Bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 - Chương 12: 전화 (Có đáp án)
Ôn tập tiếng Hàn sơ cấp với chủ đề 전화 (điện thoại). Bài tập chương 12 giúp bạn luyện từ vựng về điện thoại, các biểu hiện khi gọi điện, ngữ pháp 에게/한테/께, -지만, -(으)려고 하다; đồng thời rèn kỹ năng hội thoại, nghe và viết. Có đáp án chi tiết hỗ trợ tự học hiệu quả.
Từ khoá: bài tập tiếng Hàn sơ cấp 1 chương 12 전화 học tiếng Hàn online từ vựng tiếng Hàn về điện thoại ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp đề thi trắc nghiệm tiếng Hàn có đáp án tự học tiếng Hàn sơ cấp
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu sau: "수진 씨에게 전화하고 싶어요."
A.
수진 씨에게 전화했지만 바빴어요.
B.
수진 씨하고 통화 중입니다.
C.
수진 씨가 전화를 받았어요.
D.
수진 씨에게 전화하려고 해요.
Câu 21: 0.25 điểm
Ở Hàn Quốc, số điện thoại của các công ty chuyển nhà (이사) thường có đuôi là gì để dễ nhớ?
A.
2424 (이사 이사)
B.
8282 (빨리 빨리)
C.
9292 (구이 구이)
D.
7788 (칙칙폭폭)
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn tiểu từ đúng để điền vào chỗ trống: "친구가 나__ 재미있는 이야기를 했어요."
A.
께
B.
에게
C.
를
D.
은
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "저는 키가 작__ 제 동생은 키가 커요."
A.
으려고
B.
한테
C.
지만
D.
하고
Câu 24: 0.25 điểm
"국가 번호" có nghĩa là gì?
A.
Số điện thoại
B.
Mã vùng
C.
Phí điện thoại
D.
Mã quốc gia
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "오늘 친구 생일이라서 선물을 _____."
A.
사려고 해요
B.
받으려고 해요
C.
끊으려고 해요
D.
전화하려고 해요
Câu 26: 0.25 điểm
A: "거기 한국 무역 회사입니까?" B: "아니요, 여기는 서울 무역입니다. _______."
A.
다시 전화하겠습니다
B.
전화 잘못 거셨습니다
C.
잠깐만 기다리세요
D.
네, 맞습니다
Câu 27: 0.25 điểm
Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại.
A.
전화를 받다
B.
전화를 끊다
C.
전화 요금
D.
전화를 걸다
Câu 28: 0.25 điểm
A: "이따가 뭐 할 거예요?" B: "집에서 ______. 너무 피곤해요."
A.
놀지만
B.
만나지만
C.
가려고 해요
D.
쉬려고 해요
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn tiểu từ đúng để điền vào chỗ trống: "저는 부모님__ 매주 전화해요."
A.
께
B.
한테
C.
에게
D.
를
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: "이 옷은 디자인이 예쁘__ 저한테는 너무 커요."
A.
으려고
B.
지만
C.
하고
D.
에게
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng cho các câu từ 31 đến 34.
저는 오늘 한국 회사에 전화를 했습니다. 박민수 과장님하고 이야기하고 싶었습니다. 그래서 비서에게 "박민수 과장님 좀 ( ① )"라고 말했습니다. 하지만 과장님은 잠깐 밖에 나가셨습니다. 비서는 "메모를 ( ② )?"라고 물었습니다. 저는 제 이름하고 ( ③ )를 남겼습니다. 그리고 "과장님께 메시지를 꼭 ( ④ )"라고 부탁했습니다.
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ①.
A.
남겨 주세요
B.
들어오세요
C.
바꿔 주세요
D.
끊어 주세요
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ②.
A.
기다리시겠어요
B.
거시겠어요
C.
받으시겠어요
D.
남기시겠어요
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ③.
A.
연락처
B.
사무실
C.
전화 카드
D.
전화 요금
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ④.
A.
받으세요
B.
전해 주세요
C.
거세요
D.
오세요
Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 35 đến 40.
제목: 제 친구, 휴대전화
제게는 아주 중요한 친구가 있습니다. 그 친구는 제 휴대전화입니다. 아침 7시에 알람 소리로 저를 깨웁니다. 학교에 갈 때 버스에서 친구들하고 문자메시지를 보냅니다. 주말에는 부모님께 전화를 드립니다. 그리고 가끔 휴대전화로 게임도 합니다. 휴대전화 요금은 좀 비싸지만, 정말 편리하고 재미있습니다. 그래서 저는 휴대전화가 아주 좋습니다.
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm