Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung có đáp án (Vận dụng)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho x1và x2(x1> x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1– x2bằng

A.  
-4
B.  
4
C.  
6
D.  
-6
Câu 2: 1 điểm

Cho x0là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4– 100x2= 0. Chọn câuđúng.

A.  
x0< 2
B.  
x0< 0
C.  
x0> 3
D.  
1 < x0< 5
Câu 3: 1 điểm

Cho x0là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25x4– x2= 0. Chọn câu đúng.

A.  
x0< 1
B.  
x0= 0
C.  
x0> 3
D.  
1 < x0< 2
Câu 4: 1 điểm

Cho (a – b)(a + 2b) – (b – a)(2a – b) – (a – b)(a + 3b). Khi đặt nhân tử chung (a – b) ra ngoài thì nhân tử còn lại là

A.  
2a – 2b
B.  
2a – b
C.  
2a + 2b
D.  
a – b
Câu 5: 1 điểm

Cho 4xn+2– 8xn(n Є N*). Khi đặt nhân tử chung xn ra ngoài thì nhân tử còn lại là

A.  
4x2– 2
B.  
4x2– 8
C.  
x2– 4
D.  
x2– 2
Câu 6: 1 điểm

Cho A = 2019n+1– 2019n. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây với mọi n N.

A.  
2019
B.  
2018
C.  
2017
D.  
2016
Câu 7: 1 điểm

Cho B = 85– 211. Khi đó B chia hết cho số nào dưới đây?

A.  
151
B.  
212
C.  
15
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 8: 1 điểm

Cho M = 101n+1– 101n. Khi đó M có hai chữ số tận cùng là

A.  
00
B.  
11
C.  
01
D.  
10
Câu 9: 1 điểm

Biết a – 2b = 0. Tính giá trị của biểu thức B = a(a – b)3+ 2b(b – a)3

A.  
0
B.  
1
C.  
(a – b)3
D.  
2a + b
Câu 10: 1 điểm

Biết x2+ y2= 1. Tính giá trị của biểu thức M = 3x2(x2+ y2) + 3y2(x2+ y2) – 5(y2 + x2)

A.  
-8
B.  
2
C.  
8
D.  
-2
Câu 11: 1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

A.  
5
B.  
1 5
C.  
1 25
D.  
- 1 5
Câu 12: 1 điểm

Cho biết x3= 2p + 1 trong đó x là số tự nhiên, p là số nguyên tố. Tìm x.

A.  
x = 9
B.  
x = 7
C.  
x = 5
D.  
x = 3
Câu 13: 1 điểm

Tìm một số khác 0 biết rằng bình phương của nó bằng 5 lần lập phương của số ấy

A.  
5
B.  
1 5
C.  
1 25
D.  
- 1 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm