Đề thi HK2 môn Toán 12 năm 2021
Chủ đề liên quan:Lớp 12Toán học
Bộ sưu tập: TOÁN 12
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Bạn chưa làm đề thi này!
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M\left( {0;1;0} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z = 0 là
Cho I = 2\int\limits_0^m {x\sin 2xdx} \) và \(J = \int\limits_0^m {\cos 2xdx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M\left( { - 1;2;0} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y - 2z - 4 = 0 bằng
Số phức có phần thực và phần ảo lần lượt bằng
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M\left( {0;0;2} \right)\) và song song với đường thẳng d: \(\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 2}} là
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm . Phường trình của mặt cầu có đường kính MN là
Cho \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = 1} ,\) \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx = 2} \) và \(\int\limits_0^2 {g\left( x \right)dx = 4} \). Tính \(I = \int\limits_0^2 {\left[ {2f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]dx}
Cho hàm số liên tục trên \left[ {0;1} \right]\) thỏa mãn \(\int\limits_0^1 {{{\left[ {f\left( x \right)} \right]}^2}dx} = 4\). Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f\left( x \right);\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = 1 quay quanh trục hoành bằng
Tính theo số thực m.
Cho \int\limits_0^8 {f\left( x \right)dx = - 36} \). Tính \(I = \int\limits_0^2 {f\left( {4x} \right)dx} .
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm nào sau đây?
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x + 2y + 2z - 5 = 0\). Phương trình của mặt cầu có tâm \(I\left( { - 1;0;0} \right)\) và tiếp xúc với \(\left( P \right) là
Tìm các số thực m, n thỏa mãn với i là đơn vị ảo.
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm M\left( {0;0; - 1} \right),\) \(N\left( {0;1;0} \right)\) và \(E\left( {1;0;0} \right) là
Tính tích phân I = \int\limits_0^1 {4x\sqrt {1 - {x^2}} } dx\) bằng cách đặt \(u = 1 - {x^2}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = {3^x},\) \(y = 0,\) \(x = 1,\) \(x = 2 là
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M\left( {1;1; - 2} \right),\) \(N\left( {3;0;3} \right),\) \(P\left( {2;0;0} \right)\). Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {MNP} \right) có tọa độ là
Cho hàm số f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\left[ {0;1} \right],\) \(f\left( 0 \right) = 1\) và \(f\left( 1 \right) = 3\). Khi đó \(\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} bằng
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:\,\,\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\) \(\left( {t \in \mathbb{R}} \right) đi qua điểm nào dưới đây?
Cho F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\ln 4\) thỏa \(F\left( 0 \right) = 4\). Khi đó \(F\left( 1 \right) bằng
Cho số phức z thỏa mãn . Môđun của số phức z bằng
Cho I = 4\int\limits_0^m {{e^{\sin 2x}}\cos 2x.dx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M\left( {2; - 2;3} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oyz} \right) có tọa độ là
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 8x\ln x,\) \(y = 0,\) \(x = 1,\) \(x = e bằng
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4\cos x,\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = \pi quay quanh trục hoành bằng
Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng \left( P \right):2x + 4y - 2z + 2 = 0;\) \(\left( Q \right):x + 2y - z = 0;\) \(\left( R \right):x + 2y + z + 3 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho I = \ln 3\int\limits_0^m {x{{.3}^x}dx} \) và \(J = \int\limits_0^m {{3^x}dx} \) với \(m \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Họ nguyên hàm của hàm số là
Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng {d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z}{1}\) và \({d_2}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}
Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng là
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M\left( { - 1; - 1; - 2} \right),\) \(N\left( {0;0; - 4} \right) là
Gọi {z_1},\,\,{z_2}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} + 5z + 7 = 0\). Giá trị của biểu thức \({\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2} bằng
Cho số phức z = 3 - 2i\). Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức \(\overline z có tọa độ là
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với trục Oy là
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M\left( {2;3; - 2} \right),\) \(N\left( { - 1;1;0} \right),\) \(P\left( {1; - 1;1} \right), góc giữa hai đường thẳng MN và NP bằng
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M\left( { - 3;0;3} \right),\) \(N\left( {3;0; - 3} \right). Phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN là
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x - y + z + 1 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Hình chiếu vuông góc của d trên \(\left( P \right) có phương trình là
Xét các số phức z thỏa mãn là số thuần ảo. biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Cho tập nghiệm của bất phương trình 2{\left( {{{\log }_4}x} \right)^2} - 3{\log _4}x + 1 \le 0\) là \(\left[ {m;n} \right]\) với \(m,n \in \mathbb{R}\). Khi đó \(2m + n bằng
1.921 xem
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi
1 mã đề 40 câu hỏi