Trắc nghiệm Phương trình tích có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 4: Phương trình tích - Luyện tập (trang 17)
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình (x2– 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 2: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình (x2+ 4)(x + 6)(x2– 16) = 0 là:

A.  
16
B.  
6
C.  
-10
D.  
-6
Câu 3: 1 điểm

Chọn khẳng địnhđúng.

A.  
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm trái dấu
B.  
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm dương
C.  
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm cùng âm
D.  
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có một nghiệm duy nhất
Câu 4: 1 điểm

Cho phương trình 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5. Chọn khẳng định đúng.

A.  
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
B.  
Phương trình có hai nghiệm nguyên
C.  
Phương trình có hai nghiệm cùng dương
D.  
Phương trình có một nghiệm duy nhất
Câu 5: 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x3+ 4x2+ x – 6 = 0 là

A.  
1
B.  
2
C.  
-6
D.  
6
Câu 6: 1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x3– 3x2– x + 3 = 0 là

A.  
-3
B.  
3
C.  
-6
D.  
6
Câu 7: 1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2– 1)(2x – 1) = (x2– 1)(x + 3) là:

A.  
2
B.  
1
C.  
-1
D.  
4
Câu 8: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình: (x2+ 9)(x – 1) = (x2+ 9)(x + 3) là

A.  
2
B.  
1
C.  
0
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2= (x – 1)2

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
-2
Câu 10: 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trìnhHình ảnh

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
-2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm