Trắc nghiệm Phương trình bậc hai với hệ số thực có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Số phức
Bài 4 : Phương trình bậc hai với hệ số thực
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giả sử z 1 ,   z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 - 2 z + 5 = 0 và A, B là các điểm biểu diễn của z 1 , z 2 . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A.  
0 ; 1 .
B.  
0 ; - 1 .
C.  
1 ; 1 .
D.  
1 ; 0 .
Câu 2: 1 điểm

Cho số phức z = a + b i với a, b là hai số thực khác 0. Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z ¯ làm nghiệm với mọi a, b là:

A.  
z 2 = a 2 - b 2 + 2 a b i .
B.  
z 2 = a 2 + b 2 .
C.  
z 2 - 2 a z + a 2 + b 2 = 0 .
D.  
z 2 + 2 a z + a 2 - b 2 = 0 .
Câu 3: 1 điểm

Cho z = 2 + 3 i là một số phức. Hãy tìm một phương trình bậc 2 với hệ số thực nhận z z ¯ làm nghiệm.

A.  
z 2 - 4 z + 13 = 0 .
B.  
z 2 + 4 z + 13 = 0 .
C.  
z 2 - 4 z - 13 = 0 .
D.  
z 2 + 4 z - 13 = 0 .
Câu 4: 1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z 1 = w + 2 i z 2 = 2 w - 3 là 2 nghiệm phức của phương trình z 2 + a z + b = 0 . Tính z 1 + z 2 .

A.  
T = 2 13 .
B.  
T = 2 97 3 .
C.  
T = 2 85 3 .
D.  
T = 4 13 .
Câu 5: 1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết rằng w + i 2 w - 1 là hai nghiệm của phương trình z 2 + a z + b = 0 . Tính tổng S = a + b .

A.  
S = 1 3 .
B.  
S = 5 9 .
C.  
S = - 1 3 .
D.  
S = - 5 9 .
Câu 6: 1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết rằng 2 w + i 3 w - 5 là hai nghiệm của phương trình z 2 + a z + b = 0 . Tìm phần thực của số phức w.

A.  
2.
B.  
3.
C.  
4.
D.  
5.
Câu 7: 1 điểm

Kí hiệu z 1 ,   z 2 ,   z 3 ,   z 4 là bốn nghiệm phức của phương trình 6 z 4 + 19 z 2 + 15 = 0 . Tính tổng

T= 1 z 1 + 1 z 2 + 1 z 3 + 1 z 4 .

A.  
T = 1 2 + i .
B.  
T = 2 2 .
C.  
T = 0 .
D.  
T = - 2 .
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình 4 z 4 + m z 2 + 4 = 0 trong tập số phức và m là tham số thực. Gọi z 1 , z 2 , z 3 , z 4 là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của m để z 1 2 + 4 z 2 2 + 4 z 3 2 + 4 z 4 2 + 4 = 324 .

A.  
m=1 hoặc m=-35.
B.  
m=-1 hoặc m=-35.
C.  
m=-1 hoặc m=35.
D.  
m=1 hoặc m=35.
Câu 9: 1 điểm

Kí hiệu z 1 ,   z 2 ,   z 3 ,   z 4 là bốn nghiệm của phương trình z 4 - z 2 - 12 = 0 . Tính tổng T= z 1 + z 2 + z 3 + z 4 .

A.  
T = 4 .
B.  
T = 2 3 .
C.  
T = 4 + 2 3 .
D.  
T = 2 + 2 3 .
Câu 10: 1 điểm

Biết x 4 + a x 3 + b x 2 + c x + d = 0 ( a , b , c , d R ) nhận z 1 = - 1 + i z 2 = 1 + 2 i là nghiệm. Tính a + b + c + d .

A.  
10.
B.  
9.
C.  
-7.
D.  
0.
Câu 11: 1 điểm

Tổng S = C 2019 0 + C 2019 3 + C 2019 6 + . . . + C 2019 2019 bằng:

A.  
2 2019 - 2 3 .
B.  
2 2019 + 4 3 .
C.  
2 2019 + 2 3 .
D.  
2 2019 - 4 3 .
Câu 12: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của hàm số m để phương trình z 2 - 2 m z + 6 m - 5 = 0 có hai nghiệm phức phân biệt z 1 ,   z 2 thỏa mãn z 1 = z 2 ?

A.  
5.
B.  
4.
C.  
6.
D.  
3.
Câu 13: 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình z 2 + 2 m z + 3 m + 4 = 0 có hai nghiệm không phải là số thực?

A.  
3.
B.  
4.
C.  
5.
D.  
6.
Câu 14: 1 điểm

Biết i + 1 là nghiệm của phương trình z i + a z i + b z + a = 0 a , b R ẩn z trên tập số phức. Tìm b 2 - a 3 .

A.  
8.
B.  
72.
C.  
-72.
D.  
9.
Câu 15: 1 điểm

Gọi z 1 ;   z 2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 + 4 z + 5 = 0 . Đặt w = 1 + z 1 100 + 1 + z 2 100 , khi dó

A.  
w = 2 50 i .
B.  
w = - 2 51 .
C.  
w = 2 51 .
D.  
w = - 2 50 i .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm