Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4 (có đáp án): Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câu đúng . Nếu x<0 thì:

A.  
A. |x| = x
B.  

B. |x| = -x

 

C.  
C. |x| < 0
D.  
D. |x| = 0
Câu 2: 1 điểm

Chọn câu đúng . Nếu x ≥ 0 thì:

A.  
|x| = x
B.  
|x| = -x
C.  
|x| < 0
D.  
|x| = 0
Câu 3: 1 điểm

Gía trị tuyệt đối của (-1.5) là :

A.  
1.5
B.  
-1.5
C.  
2
D.  
-2
Câu 4: 1 điểm

Giá trị tuyệt đối của - 6 10 là:

A.  
3 5
B.  
- 6 10
C.  
- 5 3
D.  
2 5
Câu 5: 1 điểm

Ta tìm được bao nhiêu số x > 0 thỏa mãn  x = 2 ?

A.  
1 số
B.  
2 số
C.  
C. 0 số
D.  
3 số
Câu 6: 1 điểm

Ta tìm được bao nhiêu số x < 0 thỏa mãn  x = 5 , 5

A.  
1 số
B.  
2 số
C.  
0 số
D.  
3 số
Câu 7: 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

A.  
|−0,4| = 0,4
B.  
|−0,4| = − 0,4
C.  
|−0,4| = ± 0,4
D.  
|−0,4| = 0
Câu 8: 1 điểm

Chọn khẳng định sai:

A.  
|−1,5| = 1,5
B.  
|0| = 0
C.  
|1,8| = ±1,8
D.  
|−0,2| > 0
Câu 9: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn x = 1 2

A.  
x = 0
B.  
x = ± 1 2
C.  
x =  1 2
D.  
x =  - 1 2
Câu 10: 1 điểm

Tìm M = -|-4,8|:(1,6)

A.  
M = 3
B.  
M = -3
C.  
M = 0.3
D.  
M = -0.3
Câu 11: 1 điểm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x + 2 5 - 2 = - 1 4 là:

A.  
- 14 5
B.  
4 5
C.  
- 4 5
D.  
14 5
Câu 12: 1 điểm

Tìm M = |-2.8|:(-0.7)

A.  
A. M = 4
B.  
M = -4
C.  
M = 0.4
D.  
M = -0.4
Câu 13: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn x = - 9 5

A.  
x = 0
B.  
B.  x = ± 9 5
C.  
x = 9 5
D.  
x = - 9 5
Câu 14: 1 điểm

Tổng các giá trị của x thỏa mãn 5 - 2 x + 1 3 = 3 1 3 là:

A.  
- 2 3
B.  
5 3
C.  
- 1 3
D.  
1
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7,5 - 3|5 - 2x| = -4,5?

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
3
D.  
2
Câu 16: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 4:|5 - 2x| - 2,2 = -1,2?

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
3
D.  
2
Câu 17: 1 điểm

Tính nhanh : 21,6 +34,7 + 78,4 + 65,3 , ta được kết quả là:

A.  
A. 100
B.  
B. 200
C.  
300
D.  
400
Câu 18: 1 điểm

Tính nhanh : 5,5 + 4,5 - 5,5 +21,25 +7,75 - |-0,5|, ta được kết quả là:

A.  
A. 34
B.  
B. 33
C.  
45
D.  
25
Câu 19: 1 điểm

Với mọi x ∈ Q . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
|x| = |−x|
B.  
|x| < −x
C.  
|x| ≥ 0
D.  
|x|  ≥  x
Câu 20: 1 điểm

Cho biểu thức A = |x + 2,3| - |-1,5|. Khi x = -1 thì giá trị của A là:

A.  
A. 1,7
B.  
B. -0,2
C.  
0,2
D.  
2,8
Câu 21: 1 điểm

Cho biểu thức A = |3x - 0,5| + | - 1 3 4 |. Khi x = -2 thì giá trị của A là:

A.  
- 33 4
B.  
27 4
C.  
33 4
D.  
59 4
Câu 22: 1 điểm

Thực hiện phép tính (-4,1) + (-13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:

A.  
A. 1
B.  
B. -1
C.  
C. 0
D.  
D. 2
Câu 23: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn |x - 3,5| + |x - 1,3| = 0?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.788 xem