Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học Phần 4 - NEU Có Đáp Án

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Triết Học phần 4 tại Đại học Kinh Tế Quốc Dân. Nội dung phần 4 tập trung vào các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật như quy luật mâu thuẫn, quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất, và các quy luật phát triển khác trong tự nhiên và xã hội. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Triết học phần 4Đại học Kinh Tế Quốc Dânđề thi trắc nghiệm có đáp ánôn thi Triết học Mác - Lênintài liệu Triết học phần 4

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 32: 1 điểm
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, mặt đối lập là gì?
A.  
Những mặt có khuynh hướng, tính chất trái ngược nhau
B.  
Những mặt có chung nguồn gốc
C.  
Những mặt cùng tồn tại trong một sự vật
D.  
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 33: 1 điểm
Hình thức vận động, phát triển theo quy luật phủ định của phủ định được biểu diễn như thế nào?
A.  
Đường thẳng tắp
B.  
Đường vòng tròn khép kín
C.  
Đường xoáy ốc đi lên
D.  
Đường ziczac
Câu 34: 1 điểm
Khái niệm "Điểm nút" trong quy luật Lượng - Chất dùng để chỉ điều gì?
A.  
Giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng làm thay đổi chất của sự vật
B.  
Sự vận động liên tục của sự vật
C.  
Thời điểm sự vật bắt đầu tồn tại
D.  
Sự chuyển hóa từ chất sang lượng
Câu 35: 1 điểm
Nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển của sự vật là gì?
A.  
Sự tương tác với các sự vật khác
B.  
Sự giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật
C.  
Do ý thức của con người tác động
D.  
Sự thay đổi môi trường khách quan
Câu 36: 1 điểm
Phủ định biện chứng có những tính chất cơ bản nào?
A.  
Tính khách quan và tính kế thừa
B.  
Tính chủ quan và tính ngẫu nhiên
C.  
Tính phổ biến và tính đa dạng
D.  
Tính liên tục và tính đứt đoạn
Câu 37: 1 điểm
Trong giới hạn của "Độ", sự thay đổi về lượng tác động như thế nào đến chất của sự vật?
A.  
Làm chất thay đổi ngay lập tức
B.  
Chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật
C.  
Làm chất cũ mất đi hoàn toàn
D.  
Phá vỡ hoàn toàn kết cấu của sự vật
Câu 38: 1 điểm
Đâu là quan điểm đúng về sự phát triển theo phép biện chứng duy vật?
A.  
Phát triển là sự tăng lên hay giảm đi đơn thuần về lượng
B.  
Phát triển là sự lặp lại vòng tuần hoàn cũ
C.  
Phát triển là sự biến đổi theo hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn
D.  
Phát triển là sự vận động nói chung
Câu 39: 1 điểm
"Bước nhảy" trong triết học Mác - Lênin được hiểu là gì?
A.  
Sự thay đổi dần dần về lượng
B.  
Bước ngoặt cơ bản làm thay đổi chất của sự vật
C.  
Sự di chuyển trong không gian
D.  
Sự tăng vọt về mặt số lượng
Câu 40: 1 điểm
Theo quy luật mâu thuẫn, sự đấu tranh của các mặt đối lập có tính chất gì?
A.  
Tạm thời, tương đối
B.  
Tuyệt đối, thường xuyên
C.  
Vừa tuyệt đối, vừa tương đối
D.  
Do ý muốn chủ quan của con người
Câu 1: 1 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về “Phủ định biện chứng” theo quan điểm Biện chứng duy vật:
A.  
Có nguyên nhân bên trong
B.  
Có tính kế thừa
C.  
Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm
Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Mâu thuẫn của sự vật” theo quan điểm Duy vật biện chứng?
A.  
Do nguyên nhân bên ngoài
B.  
Do ý niệm tuyệt đối sinh ra
C.  
Do cảm giác quy định
D.  
Là tất yếu khách quan
Câu 3: 1 điểm
Điền tiếp vào chỗ trống: “Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___”
A.  
Phải giải quyết mâu thuẫn
B.  
Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn
C.  
Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 4: 1 điểm
Quy luật "Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chấtvà ngược lại" được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?
A.  
Chất; lượng
B.  
Độ; điểm nút
C.  
Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy
D.  
Bước nhảy
Câu 5: 1 điểm
Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?
A.  
Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển
B.  
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển
C.  
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 6: 1 điểm
Quan điểm Duy tâm cho rằng:
A.  
Mâu thuẫn là có tính khách quan
B.  
Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên
C.  
Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 7: 1 điểm
Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?
A.  
Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy- thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên
B.  
Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng
C.  
Từ những bước nhảy
D.  
Các phương án trên đều sai
Câu 8: 1 điểm
Chất là gì?
A.  
Tính quy định vốn có của sự vật
B.  
Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác
C.  
Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 9: 1 điểm
Đáp án nào là đúng khi nói về “Chuyển hóa của các mặt đối lập”?
A.  
Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi
B.  
Khi bước nhảy thực hiện
C.  
Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 10: 1 điểm
Quy luật Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chấtvà ngược lại (Quy luật Lượng – Chất) được hình thành từ mối liên hệ nào?
A.  
Mối liên hệ giữa Chất và Lượng
B.  
Mối liên hệ giữa sự thay đổi về Lượng với sự thay đổi về Chất và ngược lại
C.  
Mối liên hệ bên ngoài
D.  
Mối liên hệ ngẫu nhiên
Câu 11: 1 điểm
Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có:
A.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến
B.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy
C.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng
D.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung
Câu 12: 1 điểm
Theo quan điểm Biện chứng duy vật:
A.  
Sự vật là thống nhất của những mặt, những thuộc tính đối lập nhau. Nghĩa là đều bao hàm những mâu thuẫn
B.  
Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến
C.  
Khi Mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết thì sự vật cũ mất đi , sự vật mới ra đời
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 13: 1 điểm
Phân loại quy luật theo phạm vì tác động có:
A.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến
B.  
Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến
C.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng
D.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy
Câu 14: 1 điểm
Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?
A.  
Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển
B.  
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển - là hạt nhân của phép biện chứng duy vật
C.  
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 15: 1 điểm
Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?
A.  
Khi có những thay đổi về lượng
B.  
Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút
C.  
Khi chất mới ra đời hoàn toàn
D.  
Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ
Câu 16: 1 điểm
Mâu thuẫn là gì?
A.  
Đấu tranh của các mặt đối lập
B.  
Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập
C.  
Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập
D.  
Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 17: 1 điểm
Bước nhảy chỉ được thực hiện khi nào?
A.  
Thay đổi về chất
B.  
Khi những thay đổi về lượng đã đạt tới mức có thể phá vỡ độ
C.  
Khi bắt đầu có sự thay đổi về lượng
D.  
Khi thay đổi về lượng đạt tới điểm nút
Câu 18: 1 điểm
Chất là gì?
A.  
Có tính chủ quan
B.  
Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác
C.  
Con số các thuộc tính làm thành sự vật
D.  
Nói lên quy mô, trình độ của sự vật
Câu 19: 1 điểm
Quy luật Lượng - Chất có vai trò gì?
A.  
Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển
B.  
Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển
C.  
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 20: 1 điểm
Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?
A.  
Những thay đổi dần dần về lượng
B.  
Điểm nút
C.  
Bước nhảy
D.  
Thay đổi về chất
Câu 21: 1 điểm
Chọn đáp án đúng khi nói về Biểu hiện ra bên ngoài của quy luật?
A.  
Tính bản chất
B.  
Tính lắp lại
C.  
Tính phổ biến
D.  
Tính khách quan
Câu 22: 1 điểm
Trong một Độ nhất định thì:
A.  
Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi
B.  
Lượng không thay đổi còn chất thay đổi
C.  
Chất và lượng cố định
D.  
Các phương án trên đều sai
Câu 23: 1 điểm
Phủ định biện chứng là gì?
A.  
Không có sự kế thừa
B.  
Sự mất đi của một sự vật
C.  
Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng
D.  
Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
Câu 24: 1 điểm
Vì sao trong cuộc sống phải chú ý tích lũy những thay đổi về lượng?
A.  
Vì sự vận động bắt đầu từ bước nhảy
B.  
Vì sự vận động bắt đầu từ thay đổi về chất
C.  
Vì mâu thuẫn của cuộc sống quy định
D.  
Vì sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến thay đổi về chất và sẽ tạo ra sự phát triển
Câu 25: 1 điểm
Lượng là gì?
A.  
Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô, trình độ của sự vật
B.  
Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác
C.  
Có tính chủ quan
D.  
Các phương án trên đều sai
Câu 26: 1 điểm
"Chất và Lượng thống nhất trong một độ” có nghĩa là gì?
A.  
Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất
B.  
Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi
C.  
Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng làm thay đổi chất ngay
D.  
Chất và lượng biến đổi đồng thời
Câu 27: 1 điểm
Điền tiếp vào chỗ trống “Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là ___”
A.  
Mâu thuẫn được giải quyết
B.  
Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn
C.  
Phủ định biện chứng
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 28: 1 điểm
Quy luật là gì?
A.  
Mối liên hệ bên trong của sự vật
B.  
Tất cả các mối liên hệ của sự vật
C.  
Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lắp đi lắp lại của sự vật
D.  
Mối liên hệ bên ngoài sự vật
Câu 29: 1 điểm
Lượng là gì?
A.  
Tính quy định vốn có của sự vật
B.  
Con số các thuộc tính làm thành sự vật
C.  
Nói lên quy mô, trình độ của sự vật
D.  
Các phương án trên đều đúng
Câu 30: 1 điểm
Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?A. Quy luật Phủ định của phủ định
A.  
Quy luật Lượng – Chất
B.  
Quy luật Mâu thuẫn
C.  
Quy luật chung
Câu 31: 1 điểm
Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:
A.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng
B.  
Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến
C.  
C .Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy
D.  
Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến