Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số có đáp án

Chương 4: Giới hạn
Bài 1: Giới hạn của dãy số
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 33 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A.  
1/n
B.  
B. 1 / n
C.  
(n+1)/n
D.  
D. ( sin   n ) / n
Câu 2: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.  
4 3 n
B.  
- 4 3 n
C.  
- 5 3 n
D.  
1 3 n
Câu 3: 1 điểm

lim((3-4n)/5n) có giá trị bằng:

A.  
3/5
B.  
-3/5
C.  
4/5
D.  
-4/5
Câu 4: 1 điểm

l i m 3 n 2 - 2 n + 1 4 n 4 + 2 n + 1 bằng

A.  
0
B.  
+∞
C.  
3/4
D.  
2/7
Câu 5: 1 điểm

Hình ảnh

A.  
0
B.  
+∞
C.  
3/4
D.  
2/7
Câu 6: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 1/5?

A.  
n 2 - 2 n 5 n + 5 n 2
B.  
1 - 2 n 5 n + 5
C.  
1 - 2 n 2 5 n + 5
D.  
1 - 2 n 5 n + 5 n 2
Câu 7: 1 điểm

l i m 2 n + 3 n 3 n có giá trị bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2/3
D.  
5/3
Câu 8: 1 điểm

l i m n + 4 n + 1 có giá trị bằng

A.  
1
B.  
2
C.  
4
D.  
+∞
Câu 9: 1 điểm

l i m 1 + 2 + 3 + . . . + n 2 n 2 bằng

A.  
0
B.  
1/4
C.  
1/2
D.  
+∞
Câu 10: 1 điểm

l i m n + sin 2 n n + 5 bằng:

A.  
2/5
B.  
1/5
C.  
0
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

l i m ( - 3 n 3 + 2 n 2 - 5 ) bằng:

A.  
-3
B.  
0
C.  
-∞
D.  
+∞
Câu 12: 1 điểm

L i m ( 2 n 4 + 5 n 2 - 7 n ) bằng

A.  
-∞
B.  
0
C.  
2
D.  
+∞
Câu 13: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?

A.  
  u n = 9 n 2 - 2 n 5
B.  
B. u n = n 4 - 4 n 5
C.  
C. u n = 4 n 2 - 3 n
D.  
D. u n = n 3 - 5 n 4
Câu 14: 1 điểm

Nếu l i m u n = L , u n + 9 > 0   n   t h ì   l i m ( u n + 9 ) bằng số nào sau đây?

A.  
L+9
B.  
L+3
C.  
C. ( L + 9 )
D.  
D. L + 3
Câu 15: 1 điểm

l i m 4 n 2 + 5 - n + 4 2 n - 1 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
+∞
Câu 16: 1 điểm

lim n n 2 + 1 n 2 3 bằng:

A.  
+∞
B.  
4
C.  
2
D.  
-1
Câu 17: 1 điểm

l i m 2 n + 3 2 n + 5 bằng:

A.  
5/7
B.  
5/2
C.  
1
D.  
+∞
Câu 18: 1 điểm

Tổng của cấp số nhân vô hạn : 1 2 ,   - 1 4 ,   . . . . ,   - 1 n + 1 2 n , . . . .   l à

A.  
1
B.  
1/3
C.  
-1/3
D.  
(-2)/3
Câu 19: 1 điểm

Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn  (chu kỳ ) a = 2 , 1515151515... , a được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản a = m n , trong đó  m, n là các  số nguyên dương. Tìm tổng m + n.

A.  
A. 104
B.  
 312
C.  
 38
D.  
D . 114
Câu 20: 1 điểm

Dãy nào sau đây có giưới hạn bằng 0?

A.  
( 0 , 99 ) n
B.  
B. ( - 1 , 01 ) n
C.  
C. ( 1 , 01 ) n
D.  
D. ( - 2 , 001 ) n
Câu 21: 1 điểm

Dãy nào sau đây không có giới hạn?

A.  
( 0 , 99 ) n
B.  
B. ( - 1 ) n
C.  
C. ( - 0 , 98 ) n
D.  
D. ( - 0 , 89 ) n
Câu 22: 1 điểm

Dãy nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.  
( 5 / 4 ) n
B.  
B. ( 1 / 3 ) n
C.  
C. ( ( - π ) / 3 ) n
D.  
D. ( ( - 4 ) / 3 ) n
Câu 23: 1 điểm

l i m - 1 n n + 5 bằng:

A.  
(-1)/5
B.  
(-1)/6
C.  
-1
D.  
0
Câu 24: 1 điểm

l i m 3 n 4 - 2 n + 3 4 n 4 + 2 n + 1 bằng:

A.  
0
B.  
+∞
C.  
3/4
D.  
4/7
Câu 25: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.  
u n = n 2 - 2 n 5 n + 5 n 2
B.  
u n = 1 - 2 n 5 n + 5
C.  
u n = 1 - 2 n 2 5 n + 5
D.  
u n = 1 - 2 n 5 n + 5 n 2
Câu 26: 1 điểm

Trong các giới hạn sau đây giới hạn nào bằng -1?

A.  
l i m 2 n 2 + 3 - 2 n 3 + 4
B.  
l i m 2 n - 3 n 2 - 2 n 2 - 1
C.  
l i m 2 n 2 - 3 - 2 n 3 + 2 n 2
D.  
l i m 2 n 2 - 3 - 2 n 2 - 1
Câu 27: 1 điểm

Trong các giới hạn sau đây giới hạn nào là +∞?

A.  
l i m 2 n 2 + 3 - 2 n 3 + 4
B.  
l i m 2 n - 3 n 3 2 n 2 - 1
C.  
l i m 2 n 2 - 3 n 4 - 2 n 3 + 2 n 2
D.  
l i m 3 - 2 n 3 2 n 2 - 1
Câu 28: 1 điểm

l i m 10 4 n 10 4 + 2 n bằng:

A.  
+∞
B.  
10000
C.  
5000
D.  
1
Câu 29: 1 điểm

l i m n 3 + n 3 6 n + 2 bằng:

A.  
1 6
B.  
1 4
C.  
2 3 6
D.  
0
Câu 30: 1 điểm

l i m 4 - cos 2 n n bằng:

A.  
4
B.  
2
C.  
C.  2
D.  
0
Câu 31: 1 điểm

l i m ( 5 n - 4 n 3 )   bằng:

A.  
-∞
B.  
-4
C.  
5
D.  
+∞
Câu 32: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?

A.  
u n =   6 n 2 -   5 n 3
B.  
B. u n = n 2 -   4 n 3
C.  
C. u n =   7 n 2 - n
D.  
D. u n =   3 n 3 - n 4
Câu 33: 1 điểm

Dãy nào sau đây có giới hạn là -∞?

A.  
u n = n 4 -   3 n 2
B.  
B. u n =   5 n 3 -   2 n 4
C.  
C. u n =   3 n 2 - n
D.  
D. u n =   - n 2 + 4 n 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm