Trắc nghiệm Tỉ lệ thức có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 7: Tỉ lệ thức
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 8 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Biết rằng 2 x - y x + y = 2 3 . Khi đó tỉ số x y (y 0) bằng:

A.  
x y = 3 2
B.  
x y = 2 3
C.  
x y = 4 5
D.  
x y = 5 4
Câu 2: 1 điểm

Biết rằng x + 3 y x - 2 y = 4 3 với x - 2 y 0 . Khi đó tỉ số x y y 0 bằng:

A.  
x y = 3 4
B.  
x y = 4 3
C.  
x y = 1 17
D.  
x y = 17
Câu 3: 1 điểm

Biết t x = 4 3 ; y z = 3 2 ; z x = 1 6 , hãy tìm tỉ số t y x , y , z 0

A.  
t y = 3 16
B.  
t y = 4 3
C.  
t y = 16 3
D.  
t y = 8 9
Câu 4: 1 điểm

Biết x t = 5 6 , y z = 1 5 ; z x = 7 3 x , y , z , t 0 , hãy tìm tỉ số t y

A.  
t y = 14 25
B.  
t y = 7 18
C.  
t y = 18 7
D.  
t y = 6 7
Câu 5: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn 3 1 - 2 x = - 5 3 x - 2

A.  
A. x = -1
B.  
B. x = 1
C.  
C. x = 2
D.  
x = 3
Câu 6: 1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn 6 x - 1 = 4 4 + 3 x với x - 1 0 ;   4 + 3 x 0

A.  
A. x =  -2
B.  
B. x = 1
C.  
C. x = 2
D.  
D. x = -3
Câu 7: 1 điểm

Tìm số hữu tỉ x biết rằng x y 2 = 2 x y = 16 y 0

A.  
A. x = 16
B.  
B. x = 128
C.  
C. x = 8
D.  
D. x = 256
Câu 8: 1 điểm

Tìm số hữu tỉ x biết rằng x y 2 = 1 4 x y = 32 y 0

A.  
A. x = 256
B.  
B. x = 128
C.  
C. x = 64
D.  
D. x = 4096
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm