Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức  a 4 + a 3 + a 3 b + a 2 b thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

A.  
a 2 a + b a + 1
B.  
B. a a + b a + 1
C.  
a 2 + a b a + 1
D.  
D. a + b a + 1
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5 x 2  + 10xy – 4x – 8y

A.  
A.  5 x - 2 y x + 4 y
B.  
5 x 2 + 4 x - 2 y
C.  
x + 2 y 5 x - 4
D.  
5 x - 4 x - 2 y
Câu 3: 1 điểm

Đa thức  x 2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

A.  
x + 2 a x - 1
B.  
x - 2 a x + 1
C.  
( x + 2 a ) x + 1
D.  
x - 2 a x - 1
Câu 4: 1 điểm

Đa thức 2 a 2 x   –   5 b y   –   5 a 2 y   +   2 b x  được phân tích thành

A.  
a 2   +   b 5 x   –   2 y
B.  
a 2   –   b 2 x   –   5 y
C.  
a 2   +   b 2 x   +   5 y
D.  
a 2   +   b 2 x   –   5 y
Câu 5: 1 điểm

Cho  x 2 + ax + x + a = x + a . . . Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
A.  x + 1
B.  
B.  x + a
C.  
C. x + 2
D.  
D.  x - 1
Câu 6: 1 điểm

Điền vào chỗ trống: 3 x 2   +   6 x y 2   –   3 y 2   +   6 x 2 y   =   3 . . . x + y

A.  
A. x   +   y   +   2 x y
B.  
B. x   –   y   +   2 x y
C.  
C. x   –   y   +   x y
D.  

D. x   –   y   +   3 x y

Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  

A.  x 3   –   4 x 2   –   9 x   +   36   =   x   +   3 x - 2 x + 2

B.  

B.  x 3   –   4 x 2   –   9 x   +   36   =   x - 3 x + 3 x - 4

C.  

C.  x 3   –   4 x 2   –   9 x   +   36   =   x - 9 x - 2 x + 2

D.  

D.  x 3   –   4 x 2   –   9 x   +   36   =   x + 3 x - 3 x - 2

Câu 8: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
2 a 2 c 2   –   2 a b c   +   b d   –   a c d   =   2 a c - d a c - b
B.  
2 a 2 c 2   –   2 a b c   +   b d   –   a c d   =   2 a c - d a c + b
C.  
2 a 2 c 2   –   2 a b c   +   b d   –   a c d   =   2 a c + d a c - b
D.  
2 a 2 c 2   –   2 a b c   +   b d   –   a c d   =   2 a c + d a c + d
Câu 9: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
A. ax – bx + ab –  x 2 =  x + b a - x
B.  
B. x 2  – y 2  + 4x + 4 =  x + y x - y + 4
C.  
C. ax + ay – 3x – 3y =  a - 3 x + y
D.  
D. xy + 1 – x – y =  x - 1 y - 1
Câu 10: 1 điểm

Cho 56 x 2 – 45y – 40xy + 63x =  7 x - 5 y m x + n với m, n Є R. Tìm m và n

A.  
m = 8; n = 9
B.  
m = 9; n = 8
C.  
m = -8; n = 9
D.  
m = 8; n = -9
Câu 11: 1 điểm

Cho a x 2 – 5 x 2 – ax + 5x + a – 5 =  a   +   m x 2   –   x   +   n với với m, n Є R. Tìm m và n

A.  
m = 5; n = -1
B.  
m = -5; n = -1
C.  
m = 5; n = 1
D.  
m = -5; n = 1
Câu 12: 1 điểm

Cho  x 2 – 4 y 2 – 2x – 4y = x   +   2 y x   –   2 y   +   m với m Є R. Chọn câu đúng

A.  
m < 0
B.  
1 < m < 3
C.  
2 < m < 4
D.  
D. m  > 4
Câu 13: 1 điểm

Cho  x 2 – 4xy + 4 y 2 – 4 =  x   –   m y   +   2 x   –   2 y   –   2 với m Є R. Chọn câu đúng

A.  
m < 0
B.  
1 < m < 3
C.  
2 < m < 4
D.  
m > 4
Câu 14: 1 điểm

Tìm x biết  x 4 + 4 x 3 + 4 x 2 = 0

A.  
x = 2; x = -2
B.  
x = 0; x = 2
C.  
x = 0; x = -2
D.  
x = -2
Câu 15: 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

A.  
x = 7 2  hoặc x = -2
B.  
x = - 7 2  hoặc x = 2
C.  
x = 7 2  hoặc x = 2
D.  
x = - 7 2  hoặc x = -2
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3   +   2 x 2   –   9 x   –   18   =   0

A.  
1   
B.  
2
C.  
0   
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x 2 – 1 = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

Cho |x| < 2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức A = x 4   +   2 x 3   –   8 x   –   16  

A.  
A > 1
B.  
A > 0
C.  
A < 0
D.  
A ≥ 1
Câu 19: 1 điểm

Cho x = 10 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức N   =   x 3   +   3 x 2 y   +   3 x y 2   +   y 3   +   x 2   +   2 x y   +   y 2  

A.  
N > 1200
B.  
N < 1000
C.  
N < 0
D.  
N > 1000
Câu 20: 1 điểm

Cho a b 3 c 2 − a 2 b 2 c 2 + a b 2 c 3 − a 2 b c 3 = a b c 2 b + c ... Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
b – a
B.  
a – b
C.  
a + b
D.  
-a – b 
Câu 21: 1 điểm

Tính nhanh: 37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2 

A.  
700
B.  
620
C.  
640
D.  
670
Câu 22: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x 2 – 5x + xy – 5y tại x = -5; y = -8

A.  
130
B.  
120
C.  
140
D.  
150
Câu 23: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1 tại x = 5

A.  
A = 20
B.  
A = 40
C.  
A = 16 
D.  
A = 28
Câu 24: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B   =   x 6   –   2 x 4   +   x 3   +   x 2   –   x khi x 3 – x = 6

A.  
36 
B.  
42  
C.  
48 
D.  
56
Câu 25: 1 điểm

Với a 3   +   b 3   +   c 3 = 3abc thì 

A.  
a = b = c  
B.  
a + b + c = 1
C.  
a = b = c hoặc a + b + c = 0 
D.  
a = b = c hoặc a + b + c = 1
Câu 26: 1 điểm

Cho ab + bc + ca = 1. Khi đó ( a 2   +   1 ) ( b 2   +   1 ) ( c 2   +   1 ) bằng

A.  
( a   +   c   +   b ) 2 ( a   +   b ) 2
B.  
( a   +   c ) 2 ( a   +   b ) 2 ( b   + c )
C.  
( a   +   c ) 2   +   ( a   +   b ) 2   +   ( b   +   c ) 2
D.  
( a   +   c ) 2 ( a   +   b ) 2 ( b   +   c ) 2
Câu 27: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 5

B.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 6

C.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 4 x - 1

D.  

x ( x   +   1 ) 4   +   x ( x   +   1 ) 3   +   x ( x   +   1 ) 2   +   ( x   +   1 ) 2   =   ( x   +   1 ) 4 x + 2

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm