Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử có đáp án (Thông hiểu)
Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Lớp 8;Toán
Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Lớp 8;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Cho 56x2– 45y – 40xy + 63x = (7x – 5y)(mx + n) với m, n R. Tìm m và n
A.
m = 8; n = 9
B.
m = 9; n = 8
C.
m = -8; n = 9
D.
m = 8; n = -9
Câu 2: 1 điểm
Cho ax2– 5x2– ax + 5x + a – 5 = (a + m)(x2– x + n) với với m, n R. Tìm m và n
A.
m = 5; n = -1
B.
m = -5; n = -1
C.
m = 5; n = 1
D.
m = -5; n = 1
Câu 3: 1 điểm
Cho x2– 4y2– 2x – 4y = (x + 2y)(x – 2y + m) với m R. Chọn câu đúng
A.
m < 0
B.
1 < m < 3
C.
2 < m < 4
D.
m > 4
Câu 4: 1 điểm
Cho x2– 4xy + 4y2– 4 = (x – my + 2)(x – 2y – 2) với m R. Chọn câu đúng
A.
m < 0
B.
1 < m < 3
C.
2 < m < 4
D.
m > 4
Câu 5: 1 điểm
Tìm x biết x4+ 4x3+ 4x2= 0
A.
x = 2; x = -2
B.
x = 0; x = 2
C.
x = 0; x = -2
D.
x = -2
Câu 6: 1 điểm
Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
A.
hoặc x = -2
B.
hoặc x = 2
C.
hoặc x = 2
D.
hoặc x = -2
Câu 7: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+ 2x2– 9x – 18 = 0
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 8: 1 điểm
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2– 1 = 0
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 9: 1 điểm
Tính nhanh: 37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2
A.
700
B.
620
C.
640
D.
670
Câu 10: 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức A = x2– 5x + xy – 5y tại x = -5; y = -8
A.
130
B.
120
C.
140
D.
150
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử có đáp án (Vận dụng)
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp (Vận dụng)
1 mã đề 11 câu hỏi
Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Vận dụng)
1 mã đề 13 câu hỏi
