Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Truyền Nhiễm - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Ôn luyện môn Truyền Nhiễm với bộ đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các bệnh truyền nhiễm thường gặp, cơ chế lây truyền, triệu chứng, chẩn đoán, và phương pháp điều trị. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức về bệnh học truyền nhiễm và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y dược, y tế công cộng và các ngành liên quan đến chăm sóc sức khỏe. Thi thử trực tuyến miễn phí để ôn tập hiệu quả.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Truyền Nhiễm Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT đề thi Truyền Nhiễm có đáp án ôn thi Truyền Nhiễm kiểm tra Truyền Nhiễm thi thử Truyền Nhiễm tài liệu ôn thi Truyền Nhiễm bệnh truyền nhiễm chẩn đoán và điều trị bệnh truyền nhiễm cơ chế lây truyền y tế công cộng thi thử trực tuyến Truyền Nhiễm đề thi y khoa HUBT đề thi Truyền Nhiễm miễn phí
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Truyền Nhiễm
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 31: Bệnh lỵ trực khuẩn nặng thường có nguyên nhân là do nhóm
Câu 32: Bạch hầu có biến chứng ( hay gọi là ác tính ) chủ yếu xảy ra do:
A. Do bạch cầu nhân lên trong máu
B. Do bội nhiễm vi khuẩn khác tại vị trí tổn thương
C. Do thời gian nhiễm bệnh lâu
D. Do nhiễm độc ngoại độc tố của bạch hầu
Câu 1: Bệnh cúm thông thường bệnh tự khỏi không gây ra các biến chứng nặng với:
A. Cơ thể khỏe mạnh có sức đề kháng tốt
B. Người có bệnh kèm theo: suy tim, suy thận...
C. Người đã từng mắc cúm trước đây
D. Người có bệnh nền: ĐTĐ, THA
Câu 2: Các xét nghiệm huyết thanh học tìm kháng thể HIV xuất hiện sau
Câu 33: Chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh phù hợp nhất nếu bệnh nhân có hội chứng lỵ và sốt cao
Câu 34: Thời kỳ ủ bệnh của lỵ trực khuẩn thường kéo dài
Câu 3: Điều trị bệnh nhân hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) :
B. Nhập viện và cách ly hoàn toàn
C. Nhập viện hồi sức cấp cứu
D. chuyển lên tuyến trên
Câu 35: Nhiễm khuẩn huyết do liên cầu phế cầu có đặc điểm:
A. Đường vào từ đường hô hấp
B. Đường vào thường từ mụn mủ trên da
C. Đường vào từ tiêu hóa
D. Người bệnh có cơ địa suy giảm miễn dịch
Câu 4: Thời kỳ toàn phát của bệnh lỵ trực khuẩn với biểu hiện lâm sàng điển hình là:
A. suy nhược và mất nước.
B. Loét niêm mạc nặng
D. mê sảng, động kinh
Câu 5: Bệnh uốn ván nha bào xâm nhập qua đường
A. Qua vết thương ở da và niêm mạc.
B. Qua đường tiêu hóa
C. Qua đường hô hấp
D. Qua đường máu, quan hệ tình dục
Câu 6: Virus cúm B, C:
A. Gây bệnh trên cả người và động vật
B. Gây bệnh ở động vật
C. Gây bệnh ở trẻ em
D. Chỉ gây bệnh ở người lớn
Câu 7: Phòng bệnh chủ động với bệnh viêm màng não mủ là
A. Giữ gìn môi trường không có muỗi
B. Dùng kháng sinh Vancomycine
C. Tránh tiếp xúc với bệnh nhân bị bệnh
Câu 8: Thời kỳ ủ bệnh HIV-AIDS kéo dài:
Câu 9: Chẩn đoán xác định hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) dựa vào:
A. Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang phát hiện kháng thể sau 28 ngày kể từ lúc sốt
B. Kỹ thuật RT-PCR dương tính khoảng 30% nếu làm một lần
C. Xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể sau 28 ngày kể từ lúc sốt
D. Kỹ thuật nuôi cấy phân lập
Câu 10: Viêm gan virus B lây theo đường:
Câu 11: Chẩn đoán xác định bệnh uốn ván dựa vào
A. Công thức máu có bạch cầu tang cao ,tiểu cầu giảm
B. Dịch tễ và biểu hiện lâm sàng
C. Cấy và soi phân dương tính
Câu 12: Đại dịch HIV/AIDS:
A. Từng bước được kiểm soát
B. Chưa được kiểm soát
C. Đã được kiểm soát
Câu 13: Chân đoán xác định viêm gan B cấp dựa vào:
A. Xác định căn nguyên: HBSAg (+) hoặc (-) và Anti-HBG IgG(+)
B. Xác định căn nguyên: HBSAG (+) hoặc (-) và Anti-HBC IgM (+)
C. Xác định căn nguyên: HBSAg (+) và Anti-HBG IgG(+)
D. Xác định căn nguyên: HBSAg (-) và Anti-HBG IgG(+)
Câu 14: Xét nghiệm đặc hiệu cho chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết là:
A. Các xét nghiệm thăm dò chức năng
B. Xét nghiệm huyết học; sinh hóa
C. Các chỉ số viêm: CPR; Procancitonin
D. Cấy máu và cấy các dịch trong cơ thể dương tính với mầm bệnh
Câu 15: Virus HIV lây qua đường:
C. Da lành tiếp xúc với máu và dịch thế của người nhiễm
Câu 16: Bệnh tay chân miệng thể cấp tính giai đoạn toàn phát với đặc trưng là:
A. Loét miệng và các ban dạng sẩn trên da
B. Chỉ có các ban dạng phỏng nước trên da
C. Loét miệng và các ban dạng phỏng nước trên da
D. Chỉ có loét miệng
Câu 17: Bệnh bạch hầu thanh quản khó thở thanh quản trong do đâu:
A. Liệt cơ khép thanh quản
B. Liệt cơ mở thanh quản
C. Do thể phù nề tại thanh quản
Câu 18: Bệnh lỵ trực khuẩn do vi khuẩn gây ra
Câu 19: Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn huyết phổ biến nhất là:
Câu 20: Một trong 4 thời kỳ diễn biến của bệnh truyền nhiễm thường gặp là:(Đ)
A. Thời kỳ lui bệnh.
B. Thời kỳ toàn phát.
C. Thời kỳ khởi phát.
Câu 21: Virus truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue:
A. Từ môi trường có virus sang người lành
B. Qua muỗi đốt từ người bệnh sang người lành
C. Qua bệnh phẩm của người bệnh sang người lành
D. Lây trực tiếp từ người bệnh sang người lành qua hô hấp
Câu 22: Virus cúm A được Smith phân lập vào năm:
Câu 23: Chẩn đoán xác định nhiễm khuẩn huyết dựa vào:
B. Tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc toàn thân
D. Có kết quả xác định vi khuẩn trong bệnh phẩm xét nghiệm
Câu 24: Vi khuẩn Salmonella typhi gây bệnh thương hàn lây qua đường
C. Qua vết thương ở da và phần mềm tiếp xúc với người bệnh
D. Qua quan hệ tình dục không an toàn
Câu 25: Mục đích của điều trị trong HIV/AIDS:
A. Ngăn chặn tạm thời quá trình nhân lên của HIV trong cơ thể
B. Ngăn chặn hoàn toàn quá trình nhân lên của HIv trong cơ thể
C. Ngăn chặn tối đa, lâu dài quá trình nhân lên của HIV trong cơ thể
Câu 26: Cấu trúc và đặc điểm sinh học của virus HIV được xác định: 1983
Câu 27: Điều trị bệnh cúm thông thường :
A. chủ yếu điều trị triệu chứng
B. Điều trị dứt điểm Influenzae type A, B
C. chủ yếu điều trị biến chứng
D. Bệnh tiến triển lành tính, thông thường không cần điều trị
Câu 28: Biến chứng muộn của bệnh lỵ trực khuẩn:
A. động kinh ở trẻ em
D. Suy dinh dưỡng do tiêu chảy kéo dài
Câu 29: Trong bệnh cúm cơ quan dễ bị tổn thương :
A. Hệ tiêu hóa do cúm gây độc tế bào gan
B. Mất thăng bằng kiềm toan tổn thương nhiều cơ quan đích
C. Hệ thống thần kinh trung ương
Câu 30: Bạch hầu mũi hay gặp ở:
B. Người già >60 tuổi
Câu 36: Bệnh cảnh của hội chứng hô hấp cấp tính nặng ( SAST) phát hiện năm:
Câu 37: Biểu hiện của bệnh lỵ trực khuẩn trong thời kỳ khởi phát
B. Triệu chứng xuất hiện từ từ tăng dần
C. Thường kéo dài 1-3 ngày
D. Sốt theo hình bậc thang
Câu 38: Tại miền bắc Việt Nam, bệnh lỵ trực khuẩn thường tăng cao vào mùa
Câu 39: Xét nghiệm có giá trị chẩn đoán sớm bệnh lỵ trực khuẩn:
A. Huyết thanh chẩn đoán
D. Xét nghiệm máu PCR
Câu 40: Biến chứng thường hay gặp nhất với bệnh virus cúm A là :
A. Viêm long đường hô hấp trên
B. viêm phổi không điển hình
D. viêm phổi tiên phát do virus hay thứ phát do vi khuẩn
Câu 41: Điều trị hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) khi có suy hô hấp theo dõi duy trì Sp02:
Câu 42: Hình thái 3 típ cúm A, B, C:
A. Khác nhau về hình thái
B. Giống nhau về hình thái
C. A B giống nhau khác C
D. A C giống nhau khác B
Câu 43: Vi khuẩn Shigella có đặc điểm
A. Thích hợp với nơi khô ráo
C. Nội độc tố có khả năng gây hội chứng sốc trên lâm sàng
D. có khả năng sinh ra nội độc tố và ngoại độc tố
Câu 44: Về bệnh sinh nhiễm virus HIV có giai đoạn:
A. giai đoạn không triệu chứng và giai đoạn dai dẳng
B. Giai đoạn nhiễm trùng cấp ( sơ cấp ) và nhiễm trùng mạn ( thứ cấp)
C. Giai đoạn khởi phát và toàn phát
D. Lắp ráp và nảy chồi
Câu 45: Thời gian ủ bệnh với bệnh viêm gan:
A. Viêm gan A 40-180 ngày
B. Viêm gan B 14-40 ngày
C. Viêm gan A 14-40 ngày
D. Viêm gan B 20-70 ngày
Câu 46: Bệnh thương hàn thời kỳ toàn phát biểu hiện lâm sàng điển hình là
C. Rối loạn thần kinh thực vật
D. Sốt, mạch nhiệt phân ly
Câu 47: Bạch hầu có biến chứng hay gặp tổn thương cơ quan:
Câu 48: Ở trẻ sơ sinh viêm màng não mủ thường kèm theo:
A. Cứng gáy, co giật, rối loạn tri giác
B. Viêm khoang dưới màng nhện
C. Tăng áp lực nội sọ
D. Nhiễm khuẩn huyết
Câu 49: Bệnh sốt xuất huyết Dengue biểu hiện lâm sàng điển hình là
B. Đau mỏi các cơ, xương và khớp
D. Sốt, xuất huyết và thoát huyết tương
Câu 50: Bạch hầu họng thể thông thường cần ngoáy họng lấy bệnh phẩm xét nghiệm ở giai đoạn:
A. Thời kì nung bệnh
C. Thời kì toàn phát
D. Thời kỳ khởi phát