right)
D.  
(3;1;1)\left( {3;1; - 1} \right)
Câu 18: 0.25 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;1} \right],\) \(f\left( 0 \right) = 1\) và \(f\left( 1 \right) = 3\). Khi đó \(\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} bằng

A.  
-3
B.  
-2
C.  
3
D.  
2
Câu 19: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\) \(\left( {t \in \mathbb{R}} \right) đi qua điểm nào dưới đây?

A.  
M(1;4;5)M\left( {1;4; - 5} \right)
B.  
Q(1;2;1)Q\left( { - 1;2;1} \right)
C.  
N(3;4;5)N\left( { - 3; - 4;5} \right)
D.  
P(1;2;2)P\left( {1;2; - 2} \right)
Câu 20: 0.25 điểm

Cho F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\ln 4\) thỏa \(F\left( 0 \right) = 4\). Khi đó \(F\left( 1 \right) bằng

A.  
5
B.  
2(ln2)22{\left( {\ln 2} \right)^2}
C.  
7
D.  
6
Câu 21: 0.25 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(1+i)=7+iz\left( {1 + i} \right) = 7 + i. Môđun của số phức z bằng

A.  
2102\sqrt {10}
B.  
25
C.  
40
D.  
5
Câu 22: 0.25 điểm

Cho I = 4\int\limits_0^m {{e^{\sin 2x}}\cos 2x.dx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I=22ecos2m.I = 2 - 2{e^{\cos 2m}}.
B.  
I=22esin2m.I = 2 - 2{e^{\sin 2m}}.
C.  
I=2esin2m+2.I = 2{e^{\sin 2m}} + 2.
D.  
I=2esin2m2.I = 2{e^{\sin 2m}} - 2.
Câu 23: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M\left( {2; - 2;3} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right) có tọa độ là

A.  
(0;2;3)\left( {0; - 2;3} \right)
B.  
(0;0;3).\left( {0;0;3} \right).
C.  
(2;0;0)\left( {2;0;0} \right)
D.  
(2;0;3)\left( {2;0;3} \right)
Câu 24: 0.25 điểm

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 8x\ln x,\) \(y = 0,\) \(x = 1,\) \(x = e bằng

A.  
2e222{e^2} - 2
B.  
2e2+22{e^2} + 2
C.  
4e2+44{e^2} + 4
D.  
4e244{e^2} - 4
Câu 25: 0.25 điểm

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4\cos x,\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = \pi quay quanh trục hoành bằng

A.  
4π24{\pi ^2}
B.  
8π28{\pi ^2}
C.  
2π22{\pi ^2}
D.  
8π.8\pi .
Câu 26: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng \left( P \right):2x + 4y - 2z + 2 = 0;\) \(\left( Q \right):x + 2y - z = 0;\) \(\left( R \right):x + 2y + z + 3 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
(P)(R)\left( P \right)\parallel \left( R \right)
B.  
(Q)(R)\left( Q \right)\parallel \left( R \right)
C.  
.
D.  
.
Câu 27: 0.25 điểm

Cho I = \ln 3\int\limits_0^m {x{{.3}^x}dx} \) và \(J = \int\limits_0^m {{3^x}dx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
I=m3mJ.I = - m{3^m} - J.
B.  
I=m3mJ.I = m{3^m} - J.
C.  
I=m3m+J.I = m{3^m} + J.
D.  
I=m3m+J.I = - m{3^m} + J.
Câu 28: 0.25 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8x3+6xf\left( x \right) = 8{x^3} + 6x

A.  
2x4+3x2+C.2{x^4} + 3{x^2} + C.
B.  
8x4+6x2+C.8{x^4} + 6{x^2} + C.
C.  
24x2+6+C24{x^2} + 6 + C
D.  
2x3+3x+C.2{x^3} + 3x + C.
Câu 29: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng {d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z}{1}\) và \({d_2}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}

A.  
d1d2.{d_1}\parallel {d_2}.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 30: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng d:x1=y+12=z+13d:\,\,\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 3}} có tọa độ là

A.  
(0;1;1)\left( {0; - 1; - 1} \right)
B.  
(3;6;9)\left( { - 3; - 6;9} \right)
C.  
(2;4;6)\left( { - 2;4;6} \right)
D.  
(1;2;3)\left( {1;2;3} \right)
Câu 31: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxz)\left( {Oxz} \right)

A.  
x + z = 0.
B.  
y = 0
C.  
z = 0
D.  
x = 0
Câu 32: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M\left( { - 1; - 1; - 2} \right),\) \(N\left( {0;0; - 4} \right)

A.  
x1=y1=z42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}
B.  
x1=y1=z+42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{2}
C.  
x1=y1=z42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 4}}{2}
D.  
x1=y1=z+42\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 4}}{{ - 2}}
Câu 33: 0.25 điểm

Gọi {z_1},\,\,{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} + 5z + 7 = 0\). Giá trị của biểu thức \({\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2} bằng

A.  
14
B.  
17
C.  
11
D.  
56
Câu 34: 0.25 điểm

Cho số phức z = 3 - 2i\). Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức \(\overline z có tọa độ là

A.  
(3;2)\left( {3;2} \right)
B.  
(3;2)\left( { - 3;2} \right)
C.  
(3;2)\left( {3; - 2} \right)
D.  
(3;2)\left( { - 3; - 2} \right)
Câu 35: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;2;3)M\left( {2;2;3} \right) và vuông góc với trục Oy là

A.  
y + 2 = 0
B.  
y = 0
C.  
y - 2 = 0
D.  
x + z = 5
Câu 36: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M\left( {2;3; - 2} \right),\) \(N\left( { - 1;1;0} \right),\) \(P\left( {1; - 1;1} \right), góc giữa hai đường thẳng MN và NP bằng

A.  
6060^\circ
B.  
4545^\circ
C.  
9090^\circ
D.  
3030^\circ
Câu 37: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M\left( { - 3;0;3} \right),\) \(N\left( {3;0; - 3} \right). Phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN là

A.  
x + z = 0
B.  
z = 0
C.  
x - z = 0
D.  
x = 0
Câu 38: 0.25 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x - y + z + 1 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Hình chiếu vuông góc của d trên \(\left( P \right) có phương trình là

A.  
x2=y1=z+11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{1}
B.  
x2=y1=z11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}
C.  
x2=y1=z+11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}
D.  
x2=y1=z11\frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{1}
Câu 39: 0.25 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn (z+4i)(z+6)\left( {z + 4i} \right)\left( {\overline z + 6} \right) là số thuần ảo. biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A.  
(3;2)\left( {3;2} \right)
B.  
(3;2)\left( { - 3;2} \right)
C.  
(3;2)\left( {3; - 2} \right)
D.  
(3;2)\left( { - 3; - 2} \right)
Câu 40: 0.25 điểm

Cho tập nghiệm của bất phương trình 2{\left( {{{\log }_4}x} \right)^2} - 3{\log _4}x + 1 \le 0\) là \(\left[ {m;n} \right]\) với \(m,n \in \mathbb{R}\). Khi đó \(2m + n bằng

A.  
7
B.  
6
C.  
8
D.  
9
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.921 xem

Đề thi tương tự
Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi

Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021

1 mã đề 40 câu hỏi