Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Căn thức bậc hai

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Bài 1: Căn bậc hai
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là:

A.  
A.  a
B.  
x = a
C.  
2 a
D.  
2 a
Câu 2: 1 điểm

Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

A.  
A.  a
B.  
- a
C.  
2 a
D.  
2 a
Câu 3: 1 điểm

Số bào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

A.  
– 0,6
B.  
0,6
C.  
0,9
D.  
– 0,18
Câu 4: 1 điểm

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 2,25

A.  
– 1,5 và 1,5
B.  
1,25
C.  
1,5
D.  
– 1,5
Câu 5: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A. A 2 = A   khi   A < 0
B.  
A 2 = A   k h i   A 0
C.  
A < B 0 A < B
D.  
D. A > B A < B
Câu 6: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai:

A.  
A 2 = A   khi   A 0
B.  
A 2 = A   khi   A < 0
C.  
A < B 0 A < B
D.  
A > B 0 A < B
Câu 7: 1 điểm

So sánh hai số 2 và 1 +  2

A.  
2 1 + 2
B.  
2 = 1 + 2
C.  
2 < 1 + 2
D.  
Không thể so sánh
Câu 8: 1 điểm

So sánh hai số 5 và  50   – 2

A.  
A. 5 >  50  – 2
B.  
B. 5 = 50  – 2
C.  
C. 5 < 50  – 2
D.  
Chưa đủ điều kiện để so sánh
Câu 9: 1 điểm

Biểu thức x - 3  có nghĩa khi:

A.  
x < 3
B.  
x < 0
C.  
c. x 0
D.  
x 3
Câu 10: 1 điểm

Biểu thức 10 + 100 x  có nghĩa khi

A.  
x < 10
B.  
x - 1 10
C.  
  C.   x 1 10
D.  
D.   x 10
Câu 11: 1 điểm

Tìm các số x không âm thỏa mãn x 3

A.  
A.  x 9
B.  
x < 9
C.  
x > 9
D.  
x 9
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2 7 49 + 26 3 81 169 625 là:

A.  
– 17
B.  
15
C.  
18
D.  
17
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2 5 25 - 9 2 16 81 + 169 là:

A.  
12
B.  
13
C.  
14
D.  
15
Câu 14: 1 điểm

Tìm các số x không âm thỏa mãn:  5 x < 10

A.  
A. 0 x < 20
B.  
x < 20
C.  
x > 0
D.  
x < 2
Câu 15: 1 điểm

Tìm giá trị của x không âm biết  2 x - 30 = 0

A.  
x = – 15
B.  
x = 225
C.  
x = 25
D.  
x = 15
Câu 16: 1 điểm

Tìm giá trị của x không âm biết  5 2 x 125 = 0

A.  
x = 25 2
B.  
x = 125
C.  
x = 625 2
D.  
x = 25
Câu 17: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: ( 2 - 3 ) 2 + ( 1 - 3 ) 2

A.  
3
B.  
1
C.  
2 3
D.  
2
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau  5 11 2 + 3 11 2

A.  
A. 2 + 2 11
B.  
8
C.  
2
D.  
2 11
Câu 19: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức  6 ( - 2 , 5 ) 2 - 8 ( - 0 , 5 ) 2

A.  
15
B.  
−11
C.  
11
D.  
−13
Câu 20: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức : 9 ( - 8 3 ) 2 + ( - 0 , 8 ) 2

A.  
24,64
B.  
32
C.  
−24,8
D.  
24,8
Câu 21: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức : 15 + 6 6 - 15 - 6 6

A.  
A.  2 6
B.  
B.  2 6
C.  
6
D.  
0
Câu 22: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =  m 2 + 2 m + 1 + m 2 - 8 m + 16

A.  
2
B.  
9
C.  
5
D.  
10
Câu 23: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 4 a 2 - 4 a + 1 + 4 a 2 - 12 a + 9

A.  
2
B.  
1
C.  
4
D.  
10
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem