Trắc nghiệm ôn tập chương 7 - Kinh tế vĩ mô (ULSA)

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Chương 7 Kinh tế vĩ mô về Tiền tệ và Chính sách tiền tệ dành riêng cho sinh viên ULSA. Đề thi bao gồm lý thuyết ưa thích thanh khoản, cơ chế cung cầu tiền, bài tập tính toán số nhân tiền và các tình huống về chính sách tiền tệ mở rộng/thắt chặt có giải thích chi tiết, giúp bạn ôn thi hiệu quả.

Từ khoá: Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô Kinh tế vĩ mô ULSA Chương 7 Kinh tế vĩ mô Chính sách tiền tệ Cung cầu tiền tệ Lãi suất cân bằng Số nhân tiền Ôn thi ULSA

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

421,506 lượt xem 32,423 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Theo quan điểm của J.M. Keynes về lý thuyết ưa thích thanh khoản, lãi suất trên thị trường được quyết định bởi yếu tố nào?
A.  
Sự cân đối giữa tiết kiệm và đầu tư trong nền kinh tế
B.  
Sự tương tác giữa cung tiền và cầu tiền trên thị trường tiền tệ
C.  
Quy định trực tiếp của Chính phủ để ổn định mức giá
D.  
Tốc độ lưu thông tiền tệ trong phương trình số lượng
Câu 2: 0.25 điểm
Một nền kinh tế có các thông số: tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi là 0,25; tỷ lệ dự trữ thực tế là 0,15. Nếu Ngân hàng Trung ương muốn cung tiền tăng thêm 600 tỷ đồng, họ cần thay đổi tiền cơ sở một lượng là bao nhiêu?
A.  
Tăng 240 tỷ đồng
B.  
Tăng 150 tỷ đồng
C.  
Tăng 600 tỷ đồng
D.  
Tăng 192 tỷ đồng
Câu 3: 0.25 điểm
Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện nghiệp vụ bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở (OMO), tác động nào sau đây sẽ xảy ra đầu tiên?
A.  
Lượng dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm xuống và tiền cơ sở giảm
B.  
Lãi suất thị trường giảm ngay lập tức để kích thích đầu tư
C.  
Số nhân tiền tăng lên do ngân hàng có thêm vốn khả dụng
D.  
Công chúng sẽ chuyển từ giữ tiền mặt sang tiền gửi thanh toán
Câu 4: 0.25 điểm
Trong phương trình số lượng tiền tệ M.V=P.YM.V = P.Y, nếu tốc độ lưu thông tiền (V) và sản lượng thực tế (Y) là không đổi, việc tăng mức cung tiền (M) 10% sẽ dẫn đến:
A.  
Lãi suất danh nghĩa giảm 10%
B.  
GDP thực tế tăng thêm 10%
C.  
Mức giá trung bình (P) tăng thêm 10%
D.  
Tốc độ lưu thông tiền tệ sẽ giảm đi tương ứng
Câu 5: 0.25 điểm
Nhân tố nào sau đây sẽ làm cho đường cầu tiền (MD) dịch chuyển sang bên trái?
A.  
Thu nhập thực tế của nền kinh tế sụt giảm
B.  
Mức giá chung trong nền kinh tế tăng cao
C.  
Lãi suất thị trường tăng lên đáng kể
D.  
Ngân hàng Trung ương thực hiện nới lỏng tiền tệ
Câu 6: 0.25 điểm
Một sự gia tăng trong tỷ lệ dự trữ vượt mức của các ngân hàng thương mại, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sẽ gây ra hệ quả gì?
A.  
Làm tăng số nhân tiền và tăng khả năng tạo tiền gửi
B.  
Làm giảm số nhân tiền và giảm mức cung ứng tiền tệ
C.  
Làm tăng tiền cơ sở vì dự trữ của ngân hàng tăng lên
D.  
Làm đường cung tiền dịch chuyển sang bên phải
Câu 7: 0.25 điểm
Động cơ đầu cơ trong việc giữ tiền mặt theo lý thuyết của Keynes liên quan mật thiết đến yếu tố nào?
A.  
Nhu cầu mua sắm hàng hóa định kỳ của hộ gia đình
B.  
Chức năng dự trữ giá trị và sự biến động của giá trái phiếu
C.  
Việc dự phòng cho những rủi ro bất ngờ trong kinh doanh
D.  
Tỷ lệ lạm phát thực tế so với lạm phát mục tiêu
Câu 8: 0.25 điểm
Trong bối cảnh nền kinh tế có nhiều nguồn lực chưa sử dụng, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ tác động đến sản lượng và giá cả như thế nào trong ngắn hạn?
A.  
Sản lượng tăng mạnh, mức giá tăng ít do đường AS tương đối thoải
B.  
Mức giá tăng rất mạnh trong khi sản lượng không đổi
C.  
Sản lượng giảm do lãi suất thấp làm giảm động lực tiết kiệm
D.  
Cả sản lượng và mức giá đều giảm do tổng cầu suy yếu
Câu 9: 0.25 điểm
"Hiệu ứng lấn át" (crowding-out effect) xảy ra trong sự phối hợp chính sách khi nào?
A.  
Khi Chính phủ giảm thuế làm tăng thu nhập khả dụng
B.  
Khi Chính phủ tăng chi tiêu làm tăng lãi suất, từ đó làm giảm đầu tư tư nhân
C.  
Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu để hỗ trợ thâm hụt ngân sách
D.  
Khi xuất khẩu ròng tăng mạnh làm nội tệ tăng giá
Câu 10: 0.25 điểm
Công cụ nào sau đây của Ngân hàng Trung ương có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến số nhân tiền?
A.  
Lãi suất chiết khấu
B.  
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
C.  
Nghiệp vụ thị trường mở
D.  
Mua bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
Câu 11: 0.25 điểm
Giả sử hàm cầu tiền thực tế là MD=800100iMD = 800 - 100i (với i tính bằng %). Nếu cung tiền thực tế cố định ở mức 500, lãi suất cân bằng là bao nhiêu?
A.  
5%
B.  
8%
C.  
3%
D.  
2%
Câu 12: 0.25 điểm
Tại sao trong dài hạn, chính sách tiền tệ được cho là chỉ tác động đến mức giá mà không tác động đến sản lượng?
A.  
Vì cung tiền hoàn toàn không đổi trong dài hạn
B.  
Vì tiền lương và giá cả linh hoạt làm đường tổng cung dịch chuyển đưa sản lượng về mức tự nhiên
C.  
Vì lãi suất luôn ổn định ở mức cân bằng dài hạn
D.  
Vì số nhân chi tiêu bằng 0 trong dài hạn
Câu 13: 0.25 điểm
Một chính sách tiền tệ được coi là kém hiệu quả nhất trong việc tăng sản lượng khi:
A.  
Đầu tư rất nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất
B.  
Cầu tiền co giãn rất mạnh với lãi suất (đường cầu tiền rất thoải)
C.  
Số nhân chi tiêu của nền kinh tế rất lớn
D.  
Nền kinh tế đang hoạt động ở mức sản lượng thấp hơn tiềm năng
Câu 14: 0.25 điểm
Khi một cá nhân rút tiền từ tài khoản séc để giữ dưới dạng tiền mặt, hành động này ảnh hưởng như thế nào đến Tiền cơ sở (B) và Cung tiền (MS)?
A.  
Tiền cơ sở giảm và Cung tiền giảm
B.  
Tiền cơ sở tăng và Cung tiền tăng
C.  
Tiền cơ sở không đổi nhưng Cung tiền giảm
D.  
Cả hai biến số đều không thay đổi
Câu 15: 0.25 điểm
Trong cơ chế truyền dẫn của chính sách tiền tệ, bước nào sau đây mô tả sự tác động đến Xuất khẩu ròng (NX)?
A.  
Lãi suất giảm -> Đồng nội tệ mất giá -> Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm -> NX tăng
B.  
Lãi suất tăng -> Đầu tư giảm -> Sản lượng giảm -> Nhập khẩu giảm -> NX tăng
C.  
Cung tiền tăng -> Thu nhập tăng -> Nhu cầu hàng ngoại tăng -> NX giảm
D.  
Lãi suất giảm -> Tiêu dùng tăng -> Giá hàng trong nước tăng -> NX giảm
Câu 16: 0.25 điểm
"Độ trễ bên trong" của chính sách tiền tệ được hiểu là:
A.  
Khoảng thời gian để lãi suất tác động đến các quyết định đầu tư của doanh nghiệp
B.  
Khoảng thời gian từ khi nền kinh tế có biến động đến khi Ngân hàng Trung ương ra quyết định điều chỉnh
C.  
Thời gian cần thiết để tiền mặt được in và đưa vào lưu thông
D.  
Độ trễ do các rào cản về mặt lập pháp tại Quốc hội
Câu 17: 0.25 điểm
Mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ thường bao gồm các biến số nào?
A.  
Mức cung tiền, lãi suất, tỷ giá
B.  
Ổn định giá cả, tăng trưởng kinh tế
C.  
Tiền cơ sở và dự trữ ngân hàng
D.  
Chỉ số lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp
Câu 18: 0.25 điểm
Khi nền kinh tế đang ở trạng thái "toàn dụng nhân công" (Y = Y*), việc thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến:
A.  
Sản lượng tăng vượt mức tiềm năng mà không gây lạm phát
B.  
Áp lực lạm phát cao và sản lượng chỉ tăng tạm thời trong ngắn hạn
C.  
Lãi suất thực tế sẽ giảm xuống mức 0%
D.  
Thất nghiệp tự nhiên sẽ giảm xuống mức tối thiểu
Câu 19: 0.25 điểm
Nhân tố nào sau đây KHÔNG thuộc về Tiền cơ sở (B)?
A.  
Tiền mặt đang lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng
B.  
Tiền gửi không kỳ hạn của công chúng tại các ngân hàng thương mại
C.  
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương
D.  
Tiền mặt hiện đang nằm trong két sắt của các ngân hàng thương mại
Câu 20: 0.25 điểm
Trong một nền kinh tế đóng, nếu số nhân chi tiêu là 4 và Ngân hàng Trung ương làm lãi suất giảm, dẫn đến đầu tư tăng thêm 50 tỷ đồng. Sản lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?
A.  
Tăng 200 tỷ đồng
B.  
Tăng 50 tỷ đồng
C.  
Giảm 200 tỷ đồng
D.  
Tăng 12,5 tỷ đồng
Câu 21: 0.25 điểm
Khi Kho bạc Nhà nước chuyển tiền từ các Ngân hàng thương mại về gửi tại Ngân hàng Trung ương, điều này sẽ:
A.  
Làm tăng dự trữ của hệ thống ngân hàng
B.  
Làm giảm tiền cơ sở và giảm khả năng cung ứng tiền
C.  
Không ảnh hưởng đến cung tiền vì tiền vẫn nằm trong tay nhà nước
D.  
Làm tăng số nhân tiền do tăng tiền gửi tại Ngân hàng Trung ương
Câu 22: 0.25 điểm
Đường cầu tiền (MD) dốc xuống thể hiện mối quan hệ gì?
A.  
Mối quan hệ thuận chiều giữa thu nhập và lượng cầu tiền
B.  
Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và lượng cầu tiền
C.  
Sự tác động của cung tiền đến mức giá trung bình
D.  
Mối quan hệ giữa tốc độ lưu thông tiền và sản lượng thực tế
Câu 23: 0.25 điểm
"Bẫy thanh khoản" thường xảy ra trong điều kiện nào của nền kinh tế?
A.  
Lạm phát quá cao làm mọi người tháo chạy khỏi tiền mặt
B.  
Suy thoái trầm trọng với mức lãi suất rất thấp
C.  
Ngân hàng thương mại dự trữ vượt mức quá ít
D.  
Khi Chính phủ thực hiện chính sách thích ứng
Câu 24: 0.25 điểm
Nếu Ngân hàng Trung ương muốn ổn định lãi suất khi Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng, họ cần làm gì?
A.  
Giảm mức cung tiền để bù đắp sự gia tăng của tổng cầu
B.  
Tăng mức cung tiền để đáp ứng nhu cầu tiền tăng thêm (chính sách thích ứng)
C.  
Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc để kiểm soát lạm phát
D.  
Không can thiệp để thị trường tự điều chỉnh lãi suất cân bằng
Câu 25: 0.25 điểm
Một sự gia tăng trong mức giá trung bình (P) sẽ dẫn đến:
A.  
Lượng cầu tiền thực tế giảm xuống
B.  
Nhu cầu tiền tệ danh nghĩa tăng lên để bảo đảm chi tiêu hàng hóa
C.  
Đường cung tiền thực tế dịch chuyển sang phải
D.  
Lãi suất thị trường sẽ giảm xuống
Câu 26: 0.25 điểm
Nhân tố nào làm giảm hiệu quả của chính sách tiền tệ trong việc kích thích đầu tư?
A.  
Đường đầu tư tương đối thoải (nhạy cảm cao với lãi suất)
B.  
Đường đầu tư rất dốc (ít nhạy cảm với lãi suất)
C.  
Số nhân chi tiêu m có giá trị lớn
D.  
Cầu tiền ít co giãn với lãi suất
Câu 27: 0.25 điểm
Trong mô hình IS-LM (tương tác giữa hai thị trường), khi Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất chiết khấu, điều gì sẽ xảy ra?
A.  
Cung tiền tăng, lãi suất thị trường giảm
B.  
Cung tiền giảm, lãi suất thị trường tăng
C.  
Tiền cơ sở tăng do ngân hàng vay nhiều hơn
D.  
Số nhân tiền tăng lên
Câu 28: 0.25 điểm
Thành phần nào sau đây thuộc về "Tiền mạnh" (High-powered money)?
A.  
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
B.  
Tiền mặt ngoài ngân hàng và dự trữ tại các ngân hàng thương mại
C.  
Các loại trái phiếu Chính phủ ngắn hạn
D.  
Hạn mức tín dụng của các doanh nghiệp
Câu 29: 0.25 điểm
Khi thu nhập thực tế tăng, đường cầu tiền dịch chuyển sang phải sẽ dẫn đến:
A.  
Lãi suất cân bằng giảm xuống
B.  
Lãi suất cân bằng tăng lên
C.  
Mức cung tiền sẽ tự động tăng theo
D.  
Lượng cầu tiền giảm đi để lập lại cân bằng
Câu 30: 0.25 điểm
Một chính sách tiền tệ mở rộng có tác động đến Cán cân ngân sách như thế nào trong ngắn hạn?
A.  
Làm tăng thâm hụt ngân sách do chi tiêu Chính phủ tăng
B.  
Có thể làm giảm thâm hụt ngân sách nhờ sản lượng tăng dẫn đến thu thuế tăng
C.  
Luôn làm thặng dư ngân sách vì lãi suất giảm
D.  
Không có mối liên hệ nào giữa tiền tệ và ngân sách
Câu 31: 0.25 điểm
Theo lý thuyết của phái Trọng tiền, tốc độ lưu thông tiền tệ (V) phụ thuộc chủ yếu vào:
A.  
Ý chí chủ quan của Ngân hàng Trung ương
B.  
Các nhân tố thể chế, thói quen thanh toán và công nghệ ngân hàng
C.  
Mức lãi suất chiết khấu hàng năm
D.  
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của hệ thống ngân hàng
Câu 32: 0.25 điểm
Giả sử tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi cr = 0,2; tỷ lệ dự trữ thực tế rr = 0,1. Nếu tiền cơ sở tăng 100 tỷ đồng, mức cung tiền sẽ tăng bao nhiêu?
A.  
300 tỷ đồng
B.  
400 tỷ đồng
C.  
120 tỷ đồng
D.  
1000 tỷ đồng
Câu 33: 0.25 điểm
"Độ trễ bên ngoài" của chính sách tiền tệ thường dài hơn chính sách tài khóa vì:
A.  
Ngân hàng Trung ương mất nhiều thời gian để in tiền
B.  
Cần thời gian để các thay đổi lãi suất tác động đến kế hoạch đầu tư lâu dài của doanh nghiệp
C.  
Phải chờ sự phê chuẩn của Chính phủ và Quốc hội
D.  
Do các ngân hàng thương mại cố tình trì hoãn việc giảm lãi suất cho vay
Câu 34: 0.25 điểm
Tại sao việc tăng cung tiền có thể KHÔNG làm giảm lãi suất trong trường hợp "Bẫy thanh khoản"?
A.  
Vì đường cung tiền dịch chuyển sang trái thay vì sang phải
B.  
Vì đường cầu tiền nằm ngang, công chúng sẵn sàng giữ mọi lượng tiền tăng thêm
C.  
Vì lạm phát tăng quá nhanh triệt tiêu tác động của tiền tệ
D.  
Vì Ngân hàng Trung ương đồng thời tăng lãi suất chiết khấu
Câu 35: 0.25 điểm
Nhân tố nào sau đây trực tiếp quyết định khả năng tạo tiền của hệ thống ngân hàng thương mại?
A.  
Lượng tiền mặt mà công chúng nắm giữ
B.  
Tỷ lệ dự trữ thực tế và lượng tiền gửi ban đầu
C.  
Chỉ số giá tiêu dùng hàng tháng
D.  
Mức thâm hụt ngân sách của Chính phủ
Câu 36: 0.25 điểm
Trong dài hạn, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến:
A.  
Lãi suất thực tế giảm xuống
B.  
Mức giá tăng lên và sản lượng quay về mức tiềm năng
C.  
Thất nghiệp chu kỳ biến mất hoàn toàn
D.  
GDP thực tế tăng trưởng bền vững vượt mức tiềm năng
Câu 37: 0.25 điểm
Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao do tổng cầu quá mức, Ngân hàng Trung ương nên:
A.  
Mua trái phiếu và giảm lãi suất chiết khấu
B.  
Bán trái phiếu và tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
C.  
Giảm thuế để khuyến khích sản xuất
D.  
Tăng cung tiền để hạ lãi suất thị trường
Câu 38: 0.25 điểm
Một chính sách tài khóa mở rộng kết hợp với chính sách tiền tệ thắt chặt chắc chắn sẽ dẫn đến:
A.  
Sản lượng thực tế tăng mạnh
B.  
Lãi suất thị trường tăng cao
C.  
Lãi suất thị trường giảm xuống
D.  
Cán cân ngân sách thặng dư
Câu 39: 0.25 điểm
Tác động của chính sách tiền tệ mở rộng đến lãi suất sẽ CÀNG MẠNH khi:
A.  
Đường cầu tiền rất dốc (ít co giãn với lãi suất)
B.  
Đường cầu tiền rất thoải (co giãn mạnh với lãi suất)
C.  
Đầu tư rất ít nhạy cảm với lãi suất
D.  
Số nhân chi tiêu có giá trị nhỏ
Câu 40: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa là:
A.  
Chỉ có chính sách tiền tệ mới tác động đến tổng cầu
B.  
Chính sách tiền tệ tác động gián tiếp qua lãi suất, còn tài khóa tác động trực tiếp hoặc gián tiếp qua thuế/chi tiêu
C.  
Chính sách tài khóa không có độ trễ
D.  
Chỉ có chính sách tài khóa mới làm thay đổi mức giá dài hạn