Trắc nghiệm Quản trị Điểm đến Du lịch (Đủ Đáp Án Giải Thích)

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Điểm đến Du lịch có đáp án chi tiết. Hỗ trợ sinh viên ngành Du lịch ôn luyện kiến thức về quy hoạch, vận hành và phát triển điểm đến bền vững. Làm bài ngay để củng cố kiến thức!

Từ khoá: quản trị điểm đến trắc nghiệm du lịch đề thi quản trị điểm đến ôn thi du lịch quản trị dịch vụ du lịch câu hỏi trắc nghiệm du lịch có đáp án

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 38: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch Phượng Hoàng, tổng doanh thu năm 2009 là 14600 triệu và năm 2010 là 16500, tổng chi phí năm 2009 là 1401,6 triệu đồng và năm 2010 là 1485 triệu đồng. Xác định mức chi phí tiết kiệm được như sau, chọn đáp án đúng. Xác định mức chi phí tiết kiệm được?

A.  
100 triệu đồng.
B.  
99 triệu đồng.
C.  
101 triệu đồng.
D.  
102 triệu đồng.
Câu 39: 0.2 điểm
Trong các tiêu thức phân loại các điểm và khu du lịch sau, tiêu thức nào mà du khách quan tâm nhất và thu hút khách quay lại?
A.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch thiên nhiên
B.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch nhân văn.
C.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch hỗn hợp do con người tạo ra.
D.  
Cả ba tiêu thức trên.
Câu 1: 0.2 điểm
“Trong các yêu cầu xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của các điểm và khu du lịch, yêu cầu nào bảo đảm lợi ích trực tiếp của điểm và khu du lịch?"
A.  
“Bảo đảm văn minh, hiện đại, đồng bộ và hấp dẫn"
B.  
“Bảo đảm hiệu quả kinh tế"
C.  
“Bảo tồn và nâng cấp các tài nguyên du lịch"
D.  
“Bảo vệ môi trường"
Câu 40: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch A qua các năm như sau. Năm nào sử dụng chi phí có hiệu quả nhất?

Chỉ tiêu/Năm2007200820092010
Tổng doanh thu125.600135.020145.820158.360
Tổng chi phí13.18813.90714.72815.520
A.  
2007.
B.  
2008.
C.  
2009.
D.  
2010.
Câu 2: 0.2 điểm
Theo số liệu thống kê của khu du lịch Suối Hoa năm 2010: Tổng doanh thu 145.500 triệu đồng, tổng chi phí nguyên liệu và trị giá mua hàng hóa bán ra 104.760 triêu đồng. Tổng chi phí 18.840 triệu. Xác định lợi nhuận sau thuế?
A.  
16.720 triệu đồng.
B.  
16.425 triệu đồng.
C.  
16.942 triệu đồng.
D.  
17.214 triệu đồng.
Câu 41: 0.2 điểm
Trong các nội dung của phương hướng chiến lược phát triển các tuyến và chương trình du lịch sau, nội dung nào có ý nghĩa và có vai trò quan trọng nhất?
A.  
Lập phương án khai thác và đưa vào sử dụng các tài nguyên du lịch.
B.  
Phối hợp với các công ty lữ hành trong và ngoài nước.
C.  
Coi trọng xây dựng các chương trình du lịch hấp dẫn, cung cấp đồng bộ các sản phẩm với chất lượng cao.
D.  
Đa dạng hóa các chương trình du lịch.
Câu 3: 0.2 điểm
Trong các đặc điểm của các sản phẩm dịch vụ văn hóa được sử dụng phục vụ khách ở các điểm và khu du lịch sau, đặc điểm nào thể hiện bản chất của sản phẩm du lịch văn hóa?
A.  
Sản phẩm văn hóa phục vụ ở các điểm và khu du lịch do con người sáng tạo ra.
B.  
Sản phẩm văn hóa phục vụ ở các điểm và khu du lịch do phần lớn mang dấu ấn lịch sử của quê hương, đất nước và văn hóa dân gian được truyền từ này sang đời khác.
C.  
Sản phẩm văn hóa phục vụ ở các điểm và khu du lịch là các giá trị.
Câu 42: 0.2 điểm
Trong các định hướng quy hoạch du lịch vùng ngoại thành và vùng ven đô, sau, định hướng nào đáp ứng nhu cầu nghỉ cuối tuần của nhân dân?
A.  
ở những nơi có gò đồi thấp, hồ ao nhỏ, quy hoạch sân Golf và các công trình phục vụ khách.
B.  
ở nơi ít ao hồ thì quy hoạch thành những vườn cây trái hoặc nhà vườn.
C.  
ở nơi có nhiều ao hồ, cần xây dựng các điểm du lịch sinh thái như câu cá, nhà hàng đặc sản, thể thao, cây xanh.
D.  
ở những vùng có phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn cần quy hoạch khu du lịch nghỉ dưỡng Resort.
Câu 4: 0.2 điểm
Trong các vai trò của tổ chức hoạt động vui chơi giải trí trong các điểm và khu du lịch, vai trò nào góp phần giải quyết vấn đề xã hội?
A.  
Hoạt động vui chơi giải trí là chức năng cơ bản của các điểm và khu du lịch.
B.  
Thực hiện chiến lược đa dạng hóa sản phẩm – dịch vụ của các điểm và khu du lịch.
C.  
Khai thác và sử dụng có hiệu quả các tài nguyên du lịch.
D.  
Giải quyết nỗi buồn phiền và tạo niềm vui trong cuộc sống của du khách.
Câu 43: 0.2 điểm
Hoạt động các khu du lịch có những đặc điểm sau, đặc điểm nào đóng vai trò quan trọng để thu hút du khách?
A.  
Các sản phẩm và dịch vụ phục vụ du khách rất đa dạng đòi hỏi chất lượng cao.
B.  
Các khu du lịch thường được hình thành bao gồm cả tài nguyên nhân văn và tài nguyên thiên nhiên.
C.  
Các khu du lịch có quy mô lớn.
D.  
Hoạt động gồm nhiều loại hình kinh doanh khác nhau gồm các thành phần kinh tế.
Câu 5: 0.2 điểm
Trong các tiêu thức phân loại các điểm và khu du lịch sau, tiêu thức nào phổ biến áp dụng các điểm du lịch nhân văn?
A.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch nhân văn.
B.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch thiên nhiên.
C.  
Phân loại theo tiêu thức tài nguyên du lịch hỗn hợp do con người tạo ra.
Câu 6: 0.2 điểm
“Cơ sở vật chất kỹ thuật của các điểm và khu du lịch có những đặc điểm sau, đặc điểm nào phù hợp với nền kinh tế thị trường?"
A.  
“Cơ sở vật chất kỹ thuật gồm nhiều thành phần kinh tế"
B.  
“Cơ sở vật chất kỹ thuật gắn với tài nguyên du lịch"
C.  
“Cơ sở vật chất kỹ thuật của các điểm và khu du lịch phụ thuộc địa hình, quần thể không gian."
D.  
“Cơ sở vật chất kỹ thuật vừa mang tính chất chuyên môn hóa, vừa mang tính chất tổng hợp."
Câu 7: 0.2 điểm
Xác định kế hoạch tổng lượt khách năm 2015 theo phương pháp nhịp độ tăng giảm thất thường với các kết quả sau, chọn câu đúng.
A.  
574.559 lượt khách.
B.  
569.437 lượt khách.
C.  
571.625 lượt khách.
D.  
568.560 lượt khách.
Câu 8: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch Phượng Hoàng qua các năm như sau. Xác định kế hoạch doanh thu bình quân đầu người năm 2011?

Chỉ tiêu / Năm2007200820092010
Tổng doanh thu (triệu đồng)16400175641894620590
Số lao động bình quân (người)250252255259
Doanh thu bình quân đầu người (triệu đồng/người)65.669.774.379.5
Nhịp độ tăng (%)105.9106.2106.6107.0
A.  
85,38 triệu đồng.
B.  
85.62 triệu đồng.
C.  
85.62 triệu đồng.
D.  
86.12 triệu đồng.
Câu 9: 0.2 điểm
Trong các giải pháp để thu hút vốn đầu tư xây dựng các điểm và khu du lịch sau, giải pháp nào khó khăn nhất và các nhà đầu tư ngại nhất?
A.  
Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch quảng cáo quy hoạch và chính sách thu hút vốn đầu tư.
B.  
Sau khi thiết kế quy hoạch được duyệt UBND tỉnh chỉ đạo các ngành phối hợp tiến hành lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch giải phóng mặt bằng.
C.  
UBND tỉnh chỉ đạo các ngành ở địa phương tiến hành thiết kế xây dựng cơ sở hạ tầng bên ngoài điểm và khu du lịch.
D.  
Tổ chức họp báo công bố quyết định quy hoạch.
Câu 44: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của công viên nước Hà Nội, doanh thu bán vé vào công viên qua các năm như bảng sau:

Xác định kế hoạch doanh thu năm 2015?

Năm2007200820092010
Tổng doanh thu (triệu đồng)5.7506.0266.3816.777
% năm sau so với năm trước105,6104,8105,9106,2
A.  
8.674 triệu đồng.
B.  
9.120 triệu đồng.
C.  
8.909 triệu đồng.
D.  
8.150 triệu đồng.
Câu 45: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch Suối Tiên qua các năm như sau: Xác định kế hoạch tổng chi phí năm 2011. 

Chỉ tiêu/Năm20072008200920102011 (KH)
Tổng doanh thu120.500120.074143.030156.763172.736
Tổng chi phí11.45013.40014.01715.200 
Tỷ suất chi phí9.510.39.89.7 

 

A.  
16.971 triệu đồng.
B.  
17.245 triệu đồng.
C.  
17.465 triệu đồng.
D.  
17.920 triệu đồng.
Câu 46: 0.2 điểm
Trong các mục tiêu của kế hoạch phát triển kinh doanh các điểm và khu du lịch, mục tiêu nào bảo đảm nâng cao hiệu quả kinh doanh?
A.  
Phải góp phần bảo đảm công ăn việc làm và thu nhập người lao động ở địa phương.
B.  
Khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các tài nguyên du lịch.
C.  
Phân bổ và sử dụng hợp lý các nguồn lực ở địa phương, các điểm và khu du lịch.
D.  
Khai thác, sử dụng tài nguyên du lịch gắn với bảo vệ, tôn tạo, nâng cấp các tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Câu 10: 0.2 điểm
Trong các công trình xây dựng cơ sở hạ tầng bên ngoài điểm và khu du lịch sau, công trình nào thường tư nhân đầu tư?
A.  
Đường bộ vào điểm và khu du lịch.
B.  
Đường cáp vào khu du lịch.
C.  
Cung cấp điện, nước đưa vào điểm và khu du lịch.
D.  
Bưu chính viễn thông.
Câu 11: 0.2 điểm
Nâng cao hiệu quả kinh doanh các điểm và khu du lịch chịu chi phối bởi các quy luật sau, quy luật nào tác động đến định hướng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội?
A.  
Quy luật tái sản xuất mở rộng
B.  
Xuất phát từ kết hợp hài hòa các lợi ích là động lực phát triển kinh doanh.
C.  
Yêu cầu của quy luật giá trị.
Câu 12: 0.2 điểm
Trong các vai trò của kế hoạch phát triển kinh doanh của các điểm và khu du lịch, vai trò nào là quan trọng nhất và chi phối các vai trò khác?
A.  
Kế hoạch là phương thức quản lý kinh doanh của các điểm và khu du lịch.
B.  
Kế hoạch là định hướng hoạt động kinh doanh để mọi người phấn đấu đạt và vượt kế hoạch.
C.  
Kế hoạch là điểm xuất phát của quá trình quản lý.
D.  
Kế hoạch là chìa khóa để nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Câu 13: 0.2 điểm
Trong các đối tượng quản lý của các điểm và khu du lịch sau, đối tượng quản lý nào có vai trò quan trọng nhất đối với nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch và hiệu quả kinh doanh?
A.  
Quản lý vốn kinh doanh.
B.  
Quản lý nguồn nhân lực.
C.  
Quản lý cơ sở vậ chất kỹ thuật.
D.  
Quản lý các tài nguyên du lịch.
Câu 14: 0.2 điểm
Trong các vai trò cơ sở vật chất kỹ thuật của các điểm và khu du lịch sau, vai trò nào quan trọng nhất để phát triển kinh doanh và nâng cao hiệu quả kinh doanh?
A.  
Khai thác và sử dụng hiệu quả các tài nguyên du lịch.
B.  
Mở rộng kinh doanh, đa dạng hóa các sản phẩm và nâng cao chất lượng sản phẩm.
C.  
Cơ sở để phát triển các tuyến, chương trình du lịch và các loại hình du lịch.
D.  
Thu hút khách du lịch.
Câu 47: 0.2 điểm
Trong các điểm và khu du lịch biển đảo ở nước ta, điểm và khu du lịch nổi tiếng thu hút khách du lịch đông nhất các tỉnh phía nam?
A.  
Khu du lịch Vũng Tàu.
B.  
Khu du lịch bãi tắm Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên Huế.
C.  
Khu du lịch biển đảo Nha Trang.
D.  
Bãi tắm biển Non Nước.
Câu 48: 0.2 điểm
Chọn các sản phẩm dịch vụ phi vật thể nào thuộc về du khách thực hiện mục đích của chuyến du lịch?
A.  
Dịch vụ tham quan thắng cảnh.
B.  
Dịch vụ chữa bệnh.
C.  
Dịch vụ biển.
D.  
Dịch vụ nghỉ dưỡng (Resort).
Câu 15: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch Ba Bể tổng doanh thu năm 2009 là 11500 triệu đồng và năm 2010 là 12800 triệu đồng, tổng quỹ lương là 5400 triệu đồng và 2010 là 6144. Xác định quỹ lương tiết kiệm được năm 2010 là 6144. Xác định quỹ lương tiết kiệm được năm 2010 so với năm 2009 có tính đến sự biến động tổng doanh thu?

A.  
150 triệu.
B.  
140 triệu.
C.  
145 triệu.
D.  
134 triệu.
Câu 49: 0.2 điểm
Trong các nhiệm vụ quản lý hoạt động của các điểm và khu du lịch sau, nhiệm vụ nào đóng vai trò quyết định sự phát triển kinh doanh?
A.  
Xây dựng chiến lược hoạt động và kế hoạch kinh doanh.
B.  
Nghiên cứu nhu cầu thị trường du lịch.
C.  
Tổ chức sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ phục vụ khách.
D.  
Huy động vốn đầu tư và quản lý tài chính.
Câu 16: 0.2 điểm

Khu du lịch Phượng Hoàng áp dụng lương khoán trên 1 triệu đồng doanh thu cho bộ phận kinh doanh lưu trú với 28 nhân viên, trong đó có 4 nhân viên có mức lương 4,5 triệu đồng, 10 nhân viên có mức lương 4 triệu đồng, 16 nhân viên có mức lương 3,5 triệu đồng. Định mức doanh thu bình quân đầu người là 250 triệu đồng/năm. Xác định đơn giá trả lương trên 1 triệu đồng doanh thu? 

A.  
183.428 đồng.
B.  
184.275 đồng.
C.  
184.642 đồng.
D.  
185.125 đồng.
Câu 17: 0.2 điểm
Trong các điểm và khu du lịch phân theo tài nguyên nhân văn sau, điểm và khu du lịch nào thu hút khách quốc tế nhiều nhất?
A.  
Văn hóa nghệ thuật dân gian.
B.  
Cách mạng.
C.  
Tâm linh.
D.  
Lịch sử.
Câu 18: 0.2 điểm

Theo số liệu thống kê của khu du lịch Đầm Sen, tổng doanh thu qua các năm như bảng sau. Xác định kế hoạch tổng doanh thu năm 2011.

Năm/Chỉ tiêu2007200820092010
Tổng doanh thu58.60062.23366.58971.516
% năm sau so với năm trước106,2106,6107,0107,4
A.  
77.065 triệu đồng.
B.  
76.951 triệu đồng.
C.  
77.456 triệu đồng.
D.  
74.377 triệu đồng.
Câu 50: 0.2 điểm

Theo tính toán của các điểm du lịch văn hóa, viện bảo tàng cách mạng, chi phí sửa chữa nhà và mua các hiện vật bổ sung bảo tàng trong năm kế hoạch 5.000 triệu đồng, dự kiến thời gian khấu hao 4 năm, chi phí quản lý (tiền lương nhân viên, tiền điện nước, chi phí văn phòng) trong năm kế hoạch là 400 triệu, số lượt khách thực tế năm báo cáo là 180.000 lượt và dự kiến năm kế hoạch có số lượt khách tăng bình quân 5%, hệ số điều chỉnh là 1,08. Xác định giá vé vào tham quan 1 lượt khách?

A.  
10.000 đồng.
B.  
9600 đồng.
C.  
9.800 đồng.
D.  
9400 đồng.
Câu 19: 0.2 điểm
Trong các điểm và khu du lịch đồng quê có điểm du lịch sau, điểm du lịch nào gây ấn tượng nhất đối với du khách?
A.  
Điểm du lịch nhà vườn.
B.  
Điểm du lịch miệt vườn.
C.  
Điểm du lịch làng nghề.
D.  
Điểm du lịch làng quê.
Câu 20: 0.2 điểm
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến xây dựng, cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động các điểm và khu du lịch sau, nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phức tạp của hoạt động quản lý?
A.  
Tài nguyên du lịch và quy mô của điểm và khu du lịch.
B.  
Tính phức tạp của hoạt động kinh doanh của điểm và khu du lịch.
C.  
Số lượng và quy mô kinh doanh các điểm và khu du lịch của các thành phần kinh tế.
D.  
Trình độ tổ chức quản lý của đội ngũ nhân viên.
Câu 21: 0.2 điểm
Trong các vai trò của tổ chức hoạt động vui chơi giải trí trong các điểm và khu du lịch sau, vai trò nào bảo đảm phát triển các điểm và khu du lịch có hiệu quả?
A.  
Hoạt động vui chơi giải trí là chức năng cơ bản của các điểm và khu du lịch.
B.  
Thực hiện chiến lược đa dạng hóa sản phẩm – dịch vụ của các điểm và khu du lịch.
C.  
Khai thác và sử dụng có hiệu quả các tài nguyên du lịch.
D.  
Giải quyết nỗi buồn phiền và tạo niềm vui trong cuộc sống của du khách.
Câu 22: 0.2 điểm
Trong các các sản phẩm du lịch dịch vụ phi vật thể sau, sản phẩm dịch vụ nào phản ảnh đậm nét bản sắc văn hóa dân tộc?
A.  
Dịch vụ văn hóa nghệ thuật dân gian.
B.  
Dịch vụ tham quan các di tích lịch sử, viện bảo tàng.
C.  
Dịch vụ văn hóa thể thao.
D.  
Tổ chức trò chơi dân gian.
Câu 23: 0.2 điểm
Trong các yêu cầu tổ chức hoạt động vui chơi giải trí của các điểm và khu du lịch, yêu cầu nào có ý nghĩa đối với bảo vệ tài nguyên du lịch và kéo dài chu kỳ sống của điểm và khu du lịch?
A.  
Tổ chức vui chơi giải trí phải bảo đảm giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc và phải thừa hưởng văn minh thời đại.
B.  
Khai thác và sử dụng có hiệu quả các tài nguyên du lịch để đa dạng hóa các loại hình vui chơi giải trí.
C.  
Tổ chức các loại hình vui chơi giải trí phải hướng du khách rèn luyện thể chất và tính mạnh mẽ dũng cảm.
D.  
Tổ chức vui chơi giải trí phải bảo đảm an toàn tuyệt đối sức khỏe và tính mạng cho du khách.
Câu 24: 0.2 điểm
Trong những yêu cầu quản lý lao động của các điểm và khu du lịch sau, yêu cầu nào quan trọng nhất và chi phối các yêu cầu khác?
A.  
Phải tạo nguồn nhân lực đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu ngành nghề và giỏi về nghiệp vụ.
B.  
Thực hiện có hiệu quả chính sách khuyến khích bằng lợi ích vật chất đối với người lao động.
C.  
Áp dụng các giải pháp và biện pháp tổ chọc và quản lý lao động đạt hiệu quả sử dụng cao.
D.  
Quy hoạch đội ngũ nhân viên và đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý.
Câu 25: 0.2 điểm
Trong các chức năng của các điểm và khu du lịch sau, chức năng nào đóng vai trò quan trọng nhất?
A.  
Chức năng lãnh đạo quản lý sản xuất và cung ứng các sản phẩm dịch vụ cho khách theo chiến lược và kế hoạch hoạt động kinh doanh.
B.  
Chức năng phối hợp với các doanh nghiệp kinh doanh trong khu du lịch xây dựng phương án và quy chế quản lý hoạt động kinh doanh.
C.  
Chức năng hoạch định chiến lược, quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả các tài nguyên du lịch.
D.  
Chức năng kiểm soát hoạt động kinh doanh.
Câu 26: 0.2 điểm
Trong các dịch vụ phục vụ hội nghị hội thảo ở hội trường của khu du lịch, dịch vụ phục vụ nào tạo ra không khí thoải mái của hội nghị hội thảo?
A.  
Tổ chức giải trí, vui chơi ở hội trường.
B.  
Sử dụng và bố trí bàn ghế.
C.  
Tổ chức phục vụ hội nghị, hội thảo.
D.  
Thiết kế xây dựng hội trường, thiết kế và trang bị các thiết bị phụ vụ hội trường.
Câu 27: 0.2 điểm
Trong các vai trò của tổ chức hoạt động vui chơi giải trí trong các điểm và khu du lịch sau, vai trò nào thể hiện bản chất hoạt động của các điểm và khu du lịch?
A.  
Thực hiện chiến lược đa dạng hóa sản phẩm – dịch vụ của các điểm và khu du lịch.
B.  
Hoạt động vui chơi giải trí là chức năng cơ bản của các điểm và khu du lịch.
C.  
Khai thác và sử dụng có hiệu quả các tài nguyên du lịch.
D.  
Giải quyết nỗi buồn phiền và tạo niềm vui trong cuộc sống của du khách.
Câu 28: 0.2 điểm

Xác định kế hoạch tổng số lượt khách năm 2011 theo phương pháp nhịp độ tăng giảm thất thường với các kết quả sau, chọn câu đúng.

Chỉ tiêu20062007200820092010
Tổng lượt khách360.000380.160396.500444.650422.270
% năm sau so năm trước104.6105.6104.3106.5105.3
A.  
468.036 lượt khách.
B.  
461.542 lượt khách.
C.  
469.453 lượt khách.
D.  
472.526 lượt khách.
Câu 29: 0.2 điểm
Trong cấu thành giá trị sản phẩm dịch vụ các điểm và khu du lịch, chọn cấu thành nào thể hiện đặc điểm cơ bản hoạt động của các điểm và khu du lịch?
A.  
Hao phí lao động sống.
B.  
Khấu hao các tư liệu lao động của điểm và khu du lịch.
C.  
Hao phí giá trị tài nguyên du lịch.
D.  
Phần tích lũy của điểm và khu du lịch, nghĩa vụ với ngân sách.
Câu 30: 0.2 điểm
Trong những yêu cầu quản lý lao động của các điểm và khu du lịch sau, yêu cầu nào giữ vị trí quan trọng để phát triển đội ngũ cán bộ quản lý giỏi?
A.  
Quy hoạch đội ngũ nhân viên và đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý.
B.  
Thực hiện có hiệu quả chính sách khuyến khích bằng lợi ích vật chất đối với người lao động.
C.  
Áp dụng các giải pháp và biện pháp tổ chọc và quản lý lao động đạt hiệu quả sử dụng cao.
D.  
Phải tạo nguồn nhân lực đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu ngành nghề và giỏi về nghiệp vụ.
Câu 31: 0.2 điểm
Trong cơ cấu tổ chức quản lý các khu du lịch thường bao gồm các phòng ban sau, phòng ban nào trực tiếp phục vụ và bảo đảm chất lượng phục vụ khách cần phải quan tâm?
A.  
Phòng (ban) tổ chức hành chính.
B.  
Phòng (ban) nghiệp vụ kinh doanh.
C.  
Phòng (ban) tài chính kế toán.
D.  
Phòng ban Marketing thị trường và kế hoạch kinh doanh.
E.  
Phòng (ban) hướng dẫn du lịch.
Câu 32: 0.2 điểm
Trong các nguyên tắc quy hoạch du lịch, nguyên tắc nào quan trọng nhất?
A.  
Nguyên tắc phối hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước, chiến lược phát triển ngành du lịch.
B.  
Nguyên tắc hiệu quả kinh tế xã hội và môi trường.
C.  
Nguyên tắc thi trường đáp ứng nhu cầu du lịch.
D.  
Nguyên tắc tối ưu hóa quy hoạch du lịch.
E.  
Nguyên tắc bảo vệ, khai thác các tài nguyên du lịch và phối hợp các ngành các cấp.
Câu 33: 0.2 điểm
Nâng cao hiệu quả kinh doanh các điểm và khu du lịch chịu chi phối bởi của các quy luật sau, quy luật nào tác động mạnh nhất?
A.  
Xuất phát từ kết hợp hài hòa các lợi ích là động lực phát triển kinh doanh.
B.  
Quy luật tái sản xuất mở rộng.
C.  
Yêu cầu của quy luật giá trị.
Câu 34: 0.2 điểm
Trong các đặc điểm hoạt động của các điểm và khu du lịch sau, đặc điểm nào thể hiện bản chất của điểm và khu du lịch?
A.  
Điểm xuất phát của các loại hình du lịch.
B.  
Hội tụ nhiêu loại hình doanh nghiệp kinh doanh du lịch.
C.  
Đặc điểm về quản lý.
D.  
Hội tụ những tài nguyên du lịch hấp dẫn.
Câu 35: 0.2 điểm
Trong các phương hướng quy hoạch thành phố du lịch sau, phương hướng quy hoạch nào xuất phát từ đặc điểm nhu cầu du lịch của thành phố?
A.  
Quy hoạch xây dựng các công viên và hồ nước.
B.  
Quy hoạch đầu tư nâng cấp và các bổ sung các di vật lịch sử văn hóa ở các điểm và khu du lịch nhân văn.
C.  
Quy hoạch các điểm du lịch sinh thái ở ngoại ô.
D.  
Quy hoạch xây dựng các khách sạn lớn hiện đại.
Câu 36: 0.2 điểm

Theo số liệu tính toán của điểm du lịch sinh thái công viên nước tỉnh A, tổng chi phí đầu tư xây dựng các hồ nước và trò chơi dưới nước 108 tỷ đồng, thời gian khấu hoa là 5 năm, chi phí kinh doanh và quản lý kinh doanh năm kế hoạch là 3500 triệu đồng và kế hoạch tổng lượt khách là 800.000 lượt, hệ số điều chỉnh thời vụ là 1,2 lợi nhuận trên vốn đầu tư 15%. Xác định giá vé vào khu du lịch 1 lượt khách?

A.  
61.950 đồng.
B.  
65.000 đồng.
C.  
72.000 đồng.
D.  
73.000 đồng.
Câu 37: 0.2 điểm
Trong các yêu cầu xây dựng mô hình cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động các điểm và khu du lịch sau, yêu cầu nào bảo đảm sự thống nhất quản lý của các điểm và khu du lịch?
A.  
Bảo đảm nâng cao hiệu quả quản lý.
B.  
Phải tuân thủ những nguyên tắc và nội dung của cơ cấu tổ chức quản lý phù hợp với quy mô kinh doanh.
C.  
Xây dựng mô hình cơ cấu tổ chức hướng vào thực hiện thắng lợi mục tiêu chiến lược hoạt động của điểm và khu du lịch.
D.  
Xây dựng mô hình cơ cấu tổ chức quản lý phải phối hợp chặt chẽ với các doanh nghiệp kinh doanh trong khu du lịch.