Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3(có đáp án): Đại lượng tỉ lệ nghịch

Chương 2: Hàm số và đồ thị
Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịch
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khi  y = a x   a 0  ta nói:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
C.  
y tỉ lệ thuận với x
D.  
D, x tỉ lệ thuận với y
Câu 2: 1 điểm

Khi  x = b y  ta nói

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ b
C.  
y tỉ lệ thuận với x
D.  
x tỉ lệ thuận với y
Câu 3: 1 điểm

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và  y = a x . Gọi  x 1 ; x 2 ; x 3 ; ... là các giá trị của x và  y 1 ; y 2 ; y 3 ; ...  là các giá trị tương ứng y. Ta có:

A.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 1 a
B.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = a
C.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = a
D.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = 1 a
Câu 4: 1 điểm

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và  y = 5 x . Gọi  x 1 ; x 2 ; x 3 ; ... là các giá trị của x và  y 1 ; y 2 ; y 3 ; ...  là các giá trị tương ứng y. Ta có:

A.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 1 5
B.  
x 1 x 2 = y 2 y 1 = 5
C.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = x 3 y 3 = ... = 5
D.  
x 1 y 1 = x 2 y 2 = 5
Câu 5: 1 điểm

Cho bảng sau:

Hình ảnh

Khi đó:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
C.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
D.  
y và x là hai đại lượng bất kì
Câu 6: 1 điểm

Cho bảng sau:

Hình ảnh

Khi đó:

A.  
y tỉ lệ với x
B.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
C.  
y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
D.  
y và x là hai đại lượng bất kì
Câu 7: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5

A.  
y = 5,6
B.  
y = 6,5
C.  
y = 3 28
D.  
y = 20 7
Câu 8: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 6 thì y = 7. Tìm y khi x = 3

A.  
y = 7 2
B.  
y = 20 7
C.  
y = 14
D.  
y = 18 7
Câu 9: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịchvới nhau. Khi x = 1 2  và y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là

A.  
a = -4 ; y = -4
B.  
B. a = -4 ;  y = 4 x
C.  
C. a = -16 ; y = 16 x
D.  
a = 8; y = 8x
Câu 10: 1 điểm

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = -2 và  y = 1 8 . Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là

A.  
a= -16 ;y= -16x
B.  
a = 1 16 ; y = x 16
C.  
a = 16 ; y = 16 x
D.  
a = 1 4 ; y = 1 4 x
Câu 11: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x; y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 1 = 4 , x 2 = 3 và  y 1 + y 2 = 14 . Khi đó   y 2 =?

A.  
5
B.  
7
C.  
6
D.  
8
Câu 12: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 1 = 2 , x 2 = 5 và  y 1 + y 2 = 21 . Khi đó  y 1 =?

A.  
14
B.  
6
C.  
15
D.  
51
Câu 13: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết   x 2 = 4 ; y 1 = 10  và  3 x 1 - 2 y 2 = 32 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?  

A.  
x 1 = - 16 ;   y 2   =   40
B.  
x 1 = - 40 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 40
D.  
x 1 = - 16 ;   y 2   =   - 40
Câu 14: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 2 = 3 ; y 1 = 8  và  4 x 1 + 3 y 2 = 24 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?

A.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   16
B.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 6
D.  
x 1 = 6 ;   y 2   =   16
Câu 15: 1 điểm

Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y;  x 1 ,   x 2  là hai giá trị của x;  y 1 ,   y 2  là hai giá trị tương ứng của y. Biết  x 2 = 3 ; y 1 = 8  và  4 x 1 + 3 y 2 = 24 . Khi đó  x 1 ,   y 2 =?

A.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   16
B.  
x 1 = - 6 ;   y 2   =   - 16
C.  
x 1 = 16 ;   y 2   =   - 6
D.  
x 1 = 6 ;   y 2   =   16
Câu 16: 1 điểm

Một ô tô đi quãng đường 100 km với vận tốc v(km/h) và thời gian t (h). Chọn câu đúng về mối quan hệ của v và t

A.  
A. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ  1 100
B.  
v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 100
C.  
v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 100
D.  
D. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ  1 100
Câu 17: 1 điểm

Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

A.  
5 giờ
B.  
8 giờ
C.  
6 giờ
D.  
7 giờ
Câu 18: 1 điểm

Để làm một công việc trong 7 giờ cần 12 công nhân. Nếu có 21 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ?

A.  
5 giờ
B.  
8 giờ
C.  
4 giờ
D.  
6 giờ
Câu 19: 1 điểm

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số  k 1 ( k 1 0 ) và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số  k 2 ( k 2 0 ) . Chọn câu đúng

A.  
A. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 k 2
B.  
B. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 2 k 1
C.  
C. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 . k 2
D.  
D. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  k 1 k 2
Câu 20: 1 điểm

Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -4 và x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ  3 4 . Chọn câu đúng

A.  
A. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  3 16
B.  
B. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ  16 3
C.  
C. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  16 3
D.  
D. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ  3 16
Câu 21: 1 điểm

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

A.  
3,25 giờ
B.  
3,5 giờ
C.  
3 giờ
D.  
2,5 giờ
Câu 22: 1 điểm

Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h thì hết 3 giờ 30 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 35 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

A.  
3,25 giờ
B.  
4 giờ
C.  
3 giờ
D.  
2,5 giờ
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.714 xem