Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Rút gọn biểu thức chứa căn

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  ( 4 - 5 ) 2 - 6 - 2 5 là:

A.  
A.  5 −  2 5
B.  
4
C.  
5 +  2 5
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  ( 2 + 5 ) 2 - 7 - 2 10 là:

A.  
2 2
B.  
0
C.  
2 5
D.  
2
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  17 - 12 2 + 9 + 4 2 là:

A.  
A.  3 + 4 2
B.  
4
C.  
2
D.  
4 2
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 32 + 50 - 3 8 - 18

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 125 - 4 45 + 3 20 - 80

A.  
A.  5
B.  
- 5 5
C.  
10 5
D.  
5 5
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  2 32 - 27 - 4 8 + 3 75

A.  
A. 16 a   + 12 3
B.  
15 3
C.  
12 3
D.  
16 2
Câu 7: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  5 a + 2 a 4 - a 4 a - 25 a với a > 0 ta được:

A.  
A. a
B.  
B. 4 a
C.  
C. 2 a
D.  
D. − a
Câu 8: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  3 8 a + 1 4 32 a 25 - a 3 . 3 2 a - 2 a  với a > 0 ta được:

A.  
47 10 a
B.  
21 5 a
C.  
47 10 2 a
D.  
47 5 2 a
Câu 9: 1 điểm

Giá trị biểu thức 5 + 2 7 - 2 10 là:

A.  
4
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Giá trị biểu thức  3 2 + 6 6 - 3 3 là:

A.  
6
B.  
5
C.  
2
D.  
3
Câu 11: 1 điểm

Giá trị biểu thức  5 - 1 6 + 2 5 là:

A.  
6
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 12: 1 điểm

Rút gọn biểu thức ( 1 2 a 2 - 3 2 2 a + 4 5 200 a ) : 1 8  ta được:

A.  
A. 66 2 a
B.  
52 2 a
C.  
54 a
D.  
54 2 a
Câu 13: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 2 a - 9 a 3 + a 2 16 a + 2 a 2 36 a 5 với a > 0 ta được:

A.  
A. 14 a +   a a
B.  
14 a -   a a
C.  
14 a +   2 a a
D.  
20 a - 2   a a
Câu 14: 1 điểm

Đẳng thức nào dưới đây là đúng:

A.  

A. a b b 2 a 2 b 4 a 2 2 a b + b 2 = a  với  a b > 0, b 0

B.  
B. a b b 2 a 2 b 4 a 2 2 a b + b 2 = a  với a – b > 0, b   0
C.  
a - b b 2 a 2 b 4 a 2 - 2 ab + b 4 = ab  với a – b > 0, b   0
D.  
a - b b 2 a 2 b 4 a 2 - 2 ab + b 4 = a - b  với a – b > 0, b   0
Câu 15: 1 điểm

Với a, b > 0, đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A.  

A. a b + b a ab + a - b a + b = 2 a

B.  
a b + b a ab + a - b a + b = a
C.  
a b + b a ab + a - b a + b = 2
D.  
a b + b a ab + a - b a + b = 2 b
Câu 16: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

A.  
( 2 3 - 6 8 - 2 - 216 3 ) . ( - a 6 ) = - 3 a 2
B.  
( 2 3 - 6 8 - 2 - 216 3 ) . ( - a 6 ) = 3 a 2
C.  
( 2 3 - 6 8 - 2 - 216 3 ) . ( - a 6 ) = - a 2
D.  
( 2 3 - 6 8 - 2 - 216 3 ) . ( - a 6 ) = a 2
Câu 17: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

A.  
14 - 7 1 - 2 + 15 - 5 1 - 3 : 1 a 7 - 5 = 2 a
B.  
14 - 7 1 - 2 + 15 - 5 1 - 3 : 1 a 7 - 5 = 2 a
C.  
14 - 7 1 - 2 + 15 - 5 1 - 3 : 1 a 7 - 5 = - 2 a
D.  
14 - 7 1 - 2 + 15 - 5 1 - 3 : 1 a 7 - 5 = - a 2
Câu 18: 1 điểm

Cho biểu thức P = 2 x x + 1 . Giá trị của P khi x = 9 là:

A.  
9 2
B.  
9 4
C.  
9
D.  
18
Câu 19: 1 điểm

Cho biểu thức  P = x x - 1 với x  0; x  1. Giá trị của P khi x = 4 là:

A.  
4
B.  
2
C.  
−2
D.  
2 3
Câu 20: 1 điểm

Cho biểu thức  P = x x + 1 . Giá trị của P khi  x = 2 2 - 3 là:

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 21: 1 điểm

Cho biểu thức  P = x x - 1  với x  0; x  1. Giá trị của P khi  x = 8 3 - 5 là:

A.  
A. 5+ 5  
B.  
5
C.  
5 + 5 5
D.  
5
Câu 22: 1 điểm

Cho biểu thức  P = x + 1 x - 2 . Giá trị của P khi x = 3 +  2 2 là:

A.  
A. 4 + 3 2  
B.  
B. 4 − 3 2
C.  
3
D.  
D. 3 2
Câu 23: 1 điểm

Cho biểu thức  x x - 2  với x  0; x  4. Giá trị của P khi x thỏa mãn phương trình x2 – 5x + 4 = 0.

A.  
A.  - 1 2
B.  
2
C.  
−1
D.  
Không tồn tại giá trị P
Câu 24: 1 điểm

Cho biểu thức  P = x + 2 x + 2 x với x > 0. So sánh P với 4.

A.  
P > 4
B.  
P < 4
C.  
P = 4
D.  
D. P  4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem