Trắc nghiệm Toán 12 Mũ và lôgarit có đáp án (Mới nhất)

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Lớp 12;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 12

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 35: 1 điểm

Xét các số thực x và y thỏa mãn 2 x 2 + y 2 + 1 x 2 + y 2 2 x + 2 4 x . Giá trị lớn nhất của biểu thức P = 4 y 2 x + y + 1  gần nhất với số nào dưới đây?

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 1: 1 điểm
Với  a là số thực dương tùy ý, log 2 2 a  bằng
A.  
1 + log 2 a
B.  
1 log 2 a
C.  
2 log 2 a
D.  
2 + log 2 a
Câu 2: 1 điểm

Nghiệm của phương trình log 2 x + 6 = 5  là

A.  
x = 4
B.  
x = 19
C.  
x = 38
D.  
x = 26
Câu 3: 1 điểm
Với a , b  là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log 3 a 2 log 9 b = 3 , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  
a = 27 b
B.  
a = 9 b
C.  
a = 27 b 4
D.  
a = 27 b 2
Câu 4: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 3 36 x 2 3  

A.  
; 3 3 ; +
B.  
; 3
C.  
3 ; 3
D.  
0 ; 3
Câu 5: 1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log 3 3 a  bằng

A.  
3 log 3 a
B.  
1 log 3 a
C.  
3 + log 3 a
D.  
1 + log 3 a
Câu 6: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 2 2 x - 2 = 2 x  

A.  
x = 2
B.  
x = 2
C.  
x = 4
D.  
x = 4
Câu 7: 1 điểm

Nghiệm của phương trình log 2 x + 7 = 5  

A.  
x=18
B.  
x=25
C.  
x=39
D.  
x=3
Câu 8: 1 điểm

Với a,b  là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log 2 a 2 log 4 b = 4 , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
a = 16 b 2
B.  
a = 8 b
C.  
a = 16 b
D.  
a = 16 b 4
Câu 9: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log 3 31 x 2 3  

A.  
; 2
B.  
2 ; 2
C.  
; 2 2 ; +
D.  
0 ; 2
Câu 10: 1 điểm

Nghiệm của phương trình log 2 x 2 = 3  là:

A.  
x = 6
B.  
x = 8
C.  
x = 11
D.  
x = 10
Câu 11: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 3 x + 1 = 9  

A.  
x = 1
B.  
x = 2
C.  
x = 2
D.  
x = 1
Câu 12: 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log 3 x  

A.  
( ; 0 )
B.  
( 0 ; + )
C.  
( ; + )
D.  
[ 0 ; + )
Câu 13: 1 điểm

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a 1 , log a 3 b  bằng

A.  
3 + log a b
B.  
3 log a b
C.  
1 3 + log a b
D.  
1 3 log a b
Câu 14: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 7 < 4  

A.  
( 3 ; 3 )
B.  
( 0 ; 3 )
C.  
( ; 3 )
D.  
3 ,   +
Câu 15: 1 điểm

Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9 log 3 ( a b ) = 4 a . Giá trị của a b 2  bằng

A.  
3
B.  
6
C.  
2
D.  
4
Câu 16: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 3 x 1 = 27  

A.  
x = 4
B.  
x = 3
C.  
x = 2
D.  
x = 1
Câu 17: 1 điểm
Tập xác định của hàm số y = log 2 x  
A.  
[ 0 ; + )
B.  
( ; + )
C.  
( 0 ; + )
D.  
[ 2 ; + )
Câu 18: 1 điểm

Với a  là số thực dương tùy ý, log 2 a 3  bằng

A.  
3 2 log 2 a
B.  
1 3 log 2 a
C.  
3 + log 2 a
D.  
3 log 2 a
Câu 19: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log x 1  

A.  
10 ; +
B.  
0 ; +
C.  
10 ; +
D.  
; 10
Câu 20: 1 điểm

Xét các số thực a ; b  thỏa mãn log 3 3 a .9 b = log 9 3 . Mệnh đề nào là đúng?

A.  
a + 2 b = 2
B.  
4 a + 2 b = 1
C.  
4 a b = 1
D.  
2 a + 4 b = 1
Câu 21: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 9 x + 2.3 x 3 > 0  

A.  
0 ; +
B.  
0 ; +
C.  
1 ; +
D.  
1 ; + .
Câu 22: 1 điểm
Nghiệm của phương trình log 3 2 x 1 = 2  
A.  
x=3
B.  
x = 5
C.  
x = 9 2
D.  
x = 7 2
Câu 23: 1 điểm

Xét tất cả các số dương ab thỏa mãn log 2 a = log 8 a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
a = b 2
B.  
a 3 = b
C.  
a = b
D.  
a 2 = b
Câu 24: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 1 5 x 2 x 9  

A.  
2 ; 4
B.  
4 ; 2
C.  
; 2 4 ; +
D.  
; 4 2 ; +
Câu 25: 1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log 9 x = log 6 y = log 4 2 x + y . Giá trị của x y  bằng

A.  
2
B.  
1 2
C.  
log 2 3 2
D.  
log 3 2 2
Câu 26: 1 điểm

Với a là số thực dương tùy,Hình ảnhbằng

A.  
2 log 5 a
B.  
2 + log 5 a
C.  
1 2 + log 5 a
D.  
1 2 log 5 a
Câu 27: 1 điểm
Nghiệm phương trình 3 2 x 1 = 27  
A.  
x=5
B.  
x=1
C.  
x=2
D.  
x=4
Câu 28: 1 điểm

Cho hàm sốHình ảnhcó đạo hàm là

A.  
Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 2)
B.  
Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 3)
C.  
Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 4)
D.  
Cho hàm số  y= 2^x^2-3x có đạo hàm là (ảnh 5)
Câu 29: 1 điểm

Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 4 b = 16 . Giá trị củaHình ảnhbằng

A.  
4
B.  
2
C.  
18
D.  
6
Câu 30: 1 điểm

Nghiệm của phương trình Hình ảnh  

A.  
x=3
B.  
x=-3
C.  
x=4
D.  
x= 2
Câu 31: 1 điểm
Với a là số thực dương tùy ý, ln 5 a ln 3 a  bằng
A.  
ln 5 a ln 3 a
B.  
ln 2 a
C.  
ln 5 3
D.  
ln 5 ln 3
Câu 32: 1 điểm

Phương trình 2 2 x + 1 = 32  có nghiệm là

A.  
x = 5 2
B.  
x = 2
C.  
x = 3 2
D.  
x = 3
Câu 33: 1 điểm

Xét các số thực x,y  thỏa mãn 2 x 2 + y 2 + 1 x 2 + y 2 2 x + 2 .4 x . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 8 x + 4 2 x y + 1  gần nhất với số nào dưới đây

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 34: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương m ; n  sao cho m + n 10  và ứng với mỗi cặp m ; n  tồn tại đúng 3 số thực a 1 ; 1  thỏa mãn 2 a m = n ln a + a 2 + 1 ?

A.  
7
B.  
8
C.  
10
D.  
9
Câu 36: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( m , n )  sao cho  m + n 12   và ứng với mỗi cặp ( m , n )  tồn tại đúng 3 số thực a ( 1 , 1 )  thỏa mãn  2 a m = n ln ( a + a 2 + 1 )  ?

A.  
12
B.  
10
C.  
11
D.  
9
Câu 37: 1 điểm
Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 127 số nguyên log 3 x 2 + y log 2 x + y  thỏa mãn ?
A.  
89
B.  
46
C.  
45
D.  
90
Câu 38: 1 điểm

Xét các số thực dương a ,    b ,    x ,    y  thỏa mãn a > 1 ,    b > 1   a x = b y = a b . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + 2 y  thuộc tập hợp nào dưới đây?

A.  
1 ;    2
B.  
2 ;    5 2
C.  
3 ;    4
D.  
5 2 ;    3
Câu 39: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x  sao cho tồn tại số thực y  thỏa mãn log 3 x + y = log 4 x 2 + y 2 ?

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
Vô số
Câu 40: 1 điểm

Cho phương trình log 2 2 2 x m + 2 log 2 x + m 2 = 0  (m là tham số thực). Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1 ; 2 .

A.  
1 ; 2
B.  
1 ; 2
C.  
1 ; 2
D.  
2 ; +
Câu 41: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên x ; y  thỏa mãn 0 x 2000    log 3 3 x + 3 + x = 2 y + 9 y ?

A.  
2019
B.  
6
C.  
2020
D.  
4
Câu 42: 1 điểm

Cho phương trìnhHình ảnh(m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
vô số
Câu 43: 1 điểm

Cho phương trìnhHình ảnh(là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

A.  
49
B.  
49
C.  
vô số
D.  
48
Câu 44: 1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 16 x m .4 x + 1 + 5 m 2 45 = 0  có hai nghiệm phân biệt. Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

A.  
13
B.  
3
C.  
6
D.  
4
Câu 45: 1 điểm

Cho a > 0 , b > 0  thỏa mãn log 3 a + 2 b + 1 9 a 2 + b 2 + 1 + log 6 a b + 1 3 a + 2 b + 1 = 2 . Giá trị của a + 2 b  bằng

A.  
6
B.  
9
C.  
7 2
D.  
5 2
Câu 46: 1 điểm

Cho phương trình   5 x + m = log 5 x m   với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 20 ; 20  để phương trình đã cho có nghiệm?

A.  
20
B.  
19
C.  
9
D.  
21
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 12

1.871 xem