Trắc nghiệm Tỉ lệ thức có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 7: Tỉ lệ thức
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chỉ ra đáp án sai : Từ tỉ lệ thức - 5 7 = 15 - 21 ta có tỉ lệ thức sau:

A.  
- 5 15 = 7 - 21
B.  
- 21 7 = 15 - 5
C.  
15 7 = - 5 - 21
D.  
- 21 15 = 7 - 5
Câu 2: 1 điểm

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức :

A.  
7 12   v à   5 6 : 4 3
B.  
6 7 : 14 5   v à   7 3 : 2 9
C.  
15 21   v à   - 125 175
D.  
- 1 3   v à   - 19 57
Câu 3: 1 điểm

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức :

A.  
1 4 : 1 9   v à   1 2 : 2 9
B.  
3 5 : 1 7   à   21 : 1 5
C.  
2 7 : 4 11   v à   7 2 : 4 11
D.  
5 4   v à   - 10 12
Câu 4: 1 điểm

Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 5. (-27) = (-9).15 là:

A.  
5 15 = - 9 - 27 ; 15 5 = - 27 - 9 ; 5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 27 15
B.  
5 15 = - 9 - 27 ; 15 5 = - 27 - 9 ; 5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 15 27
C.  
5 15 = - 9 - 27 ; 15 5 = - 27 9
D.  
5 15 = 9 27 ; 15 5 = - 27 - 9 ; 5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 15 27
Câu 5: 1 điểm

Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 4,5 . (-10) = -9.5 là:

A.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ; - 10 - 9 = 5 4 , 5 ; 4 , 5 5 = - 9 - 10 ; - 10 5 = - 9 4 , 5
B.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ; - 10 - 9 = 5 4 , 5 ; 5 4 , 5 = - 9 - 10 ; - 10 5 = - 9 4 , 5
C.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ; - 10 - 9 = 5 4 , 5 ; 5 4 , 5 = - 9 - 10
D.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ; - 10 - 9 = 5 4 , 5 ; 4 , 5 5 = - 9 - 10 ; - 10 4 , 5 = - 9 5
Câu 6: 1 điểm

Cho bốn số -3 ; 7; x; y với y 0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:

A.  
- 3 y = x 7
B.  
- 3 x = 7 y
C.  
y 7 = - 3 x
D.  
7 - 3 = x y
Câu 7: 1 điểm

Cho bốn số 2; 5; a; b với a,b 0 và 2a = 5b, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:

A.  
2 a = 5 b
B.  
b 5 = 2 a
C.  
2 5 = a b
D.  
2 b = 5 a
Câu 8: 1 điểm

Tìm x biết - 1 2 : 2 x - 1 = 0 , 2 : - 3 5

A.  
x = 1 5
B.  
x = - 5 4
C.  
x = 5 4
D.  
x = 4 5
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 : 1 5 = 2 7 : - 4 14

A.  
x = - 6 5
B.  
x = 11 10
C.  
x = - 11 10
D.  
x = 6 5
Câu 10: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 16 x = x 25

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 11: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x > 0 thỏa mãn x - 5 = 20 - x

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 12: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2 , 5 : 7 , 5 = x : 3 5

A.  
x = 1 5
B.  
B. x = 5
C.  
x = 1 3
D.  
x = 3
Câu 13: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 12,5:x = 16:32 với x 0

A.  
A. x = 25
B.  
B. x = 5
C.  
x = 1 25
D.  
D. x = 35
Câu 14: 1 điểm

Cho tỉ lệ thức x 15 = - 4 5 thì:

A.  
x = - 4 3
B.  
B. x = 4
C.  
C. x = -12
D.  
D.  x = -10
Câu 15: 1 điểm

Cho tỉ lệ thức 21 x = - 7 35 x 0 thì:

A.  
x = - 21 5
B.  
B . x = -102
C.  
C.  x = -105
D.  
x = 21 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm