Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1: Giới hạn dãy số có đáp án (Mới nhất)

Chương 4: Giới hạn
Bài 1: Giới hạn của dãy số
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 104 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.  
NếuChọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 1), thìChọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 2)
B.  
B. Nếu Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 3), thì Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 4)
C.  
C. Nếu Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 5), thì Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 6)
D.  
D. Nếu Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 7), thì Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu lim trị tuyệt đối un = + vô cùng , thì lim un = + vô cùng (ảnh 8)
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của  Hình ảnhbằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnhHình ảnh bằng:

A.  
0
B.  
2
C.  
4
D.  
5
Câu 4: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
0
B.  
3
C.  
5
D.  
8
Câu 5: 1 điểm
Giá trị của lim(2n + 1) bằng:
A.  
Giá trị của lim(2n + 1) bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 Chọn A. Với mọi số dương M (ảnh 3)
B.  
Giá trị của lim(2n + 1) bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 Chọn A. Với mọi số dương M (ảnh 4)
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnhbằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
0
D.  
1
Câu 7: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
0
D.  
1
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
0
D.  
1
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
Giá trị của lim căn bậc hai n + 1 / n + 2 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 4)
B.  
Giá trị của lim căn bậc hai n + 1 / n + 2 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 5)
C.  
0
D.  
1
Câu 10: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
Giá trị của lim 3n^3 + n/ n^2 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 5)
B.  
Giá trị của lim 3n^3 + n/ n^2 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 6)
C.  
0
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
0
D.  
1
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
2
D.  
1
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
1
Câu 14: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
C.  1 2
D.  
1
Câu 16: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
-3
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
1
Câu 18: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
4
Câu 19: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
1
Câu 20: 1 điểm

Giá trị của Hình ảnh với a > 0 bằng:

A.  
A. +∞
B.  
B. -∞
C.  
0
D.  
1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.946 xem