Trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 7 - Áp dụng mọi trường

Đề trắc nghiệm Pháp luật đại cương chương 7 online, có đáp án và giải thích chi tiết: luật dân sự, giao kết và thực hiện hợp đồng, thừa kế theo di chúc và theo pháp luật, tố tụng dân sự. Phù hợp ôn thi cho sinh viên mọi trường.

Từ khoá: Trắc nghiệm Pháp luật đại cươngPháp luật đại cương chương 7Trắc nghiệm luật dân sựHợp đồng dân sựThừa kế theo di chúcThừa kế theo pháp luậtLuật tố tụng dân sựĐề thi Pháp luật đại cương có đáp án

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Luật dân sự điều chỉnh những nhóm quan hệ xã hội nào?
A.  
Quan hệ quản lý hành chính nhà nước
B.  
Quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội
C.  
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
D.  
Quan hệ tổ chức bộ máy nhà nước
Câu 2: 0.25 điểm
Đặc điểm nào phân biệt quan hệ dân sự với quan hệ hành chính?
A.  
Các bên bình đẳng, không bên nào có quyền ra mệnh lệnh
B.  
Luôn có một bên là cơ quan nhà nước
C.  
Phát sinh không cần sự đồng ý của bên kia
D.  
Chỉ phát sinh giữa các tổ chức với nhau
Câu 3: 0.25 điểm
Bộ luật Dân sự năm 2015 có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
A.  
01/7/2016
B.  
24/11/2015
C.  
01/01/2016
D.  
01/01/2017
Câu 4: 0.25 điểm
Phát sinh tranh chấp dân sự mà các bên không có thỏa thuận, pháp luật không quy định, nhưng tại địa phương có một tập quán rõ ràng, phù hợp các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thế nào?
A.  
Áp dụng ngay án lệ và lẽ công bằng
B.  
Áp dụng tập quán đó
C.  
Áp dụng tương tự pháp luật trước tập quán
D.  
Từ chối giải quyết vì chưa có điều luật
Câu 5: 0.25 điểm
Nội dung nào là một nguyên tắc cơ bản của Bộ luật Dân sự?
A.  
Nhà nước quyết định nội dung mọi giao dịch
B.  
Xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ một cách thiện chí, trung thực
C.  
Bên mạnh hơn được ưu tiên bảo vệ
D.  
Mọi cam kết đều có hiệu lực tuyệt đối
Câu 6: 0.25 điểm
Vì sao một thỏa thuận hoàn toàn tự nguyện giữa các bên vẫn có thể không có hiệu lực?
A.  
Vì mọi thỏa thuận đều phải được công chứng
B.  
Vì nhà nước có quyền hủy bất kỳ thỏa thuận nào
C.  
Vì thỏa thuận chỉ có hiệu lực khi có người làm chứng
D.  
Vì thỏa thuận vi phạm điều cấm của luật hoặc trái đạo đức xã hội
Câu 7: 0.25 điểm
Hợp đồng là gì?
A.  
Sự thỏa thuận giữa các bên về xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
B.  
Quyết định đơn phương của một bên về quyền, nghĩa vụ dân sự
C.  
Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành để quản lý giao dịch
D.  
Mệnh lệnh của người có thẩm quyền đối với các bên
Câu 8: 0.25 điểm
Bên được đề nghị trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng nhưng kèm theo điều kiện sửa đổi một số nội dung. Câu trả lời này được coi là gì?
A.  
Chấp nhận đề nghị, hợp đồng đã được giao kết
B.  
Từ chối hoàn toàn, quan hệ giữa hai bên chấm dứt
C.  
Một đề nghị mới do bên được đề nghị đưa ra
D.  
Chấp nhận một phần, hợp đồng có hiệu lực với phần đã đồng ý
Câu 9: 0.25 điểm
Công ty A gửi đề nghị bán hàng cho công ty B, yêu cầu trả lời trong 7 ngày. Hết 7 ngày, B không trả lời; giữa hai bên không có thỏa thuận hay thói quen coi im lặng là chấp nhận. Kết luận nào đúng?
A.  
Hợp đồng được giao kết vào ngày cuối của thời hạn
B.  
B phải bồi thường thiệt hại cho A
C.  
Hợp đồng được giao kết nhưng chưa có hiệu lực
D.  
Chưa có hợp đồng, đề nghị chấm dứt do hết hạn trả lời
Câu 10: 0.25 điểm
Hợp đồng giao kết bằng văn bản được xác định giao kết vào thời điểm nào?
A.  
Thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản
B.  
Thời điểm bên đề nghị soạn xong văn bản
C.  
Thời điểm các bên bắt đầu đàm phán
D.  
Thời điểm hợp đồng được công chứng
Câu 11: 0.25 điểm
Hợp đồng mua bán xe máy giữa người bán và người mua thuộc loại hợp đồng nào xét theo nghĩa vụ?
A.  
Hợp đồng đơn vụ
B.  
Hợp đồng song vụ
C.  
Hợp đồng phụ
D.  
Hợp đồng có điều kiện
Câu 12: 0.25 điểm
Hợp đồng phụ là hợp đồng có đặc điểm nào?
A.  
Mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau
B.  
Chỉ một bên có nghĩa vụ
C.  
Hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng chính
D.  
Người thứ ba được hưởng lợi ích
Câu 13: 0.25 điểm
Hợp đồng theo mẫu có điều khoản không rõ ràng. Điều khoản đó được giải thích theo hướng nào?
A.  
Bất lợi cho bên đưa ra hợp đồng theo mẫu
B.  
Có lợi cho bên đưa ra hợp đồng theo mẫu
C.  
Theo ý kiến của cơ quan công chứng
D.  
Theo cách hiểu phổ biến của bên soạn thảo
Câu 14: 0.25 điểm
Ngay từ khi giao kết, hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được thì hợp đồng
A.  
vẫn có hiệu lực đầy đủ
B.  
được tự động sửa đổi đối tượng
C.  
chuyển thành hợp đồng có điều kiện
D.  
bị vô hiệu
Câu 15: 0.25 điểm
Hai bên thỏa thuận trong hợp đồng: nếu vi phạm thì bên vi phạm nộp phạt 10 triệu đồng, nhưng không thỏa thuận gì về bồi thường thiệt hại. Bên bán vi phạm, gây thiệt hại 50 triệu đồng cho bên mua. Bên bán phải chịu trách nhiệm gì?
A.  
Vừa nộp phạt 10 triệu, vừa bồi thường 50 triệu đồng
B.  
Chỉ bồi thường 50 triệu, không phải nộp phạt
C.  
Chỉ phải nộp phạt vi phạm 10 triệu đồng
D.  
Không phải chịu trách nhiệm vì phạt chưa được công chứng
Câu 16: 0.25 điểm
Trong hợp đồng song vụ, bên phải thực hiện nghĩa vụ trước có quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ khi nào?
A.  
Khi bên kia chậm thanh toán một khoản nhỏ
B.  
Khi khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên kia giảm sút nghiêm trọng
C.  
Khi giá thị trường biến động bất lợi cho mình
D.  
Bất cứ khi nào bên đó muốn
Câu 17: 0.25 điểm
Khi hợp đồng bị hủy bỏ thì hợp đồng
A.  
không có hiệu lực từ thời điểm giao kết
B.  
chấm dứt từ khi bên kia nhận thông báo
C.  
vẫn có hiệu lực với phần đã thực hiện
D.  
tạm ngưng chờ tòa án quyết định
Câu 18: 0.25 điểm
Điểm khác nhau cơ bản giữa hủy bỏ hợp đồng và đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng là gì?
A.  
Hủy bỏ không cần thông báo, đơn phương chấm dứt phải thông báo
B.  
Hủy bỏ luôn phải bồi thường, đơn phương chấm dứt thì không
C.  
Hủy bỏ chỉ do tòa án quyết định
D.  
Hủy bỏ làm hợp đồng mất hiệu lực từ đầu, đơn phương chấm dứt chỉ chấm dứt từ khi bên kia nhận thông báo
Câu 19: 0.25 điểm
Thời hiệu khởi kiện yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng là bao lâu?
A.  
01 năm
B.  
03 năm
C.  
05 năm
D.  
10 năm
Câu 20: 0.25 điểm
Ông K chết, để lại di sản trị giá 600 triệu đồng và khoản nợ ngân hàng 900 triệu đồng. Ba người con nhận thừa kế. Trách nhiệm trả nợ của các con được xác định thế nào?
A.  
Phải trả đủ 900 triệu, kể cả bằng tài sản riêng
B.  
Mỗi người con phải trả 300 triệu bằng tài sản riêng
C.  
Chỉ trả nợ trong phạm vi 600 triệu đồng di sản
D.  
Không phải trả nợ vì người vay đã chết
Câu 21: 0.25 điểm
Đứa trẻ đã thành thai trước khi cha chết và sinh ra còn sống sau thời điểm mở thừa kế có được hưởng di sản của cha không?
A.  
Không, vì lúc mở thừa kế chưa được sinh ra
B.  
Chỉ được hưởng nếu cha có di chúc
C.  
Chỉ được hưởng một nửa suất
D.  
Có, vì đã thành thai trước khi người để lại di sản chết
Câu 22: 0.25 điểm
Thời điểm mở thừa kế là
A.  
thời điểm người có tài sản chết
B.  
thời điểm lập di chúc
C.  
thời điểm chia di sản
D.  
thời điểm công bố di chúc
Câu 23: 0.25 điểm
Người thừa kế muốn từ chối nhận di sản để khỏi phải trả khoản nợ riêng của mình với người khác. Việc từ chối này có được chấp nhận không?
A.  
Có, vì từ chối nhận di sản là quyền tuyệt đối
B.  
Có, nếu được lập thành văn bản
C.  
Không, vì từ chối nhằm trốn tránh nghĩa vụ tài sản
D.  
Không, vì người thừa kế không có quyền từ chối
Câu 24: 0.25 điểm
Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bất động sản là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?
A.  
10 năm
B.  
30 năm
C.  
03 năm
D.  
20 năm
Câu 25: 0.25 điểm
Ông T bị con trai là H cố ý gây thương tích nghiêm trọng và H đã bị kết án. Sau đó ông T lập di chúc vẫn để lại cho H một mảnh đất. Khi ông T chết, H có được hưởng mảnh đất này không?
A.  
Không, vì người bị kết án xâm phạm sức khỏe người để lại di sản luôn bị tước quyền
B.  
Không, vì di chúc lập sau khi H bị kết án là vô hiệu
C.  
Chỉ được hưởng hai phần ba suất thừa kế
D.  
Có, vì ông T biết hành vi của H mà vẫn cho hưởng theo di chúc
Câu 26: 0.25 điểm
Di chúc có hiệu lực pháp luật từ thời điểm nào?
A.  
Thời điểm mở thừa kế
B.  
Thời điểm người lập di chúc ký
C.  
Thời điểm di chúc được công chứng
D.  
Thời điểm người thừa kế nhận di chúc
Câu 27: 0.25 điểm
Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi được lập di chúc khi đáp ứng điều kiện nào?
A.  
Có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
B.  
Được cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý
C.  
Có tài sản riêng trên mức luật định
D.  
Di chúc được lập bằng lời nói trước hai người làm chứng
Câu 28: 0.25 điểm
Ông P đang nguy kịch, không thể lập di chúc bằng văn bản nên lập di chúc miệng. Ba tháng sau ông P khỏe lại, minh mẫn, sáng suốt. Di chúc miệng đó
A.  
vẫn có hiệu lực cho đến khi ông P hủy bỏ
B.  
có hiệu lực nếu đã được công chứng
C.  
mặc nhiên bị hủy bỏ
D.  
tự động chuyển thành di chúc bằng văn bản
Câu 29: 0.25 điểm
Hàng thừa kế thứ nhất theo pháp luật gồm những người nào?
A.  
Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết
B.  
Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh chị em ruột của người chết
C.  
Cụ nội, cụ ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì ruột của người chết
D.  
Chỉ con đẻ và con nuôi của người chết
Câu 30: 0.25 điểm
Bà Q chết không để lại di chúc. Bà có chồng và một con trai là anh M; anh M đã chết trước bà, để lại con là cháu N. Di sản của bà Q được chia thế nào?
A.  
Toàn bộ cho chồng bà Q vì anh M đã chết
B.  
Chia cho chồng bà Q và anh chị em ruột của bà Q
C.  
Toàn bộ cho cháu N vì là người thân trực hệ
D.  
Chồng bà Q và cháu N mỗi người hưởng một phần bằng nhau
Câu 31: 0.25 điểm
Nguyên tắc quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự trong tố tụng dân sự thể hiện ở điểm nào?
A.  
Tòa án tự khởi động vụ án khi phát hiện tranh chấp
B.  
Tòa chỉ thụ lý khi có đơn và giải quyết trong phạm vi đơn
C.  
Viện kiểm sát quyết định việc khởi kiện thay đương sự
D.  
Đương sự không được rút yêu cầu sau khi đã nộp đơn
Câu 32: 0.25 điểm
Theo nguyên tắc của tố tụng dân sự, tòa án có được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng không?
A.  
Được, nếu vụ việc phức tạp
B.  
Được, nếu không có án lệ
C.  
Không được từ chối
D.  
Được, nếu đương sự đồng ý
Câu 33: 0.25 điểm
Bản án sơ thẩm dân sự bị đương sự kháng cáo trong thời hạn luật định thì hậu quả là gì?
A.  
Bản án vẫn có hiệu lực và được thi hành ngay
B.  
Vụ án được chuyển sang thủ tục giám đốc thẩm
C.  
Bản án bị hủy và vụ án đình chỉ
D.  
Bản án chưa có hiệu lực, vụ án được xét xử phúc thẩm
Câu 34: 0.25 điểm
Hai vợ chồng đã thống nhất được việc ly hôn, nuôi con và chia tài sản, muốn tòa án công nhận. Họ cần nộp loại đơn nào và vụ việc thuộc loại gì?
A.  
Đơn yêu cầu; đây là việc dân sự về hôn nhân và gia đình
B.  
Đơn khởi kiện; đây là vụ án tranh chấp ly hôn
C.  
Đơn khiếu nại; đây là việc hành chính
D.  
Đơn tố cáo; đây là vụ án hình sự
Câu 35: 0.25 điểm
Ngôn ngữ dùng trong tố tụng dân sự là gì?
A.  
Ngôn ngữ do đương sự tự chọn
B.  
Tiếng Anh đối với vụ việc có yếu tố nước ngoài
C.  
Tiếng Việt
D.  
Ngôn ngữ của nơi xảy ra tranh chấp
Câu 36: 0.25 điểm
Tranh chấp lao động cá nhân nào sau đây không bắt buộc phải qua hòa giải viên lao động trước khi khởi kiện ra tòa?
A.  
Tranh chấp về tiền thưởng cuối năm
B.  
Tranh chấp về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải
C.  
Tranh chấp về thời giờ làm việc thêm
D.  
Tranh chấp về điều kiện làm việc tại xưởng
Câu 37: 0.25 điểm
Thẩm phán, hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự theo nguyên tắc nào?
A.  
Theo chỉ đạo của chánh án tòa án
B.  
Theo ý kiến của viện kiểm sát
C.  
Theo đề nghị của cơ quan cấp trên
D.  
Độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
Câu 38: 0.25 điểm
Anh X bị một xe tải của công ty Y (trụ sở ở tỉnh B) đâm gây thương tích tại tỉnh C, trong khi anh X cư trú ở tỉnh A. Anh X muốn kiện đòi bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. Anh X có thể chọn tòa án nào?
A.  
Tòa án nơi anh X cư trú hoặc nơi xảy ra thiệt hại
B.  
Chỉ tòa án nơi công ty Y có trụ sở
C.  
Bất kỳ tòa án nào trên cả nước
D.  
Chỉ Tòa án nhân dân tối cao
Câu 39: 0.25 điểm
Người khởi kiện gửi đơn khởi kiện đến tòa án qua dịch vụ bưu chính. Ngày khởi kiện được xác định là ngày nào?
A.  
Ngày tòa án nhận được đơn
B.  
Ngày ghi trên dấu của tổ chức dịch vụ bưu chính nơi gửi
C.  
Ngày tòa án thụ lý vụ án
D.  
Ngày người khởi kiện ký vào đơn
Câu 40: 0.25 điểm
Người chưa thành niên có quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm phạm muốn khởi kiện vụ án dân sự. Ai làm và ký đơn khởi kiện?
A.  
Người chưa thành niên tự ký như người thành niên
B.  
Viện kiểm sát nơi người đó cư trú
C.  
Người đại diện hợp pháp của người chưa thành niên
D.  
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm