Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 1: Phương trình đường thẳng
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
A.  B C là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B.  
B. B C  là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C.  
Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D.  
Đường trung trực của AB có A B  là vecto pháp tuyến
Câu 2: 1 điểm

Đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng AB, với A (−2; 1) và B (4; 3).

Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là

A.  
c = 1 ; - 3
B.  
a = 3 ; 1
C.  
d = 1 ; 3
D.  
b = 3 ; - 1
Câu 3: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 3x – 7y + 15 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
A.  u = 7 ; 3 là vec tơ chỉ phương của (d)
B.  
(d) có hệ số góc  k = 3 7
C.  
(d) không đi qua gốc tọa độ
D.  
(d) đi qua hai điểm M - 1 3 ; 2  và N (5; 0)
Câu 4: 1 điểm

Cho (d): x = 1 - t y = 3 + 2 t điểm nào sau đây thuộc d?

A.  
(−1; −3)
B.  
(−1; 2)
C.  
(2; 1)
D.  
(0; 1)
Câu 5: 1 điểm

Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4x − 3y – 26 = 0 và 3x + 4y – 7 = 0.

A.  
(2; −6)
B.  
(5; 2)
C.  
(5; −2)
D.  
Không có giao điểm
Câu 6: 1 điểm

Cho hai đường thẳng d và d’ biết d: 2x + y – 8 = 0 và d’: x = 1 + 2 t y = 3 - t . Biết

I (a; b) là tọa độ giao điểm của d và d’. Khi đó tổng a + b bằng?

A.  
5
B.  
1
C.  
3
D.  
6
Câu 7: 1 điểm

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A (−2; 4); B (−6; 1) là:

A.  
3x + 4y – 10 = 0
B.  
3x − 4y + 22 = 0
C.  
3x − 4y + 8 = 0
D.  
3x − 4y – 22 = 0
Câu 8: 1 điểm

Xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cặp điểm nào dưới đây nằm cùng phía so với đường thẳng x − 2y + 3 = 0?

A.  
M (0; 1) và P (0; 2)
B.  
P (0; 2) và N (1; 1)
C.  
M (0; 1) và Q (2; −1)
D.  
M (0; 1) và N (1; 5)
Câu 9: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): 3x + 5y – 15 = 0. Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác của (d):

A.  
x 5 + y 3 = 1
B.  
y = - 3 5 x + 3
C.  
x = t y = 5 t R
D.  
x = 5 - 5 3 t y = t t R
Câu 10: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): x − 2y + 1 = 0. Nếu đường thẳng (Δ) đi qua M (1; −1) và song song với (d) thì (Δ) có phương trình

A.  
x − 2y – 3 = 0
B.  
x − 2y + 5 = 0
C.  
x − 2y + 5 = 0
D.  
x + 2y + 1 = 0
Câu 11: 1 điểm

Cho ba điểm A (1; −2), B (5; −4), C (−1; 4). Đường cao AA′ của tam giác ABC có phương trình

A.  
3x − 4y + 8 = 0
B.  
3x − 4y – 11 = 0
C.  
−6x + 8y + 11 = 0
D.  
8x + 6y + 13 = 0
Câu 12: 1 điểm

Cho đường thẳng d: x − 2y – 3 = 0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M (0; 1) trên đường thẳng

A.  
H (−1; 2)
B.  
H (5; 1)
C.  
H (3; 0)
D.  
H (1; −1)
Câu 13: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M (4; 1), N (−1; 2), M′ (x; y) là điểm đối xứng với M qua N. Khi đó x + y có giá trị là:

A.  
-3
B.  
3
C.  
9
D.  
-9
Câu 14: 1 điểm

Cho đường thẳng d 1 = x + 2 y - 7 = 0 d 2 :   2 x - 4 y + 9 = 0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho

A.  
- 3 5
B.  
2 5
C.  
3 5
D.  
3 5
Câu 15: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (1; 2), B (0; 3) và C (4; 0). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng

A.  
1 5
B.  
3
C.  
1 25
D.  
3 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm