Trắc nghiệm ôn tập bài 6 - 我会说汉语 (Wǒ huì shuō hànyǔ)

Thử sức với bộ đề thi trắc nghiệm online Bài 6 HSK 1 "Tôi biết nói tiếng Trung Quốc". Hệ thống câu hỏi đa dạng về động từ năng nguyện 会, đại từ 怎么, cách miêu tả món ăn và kỹ năng đọc hiểu chữ Hán. Có giải thích chi tiết giúp bạn tự ôn luyện hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm HSK 1 bài 6 đề thi tiếng Trung online ôn tập bài 6 HSK 1 bài tập động từ 会 bài tập đại từ 怎么 luyện thi HSK 1 online đáp án bài 6 HSK 1

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

419,909 lượt xem 32,299 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn câu sử dụng đúng động từ "会" để nói về việc biết nói tiếng Trung.
A.  
我说汉语。
B.  
我很汉语。
C.  
我会说汉语。
D.  
我是汉语。
Câu 2: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "中国菜___好吃。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Đâu là dạng phủ định đúng của câu "我会写汉字。"?
A.  
我没有写汉字。
B.  
我不会写汉字。
C.  
我不写会汉字。
D.  
我不写汉字。
Câu 4: 0.25 điểm
Khi muốn hỏi cách viết của một chữ Hán, bạn sẽ nói thế nào?
A.  
这个字怎么写?
B.  
这个字写吗?
C.  
这个字会写吗?
D.  
这个字做什么?
Câu 5: 0.25 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG phải là động từ?
A.  
B.  
C.  
汉字
D.  
Câu 6: 0.25 điểm
Hoàn thành hội thoại: A: 你妈妈会做中国菜吗? B: __________。
A.  
她很好吃
B.  
她会写字
C.  
她不会说
D.  
她不会做
Câu 7: 0.25 điểm
Trong các từ sau, từ nào có cấu trúc "Chữ độc thể" (chữ đơn lẻ)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: "这个汉字怎么读?"
A.  
我不写。
B.  
对不起,我会读,不会写。
C.  
中国菜很好吃。
D.  
我不学汉语。
Câu 9: 0.25 điểm
Nét "斜钩" (xiégōu - nghiêng móc) xuất hiện trong chữ nào dưới đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "你的汉语名字___写?"
A.  
B.  
C.  
怎么
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phó từ "很"?
A.  
Dùng trong câu phủ định tính từ.
B.  
Luôn đứng sau tính từ.
C.  
Thường đứng trước tính từ trong câu khẳng định để miêu tả trạng thái.
D.  
Có nghĩa là "biết".
Câu 12: 0.25 điểm
Từ "妈妈" (māma) thuộc loại từ nào?
A.  
动词 (Động từ)
B.  
代词 (Đại từ)
C.  
形容词 (Tính từ)
D.  
名词 (Danh từ)
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "菜 / 中国 / 好吃 / 很"
A.  
中国菜很好吃。
B.  
菜中国很好吃。
C.  
很好吃中国菜。
D.  
中国菜吃很好。

Đoạn văn ngắn: 我的朋友 (Bạn của tôi)
我的朋友叫大卫。他会说汉语,也会写汉字。大卫的妈妈是老师,她不会说汉语,但是她会做中国菜。大卫说中国菜很好吃,他也想学做中国菜。今天大卫在学校写汉字,这个字他会读,不会写。

Câu 15: 0.25 điểm
大卫会做什么?
A.  
他不会说汉语。
B.  
他会做菜。
C.  
他不写汉字。
D.  
他会说汉语,也会写汉字。
Câu 16: 0.25 điểm
大卫的妈妈会说汉语吗?
A.  
她不会说。
B.  
她会说一点。
C.  
她是老师,所以会说。
D.  
她会写汉字。
Câu 17: 0.25 điểm
大卫的妈妈会做什么?
A.  
她会写大卫的名字。
B.  
她会做中国菜。
C.  
她会读汉字。
D.  
她在学校写字。
Câu 18: 0.25 điểm
大卫觉得中国菜怎么样?
A.  
中国菜不很好。
B.  
他不会做。
C.  
中国菜很好吃。
D.  
他不喜欢吃。
Câu 19: 0.25 điểm
今天在学校,大卫遇到了什么问题?
A.  
他不会读那个字。
B.  
老师不在学校。
C.  
他想吃中国菜。
D.  
有个字他会读,但是不会写。
Câu 20: 0.25 điểm
Từ "会" (huì) trong bài học này có nghĩa là gì?
A.  
Sẽ (tương lai)
B.  
Có thể (xin phép)
C.  
Biết (do học tập mà có)
D.  
Tại (địa điểm)
Câu 21: 0.25 điểm
Điền từ: "你会写___吗?"
A.  
汉语
B.  
汉字
C.  
说话
D.  
好吃
Câu 22: 0.25 điểm
Cách phát âm thanh 3 khi đứng trước một âm tiết khác (trong từ ghép) như thế nào?
A.  
Giữ nguyên giọng 214.
B.  
Đọc thành thanh 4.
C.  
Đọc thấp xuống (211) và không hất lên.
D.  
Đọc thành thanh 1.
Câu 23: 0.25 điểm
Từ nào sau đây là tên một món ăn/loại thực phẩm?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
Câu "我会做中国菜" có nghĩa là gì?
A.  
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
B.  
Tôi biết nấu món Trung Quốc.
C.  
Tôi đang nấu món Trung Quốc.
D.  
Tôi mua món Trung Quốc.
Câu 25: 0.25 điểm
Tìm lỗi sai trong câu: "我妈妈写不汉字。"
A.  
B.  
妈妈
C.  
写不
D.  
汉字
Câu 26: 0.25 điểm
"这个字我会读,不会写。" - Câu này có nghĩa là?
A.  
Chữ này tôi biết đọc, không biết viết.
B.  
Chữ này tôi biết viết, không biết đọc.
C.  
Chữ này tôi vừa đọc vừa viết.
D.  
Chữ này tôi không biết đọc cũng không biết viết.
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn phó từ đúng: "我的老师___好。"
A.  
B.  
C.  
D.  
怎么
Câu 28: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống hội thoại: A: 你会写汉语名字吗? B: 对不起,我___会。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 29: 0.25 điểm
Từ "说" (shuō) trong "说汉语" là loại từ gì?
A.  
名词
B.  
动词
C.  
形容词
D.  
代词
Câu 30: 0.25 điểm
Cấu trúc chữ của từ "你" (nǐ) là gì?
A.  
独体结构
B.  
合体结构
C.  
左右结构
D.  
$1 và $2 đều đúng
Câu 31: 0.25 điểm
"好吃" (hǎochī) thường dùng để miêu tả cái gì?
A.  
汉字
B.  
老师
C.  
D.  
名字
Câu 32: 0.25 điểm
Đâu là nét "撇折" (piězhé)?
A.  
Nét phẩy gập.
B.  
Nét nghiêng móc.
C.  
Nét hất.
D.  
Nét sổ thẳng.
Câu 33: 0.25 điểm
"我___说汉语,我妈妈___不会说。"
A.  
会 / 不
B.  
很 / 不
C.  
会 / 也
D.  
做 / 也

Điền từ vào đoạn văn: (1)______ 叫李月。她是我的 (2)______。李月是老师,她 (3)______ 说汉语,也会 (4)______ 汉字。李月做的中国菜 (5)______ 好吃。

Câu 34: 0.25 điểm
Chọn từ cho vị trí (1):
A.  
汉字
B.  
C.  
D.  
怎么
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn từ cho vị trí (2):
A.  
妈妈
B.  
C.  
D.  
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn từ cho vị trí (3):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn từ cho vị trí (4):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn từ cho vị trí (5):
A.  
B.  
C.  
D.  
怎么
Câu 39: 0.25 điểm
Câu hỏi "你会写汉字吗?" dùng để hỏi về điều gì?
A.  
Hỏi về tên gọi.
B.  
Hỏi về một kỹ năng (biết viết chữ Hán không).
C.  
Hỏi về quốc tịch.
D.  
Hỏi về nghề nghiệp.
Câu 40: 0.25 điểm
Từ "汉字" (Hànzì) có nghĩa là gì?
A.  
Tiếng Trung Quốc.
B.  
Chữ Hán.
C.  
Người Trung Quốc.
D.  
Văn hóa Trung Quốc.