Trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có đáp án (Vận dụng)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 1: Phương trình đường thẳng
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Xác định m để 2 đường thẳng d: 2x – 3y + 4 = 0 và d’: x = 2 - 3 t y = 1 - 4 m t vuông góc

A.  
m = 9 8
B.  
m = 1 2
C.  
m = - 1 2
D.  
m = - 9 8
Câu 2: 1 điểm

Cho hai đường thẳng d 1 : x = - 1 + 3 t y = 1 + 2 t ; d 2 : x + 3 3 = y 1 . Tọa độ giao điểm của d1và d2là:

A.  
- 2 ; 1 3
B.  
- 1 ; 1 3
C.  
1 ; - 1 3
D.  
1 ; 1 3
Câu 3: 1 điểm

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng (Δ1): 3x + 4y – 1 = 0 và (Δ2): (2m − 1)x + m2y + 1 = 0 trùng nhau

A.  
m=2
B.  
mọi m
C.  
không có m
D.  
m = ±1
Câu 4: 1 điểm

Cho 3 đường thẳng (d1): 3x − 2y + 5 = 0, (d2): 2x + 4y – 7 = 0, (d3): 3x + 4y – 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của (d1), (d2) và song song với (d3).

A.  
24x + 32y – 53 = 0
B.  
24x + 32y + 53 = 0
C.  
24x − 32y + 53 = 0
D.  
24x − 32y – 53 = 0
Câu 5: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ΔABC có A (1; 2), B (4; −2), C (−3; 5). Một véctơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A là

A.  
u = 2 ; 1
B.  
u = 1 ; - 1
C.  
u = 1 ; 1
D.  
u = 1 ; 2
Câu 6: 1 điểm

Cho (d): x = 2 + 3 t y = 3 + t . Hỏi có bao nhiêu điểm M d cách A(9; 1) một đoạn bằng 5

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 7: 1 điểm

Cho tam giác ABC biết trực tâm H (1; 1) và phương trình cạnh AB: 5x − 2y + 6 = 0, phương trình cạnh AC: 4x + 7y – 21 = 0. Phương trình cạnh BC là

A.  
4x − 2y + 1 = 0
B.  
x − 2y + 14 = 0
C.  
x + 2y – 14 = 0
D.  
x − 2y – 14 = 0
Câu 8: 1 điểm

Đường thẳng d: x a + y b = 1 , với a 0 , b 0 đi qua điểm M(-1;6) và tạo với các tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4. Tính S = a + 2b

A.  
S=10
B.  
S=6
C.  
S = - 5 + 7 7 3
D.  
S = - 74 3
Câu 9: 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (2; -3) và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân

A.  
[ x + y + 1 = 0 x - y - 5 = 0
B.  
[ x + y - 1 = 0 x - y - 5 = 0
C.  
x + y + 1 = 0
D.  
[ x + y - 1 = 0 x - y + 5 = 0
Câu 10: 1 điểm

Gọi Δ là đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x − 2y + 12 = 0 và cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho A B = 13 . Phương trình nào dưới đây có thể là phương trình của Δ?

A.  
3x − 2y + 12 = 0
B.  
3x − 2y – 12 = 0
C.  
6x − 4y – 12 = 0
D.  
3x − 4y – 6 = 0
Câu 11: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP vuông tại M. Biết điểm M (2; 1), N (3; −2) và P là điểm nằm trên trục Oy. Tính diện tích tam giác MNP.

A.  
10 3
B.  
5 3
C.  
16 3
D.  
20 3
Câu 12: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A (−1; 2) đến đường thẳng Δ: mx + y – m + 4 = 0 bằng 2 5

A.  
m=2
B.  
[ m = - 2 m = 1 2
C.  
m = - 1 2
D.  
Không tồn tại m
Câu 13: 1 điểm

Điểm A (a; b) thuộc đường thẳng d : x = 3 - t y = 2 - t và cách đường thẳng Δ: 2x – y – 3 = 0 một khoảng bằng 2 5 và a > 0. Tính P = a.b

A.  
P = 72
B.  
P = −132
C.  
P = 132
D.  
P = −72
Câu 14: 1 điểm

Lập phương trình đường phân giác trong của góc A của ΔABC biết A (2; 0); B (4; 1); C (1; 2).

A.  
3x – y – 6 = 0
B.  
x – y – 16 = 0
C.  
–y – 6 = 0
D.  
–x − 7y – 6 = 0
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích bằng S = 3 2 , hai đỉnh A (2; −3) và B (3; −2). Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C?

A.  
C (−10; −2) hoặc C (1; −1)
B.  
C (−2; −10) hoặc C (1; −1)
C.  
C (−2; 10) hoặc C (1; −1)
D.  
C (2; −10) hoặc C (1; −1)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm