Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền - HV Y Dược Học Cổ Truyền VUTM Ôn luyện với đề trắc nghiệm “Y học cổ truyền” từ Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam VUTM. Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về kiến thức y học cổ truyền, phương pháp điều trị và dược liệu cổ truyền, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành y dược, hỗ trợ ôn tập dễ dàng và hiệu quả. Thi thử trực tuyến miễn phí, tiện lợi.
Từ khoá: trắc nghiệm y học cổ truyền đề thi y học cổ truyền Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam ôn thi y học cổ truyền kiểm tra y học cổ truyền thi thử y học cổ truyền dược liệu cổ truyền y học cổ truyền có đáp án VUTM
Chủ đề liên quan: Học viện Y dược Cổ truyền Việt Nam VUTM
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Triệu chứng của trĩ thể thấp nhiệt là?
A. Búi trĩ lòi ra ngoài sưng đau, chảy nước
B. Búi trĩ lòi ra khi đi đại tiện và chảy máu
C. Đại tiện đau rát hậu môn và chảy ít máu
D. Đại tiện ra máu, búi trĩ sưng đau rát
E. Vùng hậu môn sưng đau, ra dịch hôi tạ
Câu 2: Các thể thường gặp trong bệnh trĩ?
E. Khí huyết đều hư
Câu 3: Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh
A. Loét dạ dày tá tràng
B. Tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến
C. Nhiễm khuẩn tiết niệu
E. Viêm phế quản mạn tính
Câu 4: Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh?
A. Phụ nữ mang thai nhiều tháng
B. U bướu vùng tiểu khung
D. Abces hậu môn trực tràng
E. Ăn uống không hợp vệ sinh
Câu 5: Ống hậu môn được cung cấp máu bỏi các hệ thống mạch máu chính sau
A. Động mạch trực tràng trên
C. Động mạch trực tràng giữa
D. Động mạch mông dưới
E. Động mạch trực tràng dưới
Câu 6: Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ?
B. Chảy máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi
D. Đau rát kéo dài sau khi đi đại tiện
Câu 7: Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp
A. U bướu vùng tiểu khung
C. U tiền liệt tuyến
D. Ung thư trực tràng
Câu 8: Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ
Câu 9: Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng
A. Đại tiện máu tươi
B. Đại tiện ra máu có lẫn chất hoại tử, mùi hôi
D. Niêm mạch hậu môn mềm , không có u cục, không có máu theo gang
E. Thăm khám hậu môn thấy tổ chức mật độ rắn chắc, ranh giới không rõ ràng, không di động
Câu 10: Bệnh nhân bị trĩ thường chấp nhận đi khám và chữa bệnh rất muộn do
A. Bệnh ở vị trí đặc biệt
B. Không gây đau đớn cho bệnh nhân
C. Không nhân không phát hiện ra bị bệnh
D. Không gây ảnh hưởng nặng nề đến cuộc sống
E. Bệnh không gây chảy máu quá nhiều
Câu 11: Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ là
B. Đau kéo dài sau khi đi đại tiện
E. Ngứa hậu môn về đêm
Câu 12: Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính
Câu 13: Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường gặp là
Câu 14: Một số đối tượng có nguy cơ mắc trĩ cao như
A. Người có công việc ngồi lâu, ít vận động (nhân viên văn phòng, thợ may…)
B. Người bị liệt nằm 1 chỗ
C. Người bị các bệnh vùng đại tràng
Câu 15: Sắc mặt vàng là do:
Câu 16: Biểu hiện của lưỡi sưng to là do:
A. Đờm thấp kết lại
Câu 17: Lưỡi trắng nhạt không phải triệu chứng của
Câu 18: Xem hình thái để biết được:
A. Tình trạng khỏe hay yếu của ngũ tạng
B. Tính chất của bệnh
D. Nguyên nhân gây bệnh
Câu 19: Khi xem mắt, mắt có quầng đen là do
Câu 20: Khi xem mắt, khóe mắt đỏ là do
Câu 21: Khi xem mắt, mắt đỏ sưng đau là do
A. Can hỏa phong nhiệt
Câu 22: Khi xem môi, mà thấy môi đỏ hồng khô là do
C. Huyết hư ứ huyết
Câu 23: Khi xem môi thấy môi trắng nhợt là do:
Câu 24: Cầu 53: Khi xem môi thấy môi xanh tím là do:
Câu 25: Khi xem môi thấy môi hồng tươi là do
Câu 26: Trong Văn chần, triệu chứng nào không thuộc Hư chứng
A. Nấc cụt ngắt quãng
Câu 27: Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như
D. Không đại tiện được
Câu 28: Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh
B. Nhịn đi đại tiện nhiều lần
D. U bướu hậu môn trực tràng và vùng xung quanh
E. Thói quen ăn uống không điều độ
Câu 29: Hệ thống tĩnh mạch trĩ được tưới máu bởi các hệ thống động tĩnh mạch bao gồm
A. Động tĩnh mạch trực tràng trên
B. Động tĩnh mạch trực tràng trước
C. Động tĩnh mạch trực tràng giữa
D. Động tĩnh mạch trực tràng sau
E. Động tĩnh mạch trực tràng dưới
Câu 30: Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảu máu,sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh
D. Ung thư hậu môn trực tràng
E. Abces hậu môn trực tràng
Câu 31: Để ngăn chặn các yếu tố thuận lợi phát sinh bệnh trĩ phải
A. Đi khám bệnh định kì
B. Tập thói quen đi cầu đều đặn hàng ngày
C. Điều chỉnh thói quen ăn uống. Tránh các chất kích thích như café, rượu, trà. Tránh các thức ăn nhiều gia vị như ớt, tiêu. Uống nước đầy đủ. Ăn nhiều chất cơ
D. Điều trị các bệnh mạn tính hiện có như viêm phế quản, giãn phế quản, bệnh lỵ
E. Tránh đi lại nhiều, nên ngồi nhiều
Câu 32: Thuốc uống điều trị bệnh trĩ gồm các thuốc có tác dụng trợ tĩnh mạch, dẫn xuất từ flavonoid. Cơ chế tác động của các thuốc này là
A. Gia tăng trương lực tĩnh mạch
C. Giảm phù nề nhờ tác động kháng viêm tại chỗ
Câu 33: Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra khi có biến chứng như
B. Vỡ búi tĩnh mạch trĩ
Câu 34: Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau cảy ra do các bệnh khác ở cùng hậu môn như
D. Abces cạnh hậu môn
Câu 35: Nguyên nhân gây ra bệnh ngoại khoa
B. Tình chí nội thương
C. Bất nội ngoại nhân
Câu 36: Cơ chế phát bệnh chủ yếu của bệnh ngoại khoa
B. Khí huyết ngưng trệ
Câu 37: Cơ chế phát bệnh chủ yếu của bệnh ngoại khoa
Câu 38: Biểu hiện của dương chứng
E. Màu da trắng bệch
Câu 39: Biểu hiện của dương chứng
E. Màu da trắng bệch
Câu 40: Biểu hiện của dương chứng
B. Vị trí bị bệnh ngoài bì phu
C. Vị trí bị bệnh sâu trong gân xương