Trăc nghiệm Tiếng Trung 2 (VUTM) - Có đáp án miễn phí

Luyện thi Tiếng Trung 2 theo chương trình VUTM với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến miễn phí, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, giao tiếp hàng ngày, các mẫu câu thông dụng – làm bài nhanh, xem kết quả ngay để củng cố kiến thức Tiếng Trung hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Trung 2 VUTM đề thi tiếng Trung 2 miễn phí ôn thi tiếng Trung 2 bài test tiếng Trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng Trung 2 test tiếng Trung online miễn phí

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 17: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 时间 (thời gian) là
A.  
shījiān
B.  
shǐjián
C.  
shìjiān
D.  
shíjiān
Câu 18: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 还是 (hay là) là
A.  
hāishi
B.  
háishí
C.  
hăishi
D.  
háishi
Câu 19: 1 điểm

Phát âm đúng của từ 苹果 (quả táo) là gì?

A.  
píngguo
B.  
píngguǒ
C.  
píngguò
D.  

píngguō

Câu 20: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 零 (số 0) là
A.  
líng
B.  
lǐng
C.  
lìng
D.  
līng
Câu 21: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 种 (loại) là
A.  
zhōng
B.  
zhòng
C.  
zhóng
D.  
zhǒng
Câu 22: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 卫⽣纸 (giấy vệ sinh) là
A.  
wèishēngzhǐ
B.  
wèishēngzhī
C.  
wèishēngzhí
D.  
weishěngzhì
Câu 23: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽑ (hào) là
A.  
māo
B.  
mǎo
C.  
mào
D.  
máo
Câu 24: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 贵 (đắt) là
A.  
guì
B.  
guǐ
C.  
guí
D.  
guī
Câu 25: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 钱 (tiền) là
A.  
qián
B.  
qiān
C.  
qiǎn
D.  
quián
Câu 26: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 跟 (cùng, với) à
A.  
gén
B.  
gěn
C.  
gèn
D.  
gēn
Câu 27: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 听 (nghe)là

A.  
tǐng
B.  
tíng
C.  
tīng
D.  
tìng
Câu 28: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 橘⼦ (quả quýt) là
A.  
jùzí
B.  
jǔzi
C.  
júzi
D.  
jūzi
Câu 29: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 样⼦ (kiểu, dáng) là
A.  
yàngzī
B.  
yàngzi
C.  
yāngzi
D.  
yǎngzi
Câu 30: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 城 (thành phố) à

A.  
chēng
B.  
chěng
C.  
chèng
D.  
chéng
Câu 1: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 休息 (nghỉ ngơi) là

A.  
xiuxī
B.  
xiǔxī
C.  
xiūxi
D.  
xiūxí
Câu 2: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽄ (cân) là
A.  
jín
B.  
jin
C.  
jǐn
D.  
jīn
Câu 3: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 想 (muốn, nghĩ, nhớ) là
A.  
xiǎng
B.  
xiàng
C.  
xiāng
D.  
xiáng
Câu 4: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽛膏 (kem đánh răng) là
A.  
yágāo
B.  
yagāo
C.  
yágào
D.  
yāgāo
Câu 5: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ .⽐较 (tương đối)là
A.  
bǐjiào
B.  
bījiao
C.  
bǐjiao
D.  
bíjiào
Câu 6: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 分 (xu) là
A.  
fēn
B.  
fén
C.  
fèn
D.  
fěn
Câu 7: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 同志 (đồng chí) là
A.  
tóngzhǐ
B.  
tōngzhì
C.  
tōngzhǐ
D.  
tóngzhì
Câu 8: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 块(元)(đồng) là
A.  
Kuāi(yuǎn)
B.  
Kuài(yuǎn)
C.  
Kuài(yuán)
D.  
Kuài(yuān)
Câu 9: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 可是 (nhưng) là

A.  
kēshì
B.  
késhì
C.  
kēshi
D.  
kěshì
Câu 10: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 录⾳ (ghi âm) là

A.  
lùyin
B.  
lùyǐn
C.  
lúyìn
D.  
lùyīn
Câu 11: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽔果 (hoa quả) là
A.  
shuíguó
B.  
shuíguò
C.  
shuǐguǒ
D.  
shuīguǒ
Câu 12: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⽑⾐ (áo len) là
A.  
máoyǐ
B.  
máoyi
C.  
máoyí
D.  
máoyī
Câu 13: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⼀共 (tổng cộng) là
A.  
yígòng
B.  
yígǒng
C.  
yígōng
D.  
yīgòng
Câu 14: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 别的 (cái khác)là
A.  
biěde
B.  
biēde
C.  
biéde
D.  
biède
Câu 15: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ ⼀起 (cùng) là
A.  
yiqì
B.  
yīqī
C.  
yīqí
D.  
yīqǐ
Câu 16: 1 điểm

Phiên âm đúng của từ 复习 (ôn tập) là

A.  
fùxi
B.  
fúxī
C.  
fùxí
D.  
fúxì