Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp (Nhận biết)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phân tích đa thức x2– 6x + 8 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 4)(x – 2)
B.  
(x – 4)(x + 2)
C.  
(x + 4)(x – 2)
D.  
(x – 4)(2 – x)
Câu 2: 1 điểm

Phân tích đa thức x2– 7x + 10 thành nhân tử ta được

A.  
(x – 5)(x + 2)
B.  
(x – 5)(x - 2)
C.  
(x + 5)(x + 2)
D.  
(x – 5)(2 – x)
Câu 3: 1 điểm

Đa thức 25 – a2+ 2ab – b2được phân tích thành

A.  
(5 + a – b)(5 – a – b)
B.  
(5 + a + b)(5 – a – b)
C.  
(5 + a + b)(5 – a + b)
D.  
(5 + a – b)(5 – a + b)
Câu 4: 1 điểm

Phân tích đa thức m.n3– 1 + m – n3thành nhân tử, ta được:

A.  
(m – 1)(n2– n + 1) (n + 1)
B.  
n2(n + 1)(m – 1)
C.  
(m + 1)(n2+ 1)
D.  
(n3+ 1)(m – 1)
Câu 5: 1 điểm

Phân tích đa thức x4+ 64 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
(x2+ 16)2– (4x)2
B.  
(x2+ 8)2– (16x)2
C.  
(x2+ 8)2– (4x)2
D.  
(x2+ 4)2– (4x)2
Câu 6: 1 điểm

Phân tích đa thức x8+ 4 thành hiệu hai bình phương, ta được

A.  
(x4- 2)2– (2x2)2
B.  
(x4+ 4)2– (4x2)2
C.  
(x4+ 2)2– (4x2)2
D.  
(x4+ 2)2– (2x2)2
Câu 7: 1 điểm

Ta có x2– 7xy + 10y2= (x – 2y)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A.  
x + 5y
B.  
x – 5y
C.  
5y – x
D.  
5y + 2x
Câu 8: 1 điểm

Điền vào chỗ trống 4x2+ 4x – y2+ 1 = (…)(2x + y + 1)

A.  
2x + y + 1
B.  
2x – y + 1
C.  
2x – y
D.  
2x + y
Câu 9: 1 điểm

Chọn câusai

A.  
3x2– 5x – 2 = (x – 2)(3x + 1)
B.  
x2+ 5x + 4 = (x + 4)(x + 1)
C.  
x2– 9x + 8 = (x – 8)(x + 1)
D.  
x2+ x – 6 = (x – 2)(x + 3)
Câu 10: 1 điểm

Chọn câuđúng nhất

A.  
x3+ x2– 4x – 4 = (x – 2)(x + 2)(x + 1)
B.  
x2+ 10x + 24 = (x + 4)(x + 6)
C.  
Cả A, B đều sai
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 11: 1 điểm

Chọn câuđúng

A.  
x4+ 4x2– 5 = (x2+ 5)(x – 1)(x + 1)
B.  
x2+ 5x + 4 = (x2– 5)(x – 1)(x + 1)
C.  
x2– 9x + 8 = (x2+ 5)(x2+ 1)
D.  
x2+ x – 6 = (x2– 5)(x + 1)
Câu 12: 1 điểm

Chọn câusai

A.  
16x3– 54y3= 2(2x – 3y)(4x2+ 6xy + 9y2)
B.  
x2– 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x – 3)(-x – 4)
C.  
x4– 4x3+ 4x2= x2(x – 2)2
D.  
4x3– 4x2– x + 1 = (2x – 1)(2x + 1)(x + 1)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm