Trắc nghiệm ôn tập chương 14-Hệ thống thông tin quản lý NEU
Đề thi trắc nghiệm online ôn tập Chương 14 môn Hệ thống thông tin quản lý (MIS) tại NEU. Tập trung vào kiến thức nâng cao về Quản trị Quan hệ Khách hàng (CRMS), Hệ thống Tích hợp Doanh nghiệp (ERP) và Quản trị Chuỗi Cung cấp (SCMS), bao gồm các dạng câu hỏi tình huống, lý thuyết và so sánh chuyên sâu.
Từ khoá: Trắc nghiệm MIS Hệ thống thông tin quản lý NEU Ôn tập chương 14 MIS Câu hỏi trắc nghiệm CRM Câu hỏi trắc nghiệm ERP Câu hỏi trắc nghiệm SCM Hệ thống thông tin tích hợp Bài tập tình huống MIS
Câu 1: Mục đích chính của việc triển khai các Hệ thống Thông tin Tích hợp trong kinh doanh là gì?
A. Giảm thiểu chi phí đầu tư vào phần cứng và phần mềm máy tính.
B. Phân tán dữ liệu giữa các HTTT chuyên chức năng để tăng tính bảo mật.
C. Tạo ra dòng thông tin xuyên suốt trong doanh nghiệp, giữa doanh nghiệp với đối tác, khách hàng, và nhà cung cấp.
D. Tăng cường khả năng tùy biến các quy trình nghiệp vụ theo yêu cầu của từng bộ phận.
Câu 2: Hệ thống Quản trị Quan hệ Khách hàng (CRMS) tập trung giải quyết vấn đề cốt lõi nào trong bối cảnh quyền lực người mua ngày càng tăng?
A. Tăng cường hiệu quả sản xuất và phân phối nội bộ.
B. Phát triển các tiến trình hậu cần và mua sắm có hiệu quả với nhà cung cấp.
C. Khai thác và duy trì các đối tác có khả năng bán và phân phối hàng hóa.
D. Tìm kiếm, khai thác và duy trì các khách hàng tiềm năng, biến mối quan hệ với khách hàng thành tài sản quý giá nhất.
Câu 3: Quản trị Quan hệ Khách hàng (CRM) sử dụng CNTT để tạo ra một hệ thống liên lĩnh vực nhằm mục đích gì?
A. Phối hợp các tiến trình nghiệp vụ sản xuất, tài chính và nhân sự.
B. Tích hợp và tự động hóa nhiều tiến trình phục vụ khách hàng, bao gồm bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng.
C. Tối ưu hóa mạng lưới các nhà cung cấp và trung tâm phân phối.
D. Cung cấp cho nhân viên các công cụ hỗ trợ ra quyết định.
Câu 4: Chức năng nào sau đây là vai trò chính của phần mềm Call Center trong Hệ thống CRMS?
A. Hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn liên quan đến sản phẩm/dịch vụ bằng cách đề xuất giải pháp.
B. Thu thập và theo dõi dữ liệu liên quan đến mọi giao dịch trong quá khứ và theo kế hoạch.
C. Thực hiện chuyển hướng các cuộc gọi đến các bộ phận hỗ trợ khách hàng căn cứ trên khả năng và uy tín thực hiện yêu cầu dịch vụ.
D. Phân tích giá trị khách hàng và giá trị kinh doanh của một chiến dịch Marketing trực tiếp.
Câu 5: Khi một nhân viên bán hàng sử dụng CRMS để truy cập thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng trước khi lên lịch tiếp xúc, điều này minh họa cho việc tối ưu hóa chức năng nào của hệ thống?
A. Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành.
B. Bán hàng (Sales Automation).
C. Marketing và đáp ứng đơn hàng.
D. Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng.
Câu 6: Giá trị mà khách hàng được hưởng là mối quan hệ kinh doanh mang tính cá nhân hóa và được tôn vinh. Điều này thuộc về giai đoạn nào của vòng đời quản trị quan hệ khách hàng?
A. Giai đoạn Khai thác khách hàng mới.
B. Giai đoạn Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng.
C. Giai đoạn Tự động hóa bán hàng.
D. Giai đoạn Duy trì khách hàng.
Câu 7: Loại hình Hệ thống Quản trị Quan hệ Khách hàng nào sau đây tập trung vào việc hỗ trợ tương tác của khách hàng được thuận lợi hơn thông qua nhiều kênh khác nhau như điện thoại, email, chat?
A. Quản trị Phối hợp quan hệ khách hàng.
B. Quản trị Phân tích quan hệ khách hàng.
C. Quản trị quan hệ khách hàng thông qua Cổng thông tin điện tử.
D. Quản trị quan hệ khách hàng mức Tác nghiệp.
Câu 8: Nguyên nhân phổ biến nào sau đây không được liệt kê là lý do thất bại của dự án CRMS?
A. Dự án CRM triển khai mà không có sự tham gia của các đối tượng hưởng lợi.
B. Thiếu hiểu biết và sự chuẩn bị của tổ chức về các tiến trình mới.
C. Tổ chức không có khả năng tài chính để mua gói phần mềm đắt tiền.
D. Nhà quản lý kỳ vọng vào ứng dụng CNTT mà không thực hiện việc thay đổi các tiến trình nghiệp vụ cần thiết.
Câu 9: Vai trò của Hệ thống Quản trị Đối tác (PRMS) là gì?
A. Quản trị các tiến trình sản xuất và tài chính nội bộ doanh nghiệp.
B. Nâng cao khả năng phối hợp giữa tổ chức với các đối tác (nhà phân phối, đại lý bán lẻ) nhằm tối ưu hóa hoạt động bán hàng và dịch vụ khách hàng.
C. Cung cấp cho các nhân viên công cụ hỗ trợ phối hợp làm việc nhóm và ra quyết định.
D. Phát triển các tiến trình hậu cần và mua sắm có hiệu quả với các nhà cung cấp.
Câu 10: Hệ thống Quản trị Tích hợp Doanh nghiệp (ERP) giải quyết vấn đề dữ liệu bị phân tán của các HTTT chuyên chức năng bằng cách nào?
A. Cho phép mỗi lĩnh vực chức năng (sản xuất, kế toán) lưu trữ dữ liệu trong các CSDL riêng biệt.
B. Tích hợp các tiến trình nghiệp vụ cơ bản trên phạm vi toàn tổ chức và sử dụng một Cơ sở dữ liệu tập trung.
C. Sử dụng các mô-đun phần mềm dựa trên Web độc lập cho từng lĩnh vực chức năng.
D. Giới hạn việc truy cập dữ liệu chỉ trong phạm vi nội bộ của từng mô-đun.
Câu 11: Theo kiến trúc ERP dưới góc độ dữ liệu, mô-đun nào chịu trách nhiệm quản lý thông tin về 'Công nợ phải thu' và 'Giá vốn'?
B. Kinh doanh - Sản xuất.
Câu 12: Phương án nào sau đây được khuyến nghị để tối đa hóa lợi ích của gói sản phẩm ERP khi hệ thống không hỗ trợ cách thức hoạt động hiện tại của doanh nghiệp?
A. Tùy biến toàn bộ các mô-đun phần mềm để phù hợp với quy trình hiện tại.
B. Ngừng triển khai và tìm kiếm một gói phần mềm khác.
C. Thay đổi cách thức hoạt động của các tiến trình kinh doanh của tổ chức sao cho chúng tương thích với các tiến trình kinh doanh có trong gói sản phẩm ERP.
D. Chỉ sử dụng phần mềm cho các quy trình nghiệp vụ cơ bản, giữ lại hệ thống cũ cho các quy trình phức tạp.
Câu 13: Khi triển khai ERP, hạng mục nào sau đây chiếm tỷ lệ chi phí thấp nhất trong tổng chi phí?
Câu 14: Lợi ích nào sau đây mô tả vai trò của ERP trong việc khiến tổ chức doanh nghiệp trở nên 'thống nhất và chuẩn tắc hơn'?
A. Giảm thiểu thời gian lưu kho nguyên vật liệu và thành phẩm.
B. Mở rộng khả năng tích hợp vượt qua khoảng cách địa lí và ranh giới giữa các bộ phận chức năng.
C. Cung cấp thông tin phản ánh hoạt động sản xuất kinh doanh ở phạm vi toàn doanh nghiệp.
D. Dự báo hiệu quả hơn về các sản phẩm mới.
Câu 15: Xu thế nào của ERP đã sử dụng công nghệ Internet để tích hợp các giao diện Web và các tính năng mạng hóa, giúp hệ thống dễ sử dụng hơn?
A. Hệ thống ERP linh hoạt (Flexible ERP).
B. Hệ thống ERP liên công ty (Interenterprise ERP).
C. Bộ phần mềm kinh doanh điện tử (E-business Suite).
D. Hệ thống ERP dựa trên Web (Web-enabling ERP software).
Câu 16: Xu thế phát triển ERP nào đã báo hiệu sự chuyển đổi từ tích hợp ứng dụng nội bộ sang tích hợp với các ứng dụng hướng ngoại của quản lý chuỗi cung ứng?
A. Hệ thống ERP dựa trên Web.
B. Bộ phần mềm kinh doanh điện tử.
C. Hệ thống ERP liên công ty.
D. Hệ thống ERP linh hoạt.
Câu 17: Mục tiêu cốt lõi của Quản trị Chuỗi Cung cấp (SCM) là gì?
A. Quản trị các tiến trình sản xuất, phân phối và tài chính nội bộ trong doanh nghiệp.
B. Quản trị một cách hiệu quả quá trình cung ứng sản phẩm bằng cách dự báo nhu cầu, kiểm soát hàng tồn kho và cải tiến mạng lưới các mối quan hệ kinh doanh.
C. Khai thác và duy trì các đối tác có khả năng bán và phân phối hàng hóa.
D. Cung cấp cho tổ chức thông tin đầy đủ về mỗi khách hàng trong mọi mối quan hệ.
Câu 18: Hệ thống Quản trị Chuỗi Cung cấp (SCMS) được mô tả là một dạng hệ thống như thế nào?
A. Hệ thống quản lý các tiến trình nghiệp vụ trong phạm vi một phòng ban chức năng.
B. Hệ thống tác nghiệp nội bộ, chỉ sử dụng mạng Intranet.
C. Hệ thống tương tác giữa các đối tác kinh doanh với nhau, thực hiện tự động hóa dòng thông tin giữa các tổ chức đó.
D. Hệ thống phân tích, trích rút thông tin sâu, toàn diện về khách hàng.
Câu 19: Trong chức năng 'Thực hiện' của SCM, hoạt động 'Tối ưu hóa kế hoạch và lịch trình trong tập các ràng buộc liên quan đến nguồn lực, nguyên vật liệu' thuộc về mục nào?
A. Quản trị nguyên vật liệu.
B. Sản xuất theo hình thức phối hợp.
C. Đáp ứng đơn hàng theo hình thức phối hợp.
D. Quản trị chuỗi sự kiện cung ứng.
Câu 20: Hệ thống Trao đổi Dữ liệu Điện tử (EDI) có khả năng tự động theo dõi những biến động nào liên quan đến giao dịch thương mại?
A. Biến động tỷ giá hối đoái và lợi nhuận kinh tế.
B. Biến động liên quan đến hàng tồn kho, khởi sinh các đơn hàng, hóa đơn và các tài liệu khác liên quan đến giao dịch.
C. Biến động nhu cầu thị trường dài hạn và xu hướng khách hàng.
D. Biến động chi phí tái kiến trúc quy trình nghiệp vụ.
Câu 21: Công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) được ứng dụng trong SCM nhằm mục đích chính gì?
A. Thay thế hoàn toàn hệ thống EDI trong giao dịch thương mại điện tử.
B. Cải thiện khả năng tối ưu hóa cross selling và up selling.
C. Nâng cao khả năng theo dõi và quản lý vật tư, hàng hóa trong chuỗi cung cấp.
D. Hỗ trợ tự phục vụ khách hàng trên các trang Web.
Câu 22: Lợi ích lớn nhất mà một hệ thống SCM mang lại cho tổ chức doanh nghiệp là gì?
A. Giúp tổ chức phản ứng nhanh hơn trong việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng và các đối tác kinh doanh.
B. Đảm bảo khả năng tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm và dịch vụ dựa trên ý muốn của khách hàng.
C. Chuẩn hóa và điều phối các tiến trình kinh doanh của tổ chức tại nhiều chi nhánh.
D. Cung cấp cho các nhân viên trong tổ chức các công cụ hỗ trợ phối hợp làm việc nhóm.
Câu 23: Nguyên nhân nào sau đây được xem là rào cản lớn nhất đối với nhiều tổ chức trong việc đạt được mục tiêu giá trị kinh doanh của SCM (cung ứng theo hình thức phối hợp, phản ứng nhanh)?
A. Không có khả năng triển khai ERP trước khi triển khai SCM.
B. Thiếu sự phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận Marketing, sản xuất, tồn kho nội bộ và các đối tác.
C. Các hệ thống quản lý chuỗi cung cấp liên tổ chức đã trở nên lỗi thời.
D. Chi phí dành cho bán hàng và giao dịch với khách hàng mới quá cao.
Câu 24: Giai đoạn phát triển SCM nào tập trung vào việc phát triển và triển khai các ứng dụng quản trị chuỗi cung cấp hiện đại, liên kết qua mạng Extranet và trao đổi thương mại điện tử, nhằm tối ưu hóa quá trình?
D. Giai đoạn Chuyển đổi số.
Câu 25: Hệ thống quản trị Phân tích quan hệ khách hàng (Analytical CRM) chủ yếu đóng góp giá trị nào sau đây cho hoạt động Marketing?
A. Tự động hóa việc lập lịch và theo dõi thư marketing trực tiếp.
B. Phân tích, dự báo và tạo ra giá trị khách hàng, cho phép tiếp cận với khách hàng với các thông tin liên quan và sản phẩm được tùy biến.
C. Tạo điều kiện phối hợp dễ dàng hơn giữa khách hàng, nhà cung cấp và đối tác.
D. Hỗ trợ tương tác khách hàng được thuận lợi hơn thông qua nhiều kênh.
Câu 26: Tình huống nào sau đây minh họa cho lợi ích của việc sử dụng Hệ thống ERP để nâng cao hiệu quả ra quyết định ở mức toàn doanh nghiệp?
A. Giảm thiểu thời gian lưu kho nguyên vật liệu và thành phẩm.
B. Tái thiết kế lại toàn bộ quy trình nghiệp vụ để giảm thiểu chi phí.
C. Duy trì một dữ liệu tích hợp, duy nhất cho phép giám sát các hoạt động tác nghiệp và nâng cao hiệu quả báo cáo.
D. Đảm bảo chi phí cho đào tạo và quản trị sự thay đổi chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng chi phí.
Câu 27: Hệ thống ERP nào cho phép tích hợp các giao diện Web và các tính năng mạng hóa, đồng thời cho phép liên kết dạng Web giữa các hệ thống kinh doanh cốt lõi với khách hàng và nhà cung cấp?
Câu 28: Theo kiến trúc ERP, thông tin 'Giờ công lao động' và 'Kĩ năng nghề nghiệp' thuộc về quản lý của mô-đun chức năng nào?
A. Kinh doanh - Sản xuất.
Câu 29: Khi một doanh nghiệp phải thực hiện việc tùy biến quá lớn đối với gói sản phẩm ERP, hậu quả tiêu cực chính là gì?
A. Chi phí chuyển đổi dữ liệu sẽ tăng đột biến.
B. Giảm thiểu chi phí cho phần mềm ERP.
C. Giảm năng lực hoạt động và khả năng tích hợp các tiến trình kinh doanh.
D. Tăng cường sự ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp.
Câu 30: Một công ty đang tìm kiếm giải pháp giúp phối hợp dễ dàng hơn giữa khách hàng, nhà cung cấp và đối tác để nâng cao hiệu quả và khả năng tích hợp trong toàn chuỗi cung cấp. Họ nên xem xét loại hình CRMS nào?
A. Quản trị quan hệ khách hàng mức Tác nghiệp.
B. Quản trị Phối hợp quan hệ khách hàng.
C. Quản trị Phân tích quan hệ khách hàng.
D. Quản trị quan hệ khách hàng thông qua Cổng thông tin điện tử.
Câu 31: Giá trị mà khách hàng được hưởng là sự thuận tiện của giao dịch one-stop (một điểm dừng) với giá cả hấp dẫn. Điều này đạt được thông qua các giải pháp chuyên chức năng nào của CRM?
A. Marketing trực tiếp và hỗ trợ khách hàng.
B. Tự động hóa bán hàng, Marketing trực tiếp và xử lý đơn hàng giúp thực hiện cross-sell và up-sell.
C. Phân tích dữ liệu và tiếp thị có mục tiêu.
D. Dịch vụ đón đầu và quản trị quan hệ đối tác.
Câu 32: Việc một công ty phải đối mặt với rủi ro 'Kỳ vọng quá mức vào lợi ích của hệ thống ERP mang lại trong khi đánh giá thấp chi phí của hệ thống' là minh họa cho nguyên nhân thất bại nào?
A. Phản ứng của người sử dụng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi.
B. Không dự tính hết các chi phí về tài chính và nguồn nhân lực.
C. Lựa chọn gói sản phẩm ERP không hiệu quả.
D. Thiếu sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp.
Câu 33: Khi một doanh nghiệp tích hợp các tiến trình kinh doanh rời rạc của các lĩnh vực bán hàng, sản xuất, tài chính và hậu cần lại với nhau, điều này trực tiếp dẫn đến lợi ích nào của ERP?
A. Đảm bảo tất cả các tiến trình nghiệp vụ đều được tùy biến.
B. Hệ thống khiến các tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng sẽ trở nên hiệu quả hơn.
C. Chi phí tái kiến trúc sẽ giảm xuống mức tối thiểu.
D. Tăng cường khả năng theo dõi bưu kiện của hãng chuyển phát nhanh.
Câu 34: Vai trò nào sau đây là đặc điểm của chức năng 'Lập kế hoạch' trong Quản trị Chuỗi Cung cấp (SCM)?
A. Quản trị nguyên vật liệu.
B. Thiết kế chuỗi cung ứng và Lập kế hoạch cung & cầu theo hình thức phối hợp.
C. Đáp ứng đơn hàng theo hình thức phối hợp.
D. Quản trị chuỗi sự kiện cung ứng.
Câu 35: Hệ thống ERP linh hoạt (Flexible ERP) đáp ứng yêu cầu của thị trường bằng cách nào?
A. Giảm chi phí phần mềm xuống mức thấp nhất.
B. Sử dụng kiến trúc phần mềm có tính mở, linh hoạt và quy chuẩn hơn, cho phép dễ dàng thực hiện những thay đổi nhỏ để phù hợp với các tiến trình nghiệp vụ.
C. Chỉ tích hợp các mô-đun Tài chính - Kế toán.
D. Hoàn toàn loại bỏ nhu cầu tái kiến trúc quy trình nghiệp vụ.
Câu 36: Lợi ích nào sau đây là giá trị chiến lược mà hệ thống CRMS mang lại cho tổ chức?
A. Cho phép tổ chức xác định và nhắm tới các khách hàng tốt nhất – những khách hàng mang lại nhiều lợi nhuận nhất.
B. Giảm thiểu chi phí dành cho công việc tương tự với khách hàng hiện có.
C. Tự động hóa các công việc như tăng cường chất lượng các chiến dịch marketing.
D. Cho phép khách hàng truy cập dễ dàng đến các thông tin hỗ trợ cá nhân trên trang Web.
Câu 37: Trong chức năng 'Thực hiện' của SCM, hoạt động 'Cam kết thời gian cung ứng' và 'Lập lịch điều phối phương tiện vận chuyển' thuộc về mục nào?
A. Quản trị nguyên vật liệu.
B. Đáp ứng đơn hàng theo hình thức phối hợp.
C. Sản xuất theo hình thức phối hợp.
D. Quản trị năng lực chuỗi cung cấp.
Câu 38: Công nghệ EDI đang dần bị thay thế bằng các dịch vụ Web dựa trên XML. Tuy nhiên, EDI vẫn là một hình thức truyền dữ liệu phổ biến giữa các đối tác kinh doanh vì mục đích chính gì?
A. Xử lý dữ liệu được đọc từ Tag RFID.
B. Tự động hóa các giao dịch.
C. Nâng cao khả năng tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm.
D. Thiết kế chuỗi cung ứng.
Câu 39: Thử thách nào sau đây là đặc trưng của việc triển khai ERP mà sinh viên hay nhầm lẫn?
A. Khả năng tùy biến hệ thống ERP thường rất hạn chế.
B. Tái kiến trúc chỉ chiếm một tỉ lệ chi phí nhỏ.
C. Việc thay đổi quy trình để phù hợp ERP luôn là lựa chọn tồi.
D. Không cần sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo cấp cao.
Câu 40: Giải pháp nào sau đây hỗ trợ quản trị quan hệ khách hàng có tính tích hợp, dựa trên Internet, bao gồm CSDL khách hàng dùng chung và dịch vụ phối hợp, cho phép cả đối tác và khách hàng truy cập?
A. Giải pháp chuyên chức năng hỗ trợ khách hàng.
B. Giải pháp quản trị quan hệ khách hàng mang tính tích hợp.
C. Giải pháp tự động hóa bán hàng.
D. Giải pháp Marketing trực tiếp.