Trắc nghiệm Số thực có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 12: Số thực
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 7 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 2 2 + 1 3 3 . 9 - - 1 , 25 + 25 81 : - 1 1 3 là:

A.  
3 8
B.  
8 3
C.  
31 6
D.  
7 2
Câu 2: 1 điểm

Cho A = - 2 , 25 + 4 - 2 , 15 2 - 3 7 6 2 . 1 9 16 B = 1 , 68 + 4 5 - 1 , 2 5 2 - 1 3 4 : 2 3 2 + 1 9 . So sánh A và B

A.  
A > B
B.  
A < B
C.  
A = B
D.  
A B
Câu 3: 1 điểm

Cho M = 9 16 + 0 , 3 + 1 2020 + 1 2 2 + - 1 3 N = 25 4 - 3 8 : 0 , 75 + 1 8 . 4 2 - - 5 . Tính M + N

A.  
2021 2020
B.  
2273 1010
C.  
2237 1010
D.  
4645 2020
Câu 4: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn [(7+0,004x):0,9]: 24,7-12,3 = 77,7

A.  
x = 49842
B.  
x = 498
C.  
x = 498420
D.  
x =498425
Câu 5: 1 điểm

Gía trị nào của x thỏa mãn 10 , 22 : 0 , 7 x : 0 , 001 - 12 5 = 12 , 2

A.  
A, x = 0,1
B.  
x = 0,0001
C.  
x = 0,01
D.  
x = 0,001
Câu 6: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để D = x - 3 x + 2 có giá trị là một số nguyên

A.  
x = 4
B.  
x = 16
C.  
x = 9
D.  
x = 10
Câu 7: 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để D = 2 x - 1 x + 3 có giá trị là một số nguyên

A.  
x = 4
B.  
x = 16
C.  
x = 9
D.  
x = 10
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm