Trăc nghiệm Tiếng Trung 2 (VUTM) - Có đáp án miễn phí

Luyện thi Tiếng Trung 2 theo chương trình VUTM với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến miễn phí, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, giao tiếp hàng ngày, các mẫu câu thông dụng – làm bài nhanh, xem kết quả ngay để củng cố kiến thức Tiếng Trung hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Trung 2 VUTM đề thi tiếng Trung 2 miễn phí ôn thi tiếng Trung 2 bài test tiếng Trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng Trung 2 test tiếng Trung online miễn phí

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 休息 (nghỉ ngơi) là

A.  
xiuxī
B.  
xiǔxī
C.  
xiūxi
D.  
xiūxí
Câu 17: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 时间 (thời gian) là
A.  
shījiān
B.  
shǐjián
C.  
shìjiān
D.  
shíjiān
Câu 2: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽄ (cân) là
A.  
jín
B.  
jin
C.  
jǐn
D.  
jīn
Câu 3: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 想 (muốn, nghĩ, nhớ) là
A.  
xiǎng
B.  
xiàng
C.  
xiāng
D.  
xiáng
Câu 4: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽛膏 (kem đánh răng) là
A.  
yágāo
B.  
yagāo
C.  
yágào
D.  
yāgāo
Câu 5: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ .⽐较 (tương đối)là
A.  
bǐjiào
B.  
bījiao
C.  
bǐjiao
D.  
bíjiào
Câu 6: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 分 (xu) là
A.  
fēn
B.  
fén
C.  
fèn
D.  
fěn
Câu 18: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 还是 (hay là) là
A.  
hāishi
B.  
háishí
C.  
hăishi
D.  
háishi
Câu 19: 1 điểm

Phát âm đúng của từ 苹果 (quả táo) là gì?

A.  
píngguo
B.  
píngguǒ
C.  
píngguò
D.  

píngguō

Câu 7: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 同志 (đồng chí) là
A.  
tóngzhǐ
B.  
tōngzhì
C.  
tōngzhǐ
D.  
tóngzhì
Câu 8: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 块(元)(đồng) là
A.  
Kuāi(yuǎn)
B.  
Kuài(yuǎn)
C.  
Kuài(yuán)
D.  
Kuài(yuān)
Câu 9: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 可是 (nhưng) là

A.  
kēshì
B.  
késhì
C.  
kēshi
D.  
kěshì
Câu 20: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 零 (số 0) là
A.  
líng
B.  
lǐng
C.  
lìng
D.  
līng
Câu 10: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 录⾳ (ghi âm) là

A.  
lùyin
B.  
lùyǐn
C.  
lúyìn
D.  
lùyīn
Câu 21: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 种 (loại) là
A.  
zhōng
B.  
zhòng
C.  
zhóng
D.  
zhǒng
Câu 22: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 卫⽣纸 (giấy vệ sinh) là
A.  
wèishēngzhǐ
B.  
wèishēngzhī
C.  
wèishēngzhí
D.  
weishěngzhì
Câu 23: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽑ (hào) là
A.  
māo
B.  
mǎo
C.  
mào
D.  
máo
Câu 24: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 贵 (đắt) là
A.  
guì
B.  
guǐ
C.  
guí
D.  
guī
Câu 25: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 钱 (tiền) là
A.  
qián
B.  
qiān
C.  
qiǎn
D.  
quián
Câu 26: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 跟 (cùng, với) à
A.  
gén
B.  
gěn
C.  
gèn
D.  
gēn
Câu 27: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 听 (nghe)là

A.  
tǐng
B.  
tíng
C.  
tīng
D.  
tìng
Câu 28: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 橘⼦ (quả quýt) là
A.  
jùzí
B.  
jǔzi
C.  
júzi
D.  
jūzi
Câu 29: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 样⼦ (kiểu, dáng) là
A.  
yàngzī
B.  
yàngzi
C.  
yāngzi
D.  
yǎngzi
Câu 30: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 城 (thành phố) à

A.  
chēng
B.  
chěng
C.  
chèng
D.  
chéng
Câu 11: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽔果 (hoa quả) là
A.  
shuíguó
B.  
shuíguò
C.  
shuǐguǒ
D.  
shuīguǒ
Câu 12: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽑⾐ (áo len) là
A.  
máoyǐ
B.  
máoyi
C.  
máoyí
D.  
máoyī
Câu 13: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⼀共 (tổng cộng) là
A.  
yígòng
B.  
yígǒng
C.  
yígōng
D.  
yīgòng
Câu 14: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 别的 (cái khác)là
A.  
biěde
B.  
biēde
C.  
biéde
D.  
biède
Câu 15: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⼀起 (cùng) là
A.  
yiqì
B.  
yīqī
C.  
yīqí
D.  
yīqǐ
Câu 16: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 复习 (ôn tập) là

A.  
fùxi
B.  
fúxī
C.  
fùxí
D.  
fúxì
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Khoá học liên quan