Trắc nghiệm ôn tập kiến thức chương 8 - Kinh tế vĩ mô FTU
Luyện tập Kinh tế vĩ mô FTU chương 8 qua 40 câu trắc nghiệm online kèm đáp án & giải thích, giúp bạn nắm vững hệ thống tài chính và thị trường vốn vay.
Từ khoá: trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 8 FTU hệ thống tài chính thị trường vốn vay đề thi online ôn tập
Câu 39: Chọn phát biểu ĐÚNG về mối quan hệ giữa giá và lợi suất trái phiếu:
B. Giá không liên quan lợi suất
Câu 40: Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp (giảm lãi ròng kỳ vọng) sẽ tác động thế nào tới I và r ?
Câu 1: Khái niệm nào mô tả đúng nhất về 'trung gian tài chính'?
A. Bàn điều hành thị trường mở của ngân hàng trung ương
B. Nơi chứng khoán được giao dịch trực tiếp giữa các nhà đầu tư
C. Hợp đồng thể hiện quyền sở hữu doanh nghiệp
D. Tổ chức dẫn vốn từ người tiết kiệm sang người vay một cách gián tiếp
Câu 2: Đặc điểm chính của thị trường tiền tệ là gì?
B. Xác định tỷ giá hối đoái
C. Tài trợ ngắn hạn (kỳ hạn ≤ 1 năm)
Câu 3: Công cụ nào dưới đây thuộc thị trường vốn?
A. Commercial paper 3 tháng
B. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 10 năm
C. Tín phiếu Kho bạc 90 ngày
Câu 4: Thị trường sơ cấp có chức năng chính nào?
A. Cung cấp thanh khoản cho nhà đầu tư bán lẻ
B. Huy động vốn mới cho tổ chức phát hành
C. Niêm yết giá chứng khoán liên tục
D. Chuyển quyền sở hữu giữa các nhà đầu tư
Câu 5: Lợi ích hàng đầu khi đầu tư qua quỹ đầu tư mở là:
A. Miễn toàn bộ thuế thu nhập cá nhân
B. Kiểm soát trực tiếp lựa chọn chứng khoán
C. Đa dạng hóa danh mục, giảm rủi ro
D. Đảm bảo lợi nhuận không rủi ro
Câu 6: Yếu tố nào thường làm tăng lợi suất trái phiếu?
A. Tín nhiệm nhà phát hành được nâng cao
C. Rủi ro tín dụng cao hơn
Câu 7: Đồng nhất thức chi tiêu của GDP trong kinh tế mở là gì?
A. Y=C+I+G+NX B. Y=C+I+G C. Y=C+I+G−NX D. Y=C+S+T Câu 8: Công thức tiết kiệm khu vực tư nhân (
Sp) trong nền kinh tế mở:
A. Sp=Y−T−C B. Sp=Y−C−G Câu 9: Khi ngân sách chính phủ thâm hụt, đại lượng nào sau đây chắc chắn âm?
Câu 10: Chính sách giảm thuế lãi tiền gửi tác động đến đường cung-vốn-vay (S) thế nào?
D. Dịch sang trái rồi phải
Câu 11: Trong mô hình vốn vay, khi tiết kiệm tăng, lãi suất thực cân bằng thường:
Câu 12: Cổ đông phổ thông KHÔNG có quyền nào dưới đây?
A. Nhận cổ tức (khi được tuyên bố)
B. Nhận lãi cố định trước thuế
C. Biểu quyết trong ĐHĐCĐ
D. Nhận tài sản còn lại sau thanh lý
Câu 13: Đặc trưng KHÔNG thuộc trái phiếu doanh nghiệp thông thường?
A. Quyền biểu quyết trong quản trị
B. Kỳ hạn đáo hạn xác định
C. Ưu tiên trả nợ trước cổ phiếu
D. Mệnh giá và lãi suất coupon
Câu 14: So sánh nhanh, cổ phiếu thường rủi ro hơn trái phiếu vì:
A. Thu nhập biến động theo lợi nhuận DN
B. Lãi cố định và bảo đảm
C. Không chịu rủi ro thị trường
D. Được ưu tiên thanh toán trước khi phá sản
Câu 15: Trong nền kinh tế đóng, đồng nhất thức cơ bản là:
C. Sp+Sg=NX Câu 16: Hiện tượng 'crowding-out' xuất hiện chủ yếu khi:
A. Ngân hàng trung ương giảm cung tiền
B. Thị trường chứng khoán tăng mạnh
C. Chính phủ vay thêm để tài trợ thâm hụt
D. Tỷ giá hối đoái thả nổi
Câu 17: Ưu đãi thuế cho đầu tư (investment tax credit) sẽ làm gì với đường cầu vốn vay (I)?
Câu 18: Yếu tố quyết định hành vi tiết kiệm / đầu tư của hộ gia đình là:
A. Lãi suất thực sau thuế
B. Lãi suất danh nghĩa trước thuế
D. Tăng trưởng GDP danh nghĩa
Câu 19: Khi giá trái phiếu trên thị trường tăng, lợi suất hiện tại của trái phiếu đó sẽ:
D. Di chuyển theo đường parabol
Câu 20: Quỹ đầu tư tương hỗ (mutual fund) thực hiện hoạt động nào?
A. Gom vốn nhỏ → mua danh mục chứng khoán đa dạng
C. Cung cấp bảo hiểm nhân thọ
D. Bảo lãnh phát hành cổ phiếu
Câu 21: Chức năng chia sẻ rủi ro của trung gian tài chính đạt được thông qua:
A. Vay ngắn, cho vay dài 100%
B. Tập trung toàn bộ vào một cổ phiếu sinh lời cao
C. Đa dạng danh mục tài sản
Câu 22: Khi chính phủ chuyển từ thâm hụt sang thặng dư ngân sách, lãi suất thực cân bằng có xu hướng:
Câu 23: Trong kinh tế mở, chênh lệch
(S−I) bằng gì?
Câu 24: Thị trường tiền tệ chủ yếu giao dịch tài sản nào?
B. Nợ ngắn hạn, tính thanh khoản cao
Câu 25: Trái phiếu 'junk' (dưới mức đầu tư) có lợi suất cao chủ yếu vì:
D. Bảo lãnh bởi chính phủ
Câu 26: Giả sử
T>G, khi đó
Sg:
Câu 27: Trong kinh tế mở, phát biểu nào ĐÚNG?
C. Nếu
S>I thì quốc gia là chủ nợ ròng
D. Nếu
I>S thì NX dương
Câu 28: Lợi tức cổ phiếu thường gồm các thành phần:
A. Chênh lệch giá mua – bán
Câu 29: Yếu tố NÀO có thể làm dịch sang phải đường cầu vốn vay?
B. Kỳ vọng lợi nhuận đầu tư tăng
C. Lãi suất hiện tại tăng bất ngờ
D. Thuế suất lợi nhuận tăng mạnh
Câu 30: Thị trường thứ cấp giúp nhà đầu tư:
A. Tăng tính thanh khoản của chứng khoán
B. Kiểm soát chính sách tiền tệ
C. Gom vốn cho doanh nghiệp phát hành
Câu 31: Một chức năng QUAN TRỌNG của ngân hàng thương mại là:
A. Ấn định lãi suất chính sách
B. Phát hành trái phiếu chính phủ
C. Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia
D. Tạo phương tiện thanh toán như thẻ và séc
Câu 32: Thị trường vốn KHÔNG bao gồm tài sản nào?
A. Tín phiếu kho bạc 30 ngày
B. Trái phiếu doanh nghiệp 5 năm
C. Trái phiếu chính phủ 20 năm
Câu 33: Nguyên tắc cơ bản giữa rủi ro và lợi nhuận kỳ vọng:
A. Rủi ro cao → lợi nhuận kỳ vọng cao
C. Rủi ro càng cao lợi nhuận càng âm
D. Rủi ro cao → lợi nhuận kỳ vọng thấp
Câu 34: Công thức tiết kiệm chính phủ (
Sg) là:
A. Sg=I−NX D. Sg=Y−T−C Câu 35: Thâm hụt ngân sách lớn kéo dài thường dẫn đến:
C. Lãi suất giảm liên tục
D. Đầu tư tư nhân giảm do crowding-out
Câu 36: Công ty tài chính KHÁC ngân hàng ở điểm:
A. Không nhận tiền gửi tiết kiệm
B. Cho vay tiêu dùng ngắn hạn
C. Chịu quy định vốn tối thiểu của Basel
Câu 37: Hoạt động chính của công ty cho thuê tài chính (leasing) là:
A. Phát hành tiền điện tử
B. Nhận tiền gửi thanh toán
C. Sở hữu TSCĐ và cho doanh nghiệp thuê dài hạn
D. Bảo lãnh phát hành cổ phiếu
Câu 38: Chỉ số VN-Index dùng để đo:
A. Lãi suất liên ngân hàng
C. Giá trị thị trường cổ phiếu niêm yết trên HOSE
D. Khối lượng giao dịch trái phiếu