Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp (Vận dụng)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Gọi x0là giá trị thỏa mãn x4– 4x3+ 8x2– 16x + 16 = 0. Chọn câuđúng

A.  
x0> 2
B.  
x0< 3
C.  
x0< 1
D.  
x0> 4
Câu 2: 1 điểm

Gọi x0< 0 là giá trị thỏa mãn x4+ 2x3– 8x – 16 = 0. Chọn câuđúng

A.  
-3 < x0< -1
B.  
x0< -3
C.  
x0> -1
D.  
x0= -3
Câu 3: 1 điểm

Cho biểu thức D = a(b2+ c2) – b(c2+ a2) + c(a2+ b2) – 2abc. Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1.

A.  
D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 90000
B.  
D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 108000
C.  
D = (a – b)(a + c)(c + b); D = -86400
D.  
D = (a – b)(a – c)(c – b); D = 105840
Câu 4: 1 điểm

Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2+ 7x + a)(x2+ 7x + b) với a, b là các số nguyên và a < b. Khi đó a – b bằng

A.  
10
B.  
14
C.  
-14
D.  
-10
Câu 5: 1 điểm

Ta có (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27 = (x2+ 3x + a)(x2+ 3x + b) với a, b là các số nguyên. Khi đó a + b bằng

A.  
12
B.  
14
C.  
-12
D.  
-14
Câu 6: 1 điểm

Gọi x1; x2là hai giá trị thỏa mãn 3x2+ 13x + 10 = 0. Khi đó 2x1.x2bằng

A.  
- 20 3
B.  
20 3
C.  
10 3
D.  
- 10 3
Câu 7: 1 điểm

Gọi x1; x2(x1> x2) là hai giá trị thỏa mãn x2+ 3x – 18 = 0. Khi đó x 1 x 2 bằng

A.  
-2
B.  
2
C.  
1 2
D.  
- 1 2
Câu 8: 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn 6x3+ x2= 2x là

A.  
x = 1
B.  
x = 0
C.  
x = -1
D.  
D.  x = - 2 3
Câu 9: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+ x2= 36 là

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2+ 2y2– 2xy + 2x – 10y

A.  
17
B.  
0
C.  
-17
D.  
-10
Câu 11: 1 điểm

Phân tích đa thức x7– x2– 1 thành nhân tử ta được

A.  
(x2– x + 1)(x5+ x4– x3– x2+ 1)
B.  
(x2– x + 1)(x5+ x4– x3– x2– 1)
C.  
(x2+ x + 1)(x5+ x4– x3– x2– 1)
D.  
(x2– x + 1)(x5– x4– x3– x2– 1)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm