Trắc nghiệm ôn tập kiến thức chương 8 - Kinh tế vĩ mô FTU

Luyện tập Kinh tế vĩ mô FTU chương 8 qua 40 câu trắc nghiệm online kèm đáp án & giải thích, giúp bạn nắm vững hệ thống tài chính và thị trường vốn vay.

Từ khoá: trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 8 FTU hệ thống tài chính thị trường vốn vay đề thi online ôn tập

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn phát biểu ĐÚNG về mối quan hệ giữa giá và lợi suất trái phiếu:
A.  
Giá ↑ ⇒ Lợi suất ↑
B.  
Giá không liên quan lợi suất
C.  
Giá ↑ ⇒ Lợi suất ↓
D.  
Giá ↓ ⇒ Lợi suất ↓
Câu 40: 0.25 điểm
Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp (giảm lãi ròng kỳ vọng) sẽ tác động thế nào tới I và r ?
A.  
I ↓, r ↓
B.  
I ↑, r ↑
C.  
I ↑, r ↓
D.  
I ↓, r ↑
Câu 1: 0.25 điểm
Khái niệm nào mô tả đúng nhất về 'trung gian tài chính'?
A.  
Bàn điều hành thị trường mở của ngân hàng trung ương
B.  
Nơi chứng khoán được giao dịch trực tiếp giữa các nhà đầu tư
C.  
Hợp đồng thể hiện quyền sở hữu doanh nghiệp
D.  
Tổ chức dẫn vốn từ người tiết kiệm sang người vay một cách gián tiếp
Câu 2: 0.25 điểm
Đặc điểm chính của thị trường tiền tệ là gì?
A.  
Phát hành cổ phần mới
B.  
Xác định tỷ giá hối đoái
C.  
Tài trợ ngắn hạn (kỳ hạn ≤ 1 năm)
D.  
Tài trợ dự án dài hạn
Câu 3: 0.25 điểm
Công cụ nào dưới đây thuộc thị trường vốn?
A.  
Commercial paper 3 tháng
B.  
Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 10 năm
C.  
Tín phiếu Kho bạc 90 ngày
D.  
Hợp đồng repo qua đêm
Câu 4: 0.25 điểm
Thị trường sơ cấp có chức năng chính nào?
A.  
Cung cấp thanh khoản cho nhà đầu tư bán lẻ
B.  
Huy động vốn mới cho tổ chức phát hành
C.  
Niêm yết giá chứng khoán liên tục
D.  
Chuyển quyền sở hữu giữa các nhà đầu tư
Câu 5: 0.25 điểm
Lợi ích hàng đầu khi đầu tư qua quỹ đầu tư mở là:
A.  
Miễn toàn bộ thuế thu nhập cá nhân
B.  
Kiểm soát trực tiếp lựa chọn chứng khoán
C.  
Đa dạng hóa danh mục, giảm rủi ro
D.  
Đảm bảo lợi nhuận không rủi ro
Câu 6: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Yếu tố nào thường làm tăng lợi suất trái phiếu?
A.  
Tín nhiệm nhà phát hành được nâng cao
B.  
Kỳ hạn dài hơn
C.  
Rủi ro tín dụng cao hơn
D.  
Giá trái phiếu tăng
Câu 7: 0.25 điểm
Đồng nhất thức chi tiêu của GDP trong kinh tế mở là gì?
A.  
Y=C+I+G+NXY = C + I + G + NX
B.  
Y=C+I+GY = C + I + G
C.  
Y=C+I+GNXY = C + I + G - NX
D.  
Y=C+S+TY = C + S + T
Câu 8: 0.25 điểm
Công thức tiết kiệm khu vực tư nhân (SpS_p) trong nền kinh tế mở:
A.  
Sp=YTCS_p = Y - T - C
B.  
Sp=YCGS_p = Y - C - G
C.  
Sp=YCS_p = Y - C
D.  
Sp=TGS_p = T - G
Câu 9: 0.25 điểm
Khi ngân sách chính phủ thâm hụt, đại lượng nào sau đây chắc chắn âm?
A.  
NXNX
B.  
II
C.  
SpS_p
D.  
Sg=TGS_g = T - G
Câu 10: 0.25 điểm
Chính sách giảm thuế lãi tiền gửi tác động đến đường cung-vốn-vay (S) thế nào?
A.  
Dịch sang phải (S↑)
B.  
Dịch sang trái (S↓)
C.  
Không thay đổi
D.  
Dịch sang trái rồi phải
Câu 11: 0.25 điểm
Trong mô hình vốn vay, khi tiết kiệm tăng, lãi suất thực cân bằng thường:
A.  
Giảm xuống
B.  
Tăng lên
C.  
Không đổi
D.  
Biến động ngẫu nhiên
Câu 12: 0.25 điểm
Cổ đông phổ thông KHÔNG có quyền nào dưới đây?
A.  
Nhận cổ tức (khi được tuyên bố)
B.  
Nhận lãi cố định trước thuế
C.  
Biểu quyết trong ĐHĐCĐ
D.  
Nhận tài sản còn lại sau thanh lý
Câu 13: 0.25 điểm
Đặc trưng KHÔNG thuộc trái phiếu doanh nghiệp thông thường?
A.  
Quyền biểu quyết trong quản trị
B.  
Kỳ hạn đáo hạn xác định
C.  
Ưu tiên trả nợ trước cổ phiếu
D.  
Mệnh giá và lãi suất coupon
Câu 14: 0.25 điểm
So sánh nhanh, cổ phiếu thường rủi ro hơn trái phiếu vì:
A.  
Thu nhập biến động theo lợi nhuận DN
B.  
Lãi cố định và bảo đảm
C.  
Không chịu rủi ro thị trường
D.  
Được ưu tiên thanh toán trước khi phá sản
Câu 15: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế đóng, đồng nhất thức cơ bản là:
A.  
S=IS = I
B.  
S+I=GS + I = G
C.  
Sp+Sg=NXS_p + S_g = NX
D.  
S=I+NXS = I + NX
Câu 16: 0.25 điểm
Hiện tượng 'crowding-out' xuất hiện chủ yếu khi:
A.  
Ngân hàng trung ương giảm cung tiền
B.  
Thị trường chứng khoán tăng mạnh
C.  
Chính phủ vay thêm để tài trợ thâm hụt
D.  
Tỷ giá hối đoái thả nổi
Câu 17: 0.25 điểm
Ưu đãi thuế cho đầu tư (investment tax credit) sẽ làm gì với đường cầu vốn vay (I)?
A.  
Dịch sang phải
B.  
Dịch sang trái
C.  
Không tác động
D.  
Dịch cả hai chiều
Câu 18: 0.25 điểm
Yếu tố quyết định hành vi tiết kiệm / đầu tư của hộ gia đình là:
A.  
Lãi suất thực sau thuế
B.  
Lãi suất danh nghĩa trước thuế
C.  
Giá vàng thế giới
D.  
Tăng trưởng GDP danh nghĩa
Câu 19: 0.25 điểm
Khi giá trái phiếu trên thị trường tăng, lợi suất hiện tại của trái phiếu đó sẽ:
A.  
Giảm xuống
B.  
Tăng lên
C.  
Không đổi
D.  
Di chuyển theo đường parabol
Câu 20: 0.25 điểm
Quỹ đầu tư tương hỗ (mutual fund) thực hiện hoạt động nào?
A.  
Gom vốn nhỏ → mua danh mục chứng khoán đa dạng
B.  
Phát hành tiền tệ
C.  
Cung cấp bảo hiểm nhân thọ
D.  
Bảo lãnh phát hành cổ phiếu
Câu 21: 0.25 điểm
Chức năng chia sẻ rủi ro của trung gian tài chính đạt được thông qua:
A.  
Vay ngắn, cho vay dài 100%
B.  
Tập trung toàn bộ vào một cổ phiếu sinh lời cao
C.  
Đa dạng danh mục tài sản
D.  
Đầu cơ ngoại tệ
Câu 22: 0.25 điểm
Khi chính phủ chuyển từ thâm hụt sang thặng dư ngân sách, lãi suất thực cân bằng có xu hướng:
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không đổi
D.  
Tăng rồi giảm mạnh
Câu 23: 0.25 điểm
Trong kinh tế mở, chênh lệch (SI) (S - I) bằng gì?
A.  
YCY - C
B.  
NXNX
C.  
GTG - T
D.  
SpS_p
Câu 24: 0.25 điểm
Thị trường tiền tệ chủ yếu giao dịch tài sản nào?
A.  
Nợ dài hạn, lãi cao
B.  
Nợ ngắn hạn, tính thanh khoản cao
C.  
Bất động sản
D.  
Cổ phiếu ưu đãi
Câu 25: 0.25 điểm
Trái phiếu 'junk' (dưới mức đầu tư) có lợi suất cao chủ yếu vì:
A.  
Rủi ro vỡ nợ cao
B.  
Miễn thuế hoàn toàn
C.  
Thanh khoản tuyệt vời
D.  
Bảo lãnh bởi chính phủ
Câu 26: 0.25 điểm
Giả sử T>GT > G, khi đó SgS_g:
A.  
Âm (thâm hụt)
B.  
Dương (thặng dư)
C.  
Bằng 0
D.  
Không xác định
Câu 27: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong kinh tế mở, phát biểu nào ĐÚNG?
A.  
NX=SINX = S - I
B.  
NX=0NX = 0 luôn đúng
C.  
Nếu S>IS > I thì quốc gia là chủ nợ ròng
D.  
Nếu I>SI > S thì NX dương
Câu 28: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Lợi tức cổ phiếu thường gồm các thành phần:
A.  
Chênh lệch giá mua – bán
B.  
Lãi coupon cố định
C.  
Cổ tức nhận được
D.  
Tăng trưởng GDP
Câu 29: 0.25 điểm
Yếu tố NÀO có thể làm dịch sang phải đường cầu vốn vay?
A.  
Khủng hoảng tài chính
B.  
Kỳ vọng lợi nhuận đầu tư tăng
C.  
Lãi suất hiện tại tăng bất ngờ
D.  
Thuế suất lợi nhuận tăng mạnh
Câu 30: 0.25 điểm
Thị trường thứ cấp giúp nhà đầu tư:
A.  
Tăng tính thanh khoản của chứng khoán
B.  
Kiểm soát chính sách tiền tệ
C.  
Gom vốn cho doanh nghiệp phát hành
D.  
Nhận lãi suất coupon
Câu 31: 0.25 điểm
Một chức năng QUAN TRỌNG của ngân hàng thương mại là:
A.  
Ấn định lãi suất chính sách
B.  
Phát hành trái phiếu chính phủ
C.  
Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia
D.  
Tạo phương tiện thanh toán như thẻ và séc
Câu 32: 0.25 điểm
Thị trường vốn KHÔNG bao gồm tài sản nào?
A.  
Tín phiếu kho bạc 30 ngày
B.  
Trái phiếu doanh nghiệp 5 năm
C.  
Trái phiếu chính phủ 20 năm
D.  
Cổ phiếu phổ thông
Câu 33: 0.25 điểm
Nguyên tắc cơ bản giữa rủi ro và lợi nhuận kỳ vọng:
A.  
Rủi ro cao → lợi nhuận kỳ vọng cao
B.  
Không liên quan
C.  
Rủi ro càng cao lợi nhuận càng âm
D.  
Rủi ro cao → lợi nhuận kỳ vọng thấp
Câu 34: 0.25 điểm
Công thức tiết kiệm chính phủ (SgS_g) là:
A.  
Sg=INXS_g = I - NX
B.  
Sg=TGS_g = T - G
C.  
Sg=SIS_g = S - I
D.  
Sg=YTCS_g = Y - T - C
Câu 35: 0.25 điểm
Thâm hụt ngân sách lớn kéo dài thường dẫn đến:
A.  
Xuất siêu tăng mạnh
B.  
Tiết kiệm công tăng
C.  
Lãi suất giảm liên tục
D.  
Đầu tư tư nhân giảm do crowding-out
Câu 36: 0.25 điểm
Công ty tài chính KHÁC ngân hàng ở điểm:
A.  
Không nhận tiền gửi tiết kiệm
B.  
Cho vay tiêu dùng ngắn hạn
C.  
Chịu quy định vốn tối thiểu của Basel
D.  
Cấp séc thanh toán
Câu 37: 0.25 điểm
Hoạt động chính của công ty cho thuê tài chính (leasing) là:
A.  
Phát hành tiền điện tử
B.  
Nhận tiền gửi thanh toán
C.  
Sở hữu TSCĐ và cho doanh nghiệp thuê dài hạn
D.  
Bảo lãnh phát hành cổ phiếu
Câu 38: 0.25 điểm
Chỉ số VN-Index dùng để đo:
A.  
Lãi suất liên ngân hàng
B.  
Giá vàng SJC
C.  
Giá trị thị trường cổ phiếu niêm yết trên HOSE
D.  
Khối lượng giao dịch trái phiếu