Bài tập Phối hợp nhiều phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử (có lời giải chi tiết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 39 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức x 2 – 6x + 8 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 4)(x – 2)
B.  
(x – 4)(x + 2)
C.  
(x + 4)(x – 2)
D.  
(x – 4)(2 – x)
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức x 2 – 7x + 10 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 5)(x + 2)
B.  
(x – 5)(x - 2)
C.  
(x + 5)(x + 2)
D.  
(x – 5)(2 – x)
Câu 3: 1 điểm

Đa thức 25   –   a 2   +   2 a b   –   b 2 được phân tích thành

A.  
(5 + a – b)(5 – a – b)
B.  
(5 + a + b)(5 – a – b)
C.  
(5 + a + b)(5 – a + b)
D.  
(5 + a – b)(5 – a + b)
Câu 4: 1 điểm

Phân tích đa thức m . n 3   –   1   +   m   –   n 3 thành nhân tử, ta được:

A.  
(m – 1)(n + 1) n 2 - n + 1
B.  

n 2 ( n   +   1 ) ( m   –   1 )

C.  
(m + 1)( n 2 + 1)
D.  

( n 3 + 1)(m – 1)

Câu 5: 1 điểm

Phân tích đa thức x 4 + 64 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
  x 2 + 16 2 - 4 x 2
B.  
  x 2 + 8 2 - 16 x 2
C.  
  x 2 + 8 2 - 4 x 2
D.  
  x 2 + 4 2 - 4 x 2
Câu 6: 1 điểm

Phân tích đa thức x 8 + 4 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
  x 4 - 2 2 - 2 x 2 2
B.  
  x 4 + 2 2 - 4 x 2 2
C.  
C. x 4 + 2 2 - 4 x 2 2
D.  

( x 4   +   2 ) 2   –   ( 2 x 2 ) 2

Câu 7: 1 điểm

Ta có x 2   –   7 x y   +   10 y 2 = (x – 2y)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
x + 5y
B.  
x – 5y
C.  
5y – x
D.  
5y + 2x
Câu 8: 1 điểm

Điền vào chỗ trống 4 x 2 + 4x – y 2 + 1 = (…)(2x + y + 1)

A.  
2x + y + 1
B.  
2x – y + 1
C.  
2x – y
D.  
2x + y
Câu 9: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
3 x 2 – 5x – 2 = (x – 2)(3x + 1)
B.  

x 2 + 5x + 4 = (x + 4)(x + 1)

C.  
x 2 – 9x + 8 = (x – 8)(x + 1)
D.  

x 2 + x – 6 = (x – 2)(x + 3)

Câu 10: 1 điểm

Chọn câu đúng nhất

A.  
x 3   +   x 2 – 4x – 4 = (x – 2)(x + 2)(x + 1)
B.  
x 2 + 10x + 24 = (x + 4)(x + 6)
C.  
Cả A, B đều sai 
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu đúng

A.  
x 4   +   4 x 2   –   5   =   ( x 2   +   5 ) ( x   –   1 ) ( x   +   1 )
B.  

x 2   +   5 x   +   4   =   ( x 2   –   5 ) ( x   –   1 ) ( x   +   1 )

C.  
x 2   –   9 x   +   8   =   ( x 2   +   5 ) ( x 2   +   1 )  
D.  
x 2   +   x   –   6   =   ( x 2   –   5 ) ( x   +   1 )
Câu 12: 1 điểm

Chọn câu sai

A.  
16 x 3   –   54 y 3   =   2 ( 2 x   –   3 y ) ( 4 x 2   +   6 x y   +   9 y 2 )
B.  

x 2 – 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x – 3)(-x – 4)

C.  

x 4   –   4 x 3   +   4 x 2   =   x 2 ( x   –   2 ) 2

D.  

4 x 3 – 4 x 2 – x + 1 = (2x – 1)(2x + 1)(x + 1)

Câu 13: 1 điểm

Cho (I): 4 x 2 + 4x – 9 y 2 + 1 = (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y)

(II): 5 x 2 – 10xy + 5 y 2 – 20 z 2 = 5(x + y + 2z)(x + y – 2z).

A.  
(I) đúng, (II) sai 
B.  
(I) sai, (II) đúng
C.  
(I), (II) đều sai
D.  
(I), (II) đều đúng
Câu 14: 1 điểm

Cho A :   16 x 4 ( x   –   y )   –   x   +   y   =   ( 2 x   –   1 ) ( 2 x   +   1 ) ( 4 x   +   1 ) 2 ( x   +   y )

và (B): 2 x 3 y   –   2 x y 3   –   4 x y 2   –   2 x y   =   2 x y ( x   +   y   –   1 ) ( x   –   y   +   1 )

Chọn câu đúng.

A.  
(A) đúng, (B) sai
B.  
(A) sai, (B) đúng
C.  
(A), (B) đều sai
D.  
(A), (B) đều đúng
Câu 15: 1 điểm

Cho

( x 2 +   x ) 2   +   4 x 2   +   4 x   –   12   =   ( x 2   +   x   –   2 ) ( x 2   +   x   +   … ) .

Điền vào dấu … số hạng thích hợp

A.  
-3  
B.  
3
C.  
-6
D.  
6
Câu 16: 1 điểm

Cho: ( x 2   –   4 x ) 2   +   8 ( x 2   –   4 x )   +   15   =   ( x 2   –   4 x   +   5 ) ( x   –   1 ) ( x   +   … )

Điền vào dấu … số hạng thích hợp

A.  
-3
B.  
3
C.  
1
D.  
-1
Câu 17: 1 điểm

Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = ( x 2 + 7x + a)( x 2 + 7x + b) với a, b là các số nguyên và a < b. Khi đó a – b bằng

A.  
10
B.  
14
C.  
-14
D.  
-10
Câu 18: 1 điểm

Ta có (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27 = ( x 2 + 3x + a)( x 2 + 3x + b) với a, b là các số nguyên. Khi đó a + b bằng

A.  
12
B.  
14
C.  
-12 
D.  
-14
Câu 19: 1 điểm

Tìm x biết 3 x 2 + 8x + 5 = 0

A.  
  x = - 5 3 ; x = - 1
B.  
B.  x = - 5 3 ; x = 1
C.  
C.  x = 5 3 ; x = - 1
D.  
D.  x = 5 3 ; x = 1
Câu 20: 1 điểm

Tìm x biết x 3   –   x 2   –   x   +   1   =   0

A.  
x = 1 hoặc x = -1
B.  
x = -1 hoặc x = 0
C.  
x = 1 hoặc x = 0
D.  
x = 1
Câu 21: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 4 ( x   –   3 ) 2   –   ( 2 x   –   1 ) ( 2 x   +   1 )   =   10

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 22: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 2 ( x   +   3 )   –   x 2   –   3 x   =   0

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 23: 1 điểm

Gọi x0 là giá trị thỏa mãn x 4   –   4 x 3   +   8 x 2   –   16 x   +   16   =   0 . Chọn câu đúng

A.  
A. x 0 > 2
B.  
B. x 0 < 3
C.  
C. x 0 < 1
D.  

D. x 0 > 4

Câu 24: 1 điểm

Gọi x 0 < 0 là giá trị thỏa mãn x 4   +   2 x 3   –   8 x   –   16   =   0 . Chọn câu đúng

A.  
A. -3 < x 0 < -1
B.  
B. x 0 < -3
C.  
C. x 0 > -1
D.  

D. x 0 = -3

Câu 25: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là hai giá trị thỏa mãn 3 x 2   +   13 x   +   10   =   0 . Khi đó 2 x 1 . x 2 bằng

A.  
A.   - 20 3
B.  
B.  20 3
C.  
C. 10 3
D.  
D. - 10 3
Câu 26: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2   ( x 1   >   x 2 ) là hai giá trị thỏa mãn x 2   +   3 x   –   18   =   0 . Khi đó x 1 x 2  bằng

A.  
-2
B.  
2
C.  
C.   1 2
D.  

D. - 1 2  

Câu 27: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x 2   –   4 y 2 + 4x + 4 tại x = 62, y = -18 là

A.  
2800
B.  
1400
C.  
-2800
D.  
-1400
Câu 28: 1 điểm

Giá trị của biểu thức B = x 3   +   x 2 y   –   x y 2   –   y 3   tại x = 3,25 ; y = 6,75 là

A.  
350
B.  
-350
C.  
35
D.  
-35
Câu 29: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn 6 x 3   +   x 2   =   2 x là

A.  
x = 1
B.  
x = 0
C.  
x = -1
D.  

D.  x = - 2 3

Câu 30: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3   +   x 2   = 36 là

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 31: 1 điểm

Cho biểu thức  C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1. Phân tích C thành nhân tử và tính giá trị của C khi x = 9; y = 10; z = 101.

A.  
C = (z – 1)(xy – y – x + 1); C = 720
B.  
C = (z – 1)(y – 1)(x + 1); C = 7200
C.  
C = (z – 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200
D.  
C = (z + 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200
Câu 32: 1 điểm

Cho biểu thức D   =   a ( b 2   +   c 2 )   –   b ( c 2   +   a 2 )   +   c ( a 2   +   b 2 )   –   2 a b c . Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1.

A.  
D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 90000
B.  
D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 108000
C.  
D = (a – b)(a + c)(c + b); D = -86400
D.  
D = (a – b)(a – c)(c – b); D = 105840
Câu 33: 1 điểm

Giá trị của biểu thức D = x 3   –   x 2 y   –   x y 2   +   y 3 khi x = y là

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 34: 1 điểm

Giá trị của biểu thức E   =   2 x 3   –   2 y 3   –   3 x 2   –   3 y 2 khi x – y = 1 là

A.  
-1
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 35: 1 điểm

Đa thức ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a) được phân tích thành

A.  
(a – b)(a – c)(b – c)
B.  
(a + b)(a – c)(b – c)
C.  
(a + b)(a – c)(b + c)
D.  
(a + b)(a + c)(b + c)
Câu 36: 1 điểm

Đa thức M = ab(a + b + c) – bc(b + c) + ca(c + a) được phân tích thành

A.  
(a + b + c)(ab – bc – ac)
B.  
(a + b + c)(ab + bc + ca)
C.  
(a + b – c)(ab + bc + ac)
D.  
(a + b + c)(ab – bc + ac)
Câu 37: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 2   +   2 y 2 – 2xy + 2x – 10y

A.  
17
B.  
0
C.  
-17
D.  
-10
Câu 38: 1 điểm

Phân tích đa thức A = ab(a + b) – bc(b + c) – ac(c – a) thành nhân tử ta được

A.  
(a + b)(a – c)(b – c)
B.  
(a + b)(a – c)(b + c)
C.  
(a – b)(a – c)(b – c)
D.  
(a + b)(c – a)(b + c)
Câu 39: 1 điểm

Phân tích đa thức x 7   –   x 2   –   1 thành nhân tử ta được

A.  
A.  x 2 − x + 1 x 5 + x 4 + x 2 − x − 1
B.  

B.  x 2 − x + 1 x 5 + x 4 − x 2 − x − 1

C.  
C.  x 2 + x + 1 x 5 + x 4 + x 2 − x − 1
D.  

D.  x 2 + x + 1 x 5 + x 4 − x 2 − x − 1

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm