Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số có đáp án (phần 2)

Chương 4: Giới hạn
Bài 1: Giới hạn của dãy số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tính lim n 3 2 n + 1 ?

A.  
0
B.  
1
C.  
-
D.  
+
Câu 2: 1 điểm

Tính lim 5 n n 2 + 1

A.  
+
B.  
-
C.  
5
D.  
-1
Câu 3: 1 điểm

Tính l i m   u n , với u n = 5 n 2 + 3 n - 7 n 2 ?

A.  
5
B.  
0
C.  
3
D.  
-7
Câu 4: 1 điểm

Tính l i m   u n với u n = 2 n 3 - 3 n 2 + n + 5 n 3 - n 2 + 7 ?

A.  
-3
B.  
1
C.  
2
D.  
0
Câu 5: 1 điểm

Giới hạn của dãy số ( u n ) với u n = n 3 + 2 n + 1 n 4 + 3 n 3 + 5 n 2 + 6 bằng

A.  
1
B.  
0
C.  
+
D.  
1 3
Câu 6: 1 điểm

Giới hạn của dãy số ( u n ) với u n = 3 n 3 + 2 n - 1 2 n 2 - n , bằng

A.  
3 2
B.  
0
C.  
+
D.  
1
Câu 7: 1 điểm

l i m sin ( n ! ) n 2 + 1 bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
+
D.  
2
Câu 8: 1 điểm

Tính giới hạn I = l i m n 2 - 2 n + 3 - n

A.  
I = -1
B.  
I= 1
C.  
I = 0
D.  
I =  +
Câu 9: 1 điểm

l i m ( n - 8 n 3 + 3 n + 2 3 ) bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
-1
D.  
0
Câu 10: 1 điểm

l i m n 2 - n 4 n + 1 bằng:

A.  
-1
B.  
3
C.  
+
D.  
-
Câu 11: 1 điểm

l i m n - n 3 + 3 n 2 + 1 3 bằng :

A.  
-1
B.  
1
C.  
+
D.  
-
Câu 12: 1 điểm

l i m 5 n - 2 n  bằng :

A.  
-
B.  
3
C.  
+
D.  
5 2
Câu 13: 1 điểm

l i m 4 . 3 n + 7 n + 1 2 . 5 n + 7 n  bằng :

A.  
1
B.  
7
C.  
3 5
D.  
7 5
Câu 14: 1 điểm

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0 , 32111 . . . được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản a b , trong đó a, b là các số nguyên dương. Tính a-b .

A.  
611
B.  
27 901
C.  
- 611
D.  
-27901.
Câu 15: 1 điểm

l i m 3 + 3 2 + 3 3 + . . . + 3 n 1 + 2 + 2 2 + . . . + 2 n bằng:

A.  
+
B.  
3
C.  
3 2
D.  
2 3
Câu 16: 1 điểm

Giá trị của cos   n + sin   n n 2 + 1 bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
0
D.  
1
Câu 17: 1 điểm

Kết quả đúng của l i m 5 - n cos 2 n n 2 + 1  là:

A.  
4
B.  
5
C.  
-4
D.  
1 4
Câu 18: 1 điểm

Giá trị của C = l i m 2 n 2 + 1 4 n + 2 9 n 17 + 1 bằng:

A.  
-
B.  
+
C.  
16
D.  
1
Câu 19: 1 điểm

Cho dãy số u n với u n = n - 1 2 n + 2 n 4 + n 2 - 1 . Chọn kết quả đúng của l i m   u n là:

A.  
-
B.  
0
C.  
1
D.  
+
Câu 20: 1 điểm

Tính giới hạn: 1 + 3 + 5 . . . + 2 n + 1 3 n 2 + 4

A.  
0
B.  
1 3
C.  
2 3
D.  
1
Câu 21: 1 điểm

Giá trị của. H = l i m n 2 + n + 1 - n bằng:

A.  
+
B.  
-
C.  
1 2
D.  
1
Câu 22: 1 điểm

Tính giới hạn: 1 1 . 3 + 1 2 . 4 + . . . + 1 n ( n + 2 )

A.  
3 4
B.  
1
C.  
0
D.  
2 3
Câu 23: 1 điểm

Tổng của cấp số nhân vô hạn: 1 3 ; - 1 9 ; 1 27 ;   . . . . . ;   - 1 n + 1 3 n ; . . . . là:

A.  
1/4
B.  
1/2
C.  
3/4
D.  
4
Câu 24: 1 điểm

Tổng của cấp số nhân vô hạn: - 1 2 ;   1 4 ;   - 1 8 ; . . . . - 1 k 2 n ;   . . .   l à

A.  
1/3
B.  
(-1)/3
C.  
-2/3
D.  
-1
Câu 25: 1 điểm

l i m 4 n 2 + 1 - n + 2 2 n - 3 bằng:

A.  
1
B.  
3/2
C.  
2
D.  
+∞
Câu 26: 1 điểm

l i m 2 n + sin 2 n 2 n + 5 bằng:

A.  
2/5
B.  
1/7
C.  
0
D.  
1
Câu 27: 1 điểm

l i m 2 n n 2 + 1 - n 2 - 3 bằng:

A.  
+∞
B.  
4
C.  
2
D.  
-1
Câu 28: 1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 3?

A.  
l i m n + 3 n 2 - 1 n
B.  
l i m n + 3 n 2 - n 4 n 2 + 3
C.  
l i m n + n 2 - 3 n 3 n - n 3
D.  
l i m n + 2 n 2 - 2 n 3 n 3 - 5 n
Câu 29: 1 điểm

Gọi  L = l i m n 2 + 2 - n 2 - 4

Khi đó n bằng:

A.  
+∞
B.  
6
C.  
0
D.  
2
Câu 30: 1 điểm

l i m n + 7 - n bằng:

A.  
+∞
B.  
B. 7 - 1
C.  
7/2
D.  
0
Câu 31: 1 điểm

lim 3 n 3 + 2 n 2 5 bằng :

A.  
-∞
B.  
-6
C.  
7
D.  
+∞
Câu 32: 1 điểm

Kết quả l i m ( 7 n 4 + 2 n 2 - 5 n ) bằng:

A.  
-∞
B.  
4
C.  
7
D.  
+∞
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm