Trắc nghiệm Toán 7 Bài 7 (có đáp án): Tỉ lệ thức

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 7: Tỉ lệ thức
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câu sai. Nếu a.d = b.c và a,b,c,d khác 0 thì

A.  
a c = b d
B.  
a b = c d
C.  
a b = d c
D.  
d c = b a
Câu 2: 1 điểm

Chỉ ra đáp án sai. Từ tỉ lệ thức  5 9 = 35 63 ta có tỉ lệ thức sau:

A.  
5 35 = 35 63
B.  
63 9 = 35 5
C.  
35 9 = 63 5
D.  
63 35 = 9 5
Câu 3: 1 điểm

Chọn câu đúng. Nếu a b = c d thì

A.  
a = c
B.  
B. a.c  = b.d
C.  
C. a.d  = b.c
D.  
b = d
Câu 4: 1 điểm

Chỉ ra đáp án sai. Từ tỉ lệ thức - 5 7 = 15 - 21 ta có tỉ lệ thức sau:

A.  
- 5 15 = 7 - 21
B.  
- 21 7 = 15 - 5
C.  
15 7 = - 5 - 21
D.  
- 21 15 = 7 - 5
Câu 5: 1 điểm

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức :

A.  
7 12   v à   5 6 : 4 3
B.  
6 7 : 14 5   v à   7 3 : 2 9
C.  
15 21   v à   - 125 175
D.  
- 1 3   v à   - 19 57
Câu 6: 1 điểm

Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức

A.  
1 4 : 1 9   v à   1 2 : 2 9
B.  
3 5 : 1 7   v à   21 : 1 5
C.  
2 7 : 4 11   v à   7 2 : 4 11
D.  
5 4   v à   - 10 12
Câu 7: 1 điểm

Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 5. (-27) =  (-9).15 là:

A.  
5 15 = - 9 - 27 ;   15 5 = - 27 - 9 ;   5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 27 15
B.  
5 15 = - 9 - 27 ;   15 5 = - 27 - 9 ;   5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 15 27
C.  
5 15 = - 9 - 27 ;   15 5 = - 27 9
D.  
5 15 = 9 27 ;   15 5 = - 27 - 9 ;   5 - 9 = 15 - 27 ; - 9 5 = - 15 27
Câu 8: 1 điểm

Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 4,5 . (-10) = -9.5  là:

A.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ;   - 10 - 9 = 5 4 , 5 ;   4 , 5 5 = - 9 - 10 ; - 10 5 = - 9 4 , 5
B.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ;   - 10 - 9 = 5 4 , 5 ;   5 4 , 5 = - 9 - 10 ; - 10 5 = - 9 4 , 5
C.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ;   - 10 - 9 = 5 4 , 5 ;   4 , 5 5 = - 9 10
D.  
4 , 5 - 9 = 5 - 10 ;   - 10 - 9 = 5 4 , 5 ;   4 , 5 5 = - 9 - 10 ; - 10 4 , 5 = - 9 5
Câu 9: 1 điểm

Cho bốn số 2 ; 5 ; a ; b với a,b khác 0 và 2a = 5b, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là:

A.  
2 a = 5 b
B.  
b 5 = 2 a
C.  
2 5 = a b
D.  
2 b = 5 a
Câu 10: 1 điểm

Cho bốn số -3 ; 7; x ;y với y khác 0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là

A.  
- 3 y = x 7
B.  
- 3 x = 7 y
C.  
y 7 = - 3 x
D.  
7 - 3 = x y
Câu 11: 1 điểm

Tìm x biết - 1 2 : 2 x - 1 = 0 , 2 : - 3 5

A.  
x = 1 5
B.  
x = - 5 4
C.  
x = 5 4
D.  
x = 4 5
Câu 12: 1 điểm

Tìm x biết x + 1 : 1 5 = 2 7 : - 4 14

A.  
x = - 6 5
B.  
x = 11 10
C.  
x = - 11 10
D.  
x = 6 5
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn  16 x = x 25

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x > 0 thỏa mãn  x - 5 = 20 - x

A.  
A. 1
B.  
B. 2
C.  
C. 0
D.  
D. 3
Câu 15: 1 điểm

Gía trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2,5 : 7,5 = x :  3 5

A.  
x = 1 5
B.  
x = 5
C.  
x = 1 3
D.  
x = 3
Câu 16: 1 điểm

Gía trị nào dưới đây của x thỏa mãn 12,5 : x = 16 : 32 với x khác 0

A.  
x = 25
B.  
x = 5
C.  
x = 1 25
D.  
x = 35
Câu 17: 1 điểm

Cho tỉ lệ thức x 15 = - 4 5 thì

A.  
x = - 4 3
B.  
x = 4
C.  
x = -12
D.  
x = -10
Câu 18: 1 điểm

Cho tỉ lệ thức 21 x = - 7 35 x 0 thì

A.  
x = - 21 5
B.  
x = -102
C.  
x = -105
D.  
x = 21 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.782 xem