Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Vĩnh An
Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm 2021 của Trường THCS Vĩnh An được biên soạn bám sát chương trình chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nội dung đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, tập trung vào các kiến thức trọng tâm như phân số, số nguyên, biểu thức số, tỉ lệ thức và các yếu tố hình học cơ bản. Tài liệu kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ kiểm tra giữa kỳ.
Từ khoá: đề thi Toán 6 giữa học kỳ 2 THCS Vĩnh An phân số số nguyên biểu thức số tỉ lệ thức hình học lớp 6 ôn tập Toán học đáp án chi tiết
Giá trị nào dưới đây của xx thỏa mãn 4x+551x=2527?
A.
23027
B.
2327
C.
4627
D.
3027
Câu 14: 0.25 điểm
Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: (−113):(−98).
A.
−98−113
B.
−98113
C.
−11398
D.
11398
Câu 15: 0.25 điểm
Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?
A.
41
B.
21
C.
43
D.
85
Câu 16: 0.25 điểm
Quy đồng 30−11,−4813 và −60−17. được ba phân số lần lượt bằng bao nhiêu?
A.
240−88;240−65;240−68
B.
24088;240−65;24068
C.
240−88;24065;24068
D.
240−88;240−65;24068
Câu 17: 0.25 điểm
Quy đồng −1026 và 187−44 được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?
A.
17−1;17−4
B.
171;17−4
C.
17−1;174
D.
17−2;17−4
Câu 18: 0.25 điểm
Quy đồng 12017 và 407 được hai phân số lần lượt bằng bao nhiêu?
A.
12017;12023
B.
12017;12020
C.
12017;12021
D.
12017;12022
Câu 19: 0.25 điểm
Lớp 6C có 65 số học sinh thích bóng đá, 2419 số học sinh thích đá cầu, 43 số học sinh thích cầu lông.c
A.
Môn bóng đá
B.
Môn đá cầu
C.
Môn cầu lông
D.
Môn bóng đá và đá cầu
Câu 20: 0.25 điểm
So sánh các vận tốc : 65km/h và 109km/h?
A.
Vận tốc 109km/h bằng vận tốc 65km/h.
B.
Vận tốc 109km/h nhỏ hơn vận tốc 65km/h.
C.
Vận tốc 109km/h lớn hơn vận tốc 65km/h.
D.
Đáp án khác
Câu 21: 0.25 điểm
So sánh hai khối lượng : 1213kg và 910 kg ?
A.
Khối lượng 1213kg lớn hơn khối lượng 910kg.
B.
Khối lượng 1213kg nhỏ hơn khối lượng 910kg.
C.
Khối lượng 1213kg bằng khối lượng 910kg.
D.
Đáp án khác
Câu 22: 0.25 điểm
Kết quả của phép tính 18−12+35−21 bằng:
A.
15−16.
B.
15−19.
C.
15−17.
D.
15−18.
Câu 23: 0.25 điểm
Kết quả của phép tính 217+−369 bằng:
A.
121.
B.
111.
C.
101.
D.
131.
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn đáp án sai.
Phân số 215 được viết dưới dạng tổng của hai phân số tối giản cùng mẫu như sau :
A.
211+214;
B.
219+21−4;
C.
2110+21−5;
D.
2113+21−8.
Câu 25: 0.25 điểm
Cho ba tia chung gốc (Ox; ,Oy; ,Oz ) có (A thuộc Ox; ,I thuộc Oy; ,K thuộc Oz ). Điểm K nằm giữa hai điểm A và I thì
A.
Tia Ox nằm giữa hai tia Oz;Oy
B.
Tia Oy nằm giữa hai tia Oz;Ox
C.
Tia Oz nằm giữa hai tia Ox;Oy
D.
Cả A, B, C đều sai.
Câu 26: 0.25 điểm
Cho ba điểm A, B, C nằm ngoài đường thẳng A. Biết rằng cả hai đoạn thẳng BA, BC đều cắt đường thẳng A. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai điểm A và C nằm khác phía với đường thẳng a
B.
Hai điểm B và C nằm cùng phía với đường thẳng a
C.
Hai điểm A và B nằm cùng phía với đường thẳng a
D.
Đường thẳng a không cắt đoạn AC
Câu 27: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau, hãy liệt kê các góc đỉnh C trong hình?
A.
ACB
B.
ACB,ADC,ABC
C.
ACB,ADC,BCD
D.
ADC,BCD
Câu 28: 0.25 điểm
Kể tên các góc có trên hình vẽ:
A.
MON
B.
MON;NOP;MOP
C.
MON;NOP
D.
NOP;MOP
Câu 29: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau:
Chọn câu đúng:
A.
∠xOy , đỉnh O, cạnh Ox và Oy
B.
∠xyO , đỉnh O, cạnh Ox và Oy
C.
∠Oxy , đỉnh O, cạnh Ox và Oy
D.
∠xOy , đỉnh y, cạnh Ox và Oy
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn câu sai:
A.
Góc là hình gồm hai tia chung gốc
B.
Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt
C.
Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau
D.
Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Câu 31: 0.25 điểm
Cho hai góc xOy và yOz là hai góc kề bù. Biết xOy=76∘ . Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Số đo của góc xOm là bằng bao nhiêu?
A.
128∘
B.
120∘
C.
130∘
D.
133∘
Câu 32: 0.25 điểm
Cho BOC=96∘ , A là một điểm nằm trong góc BOC. Biết BOA=40∘. Vẽ tia OD là tia đối của tia OA. Tính số đo góc COD
A.
123∘
B.
125∘
C.
134∘
D.
124∘
Câu 33: 0.25 điểm
Cho hai góc kề xOy và yOz, Om và On lần lượt là các tia phân giác của xOy và yOz. Tính số đo góc mOn biết rằng tổng số đo của hai góc xOy và yOz là 140∘
A.
50∘
B.
70∘
C.
60∘
D.
100∘
Câu 34: 0.25 điểm
Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng nửa mặt phẳng bờ xy vẽ các tia Oz;Ot sao cho xOz=160∘;yOt=120∘.. Tia Om là tia phân giác của góc tOz. Tính số đo góc mOz.
A.
70∘
B.
60∘
C.
50∘
D.
100∘
Câu 35: 0.25 điểm
Cho xOy và yOz là hai góc kề bù. Biết xOy=112o và tia Ot là tia phân giác của yOz. Tính số đo góc xOt
A.
1360
B.
1460
C.
1680
D.
1120
Câu 36: 0.25 điểm
Cho góc AOC và tia phân giác OB của góc đó. Vẽ tia phân giác OM của góc BOC. Biết BOM=25o. Tính số đo góc AOM.
A.
750
B.
1000
C.
500
D.
1200
Câu 37: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau. Cặp góc phụ nhau là:
A.
BOD và AOD
B.
BOD và AOC
C.
BOD và COD
D.
BOA và COD
Câu 38: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau biết hai tia AM và AN đối nhau, MAP=300,NAQ=600, tia AQ nằm giữa hai tia AN và AP. Hãy tính số đo góc PAQ .
A.
145°
B.
120°
C.
85°
D.
65°
Câu 39: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau. Có tất cả bao nhiêu cặp góc kề bù ở hình trên?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 40: 0.25 điểm
Cho hình vẽ sau, biết tia OI nằm giữa hai tia OA, OB, AOB=600,BOI=41AOB. Số đo góc AOI?