Trắc nghiệm ôn tập có đáp án môn Bệnh học Bài 6: Suy tim
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 6 về Suy tim. Nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm: cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng phân biệt suy tim trái và suy tim phải, tiêu chuẩn chẩn đoán Framingham, phân độ chức năng NYHA và các nguyên tắc điều trị nội khoa hiện đại. Tài liệu ôn thi thiết yếu cho sinh viên Y khoa.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học suy tim bài 6 bệnh học bệnh lý tim mạch ôn thi y khoa phân độ NYHA suy tim trái suy tim phải tiêu chuẩn Framingham đề thi y khoa online đáp án trắc nghiệm bệnh học
Bộ sưu tập: 900+ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bệnh Học Có Đáp Án - Ôn Thi Y Khoa
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 12: 0.25 điểm
Đặc điểm của "Cơn hen tim" trong suy tim trái là:
A.
Sự co thắt phế quản đơn thuần do dị ứng dị nguyên ở người có bệnh tim
B.
Tình trạng ứ huyết ở phổi gây thoát dịch kẽ, phù nề niêm mạc phế quản dẫn đến khó thở kịch phát
C.
Khó thở do tắc nghẽn tĩnh mạch chủ trên
D.
Tràn dịch màng phổi lượng nhiều chèn ép nhu mô phổi
Câu 1: 0.25 điểm
Hậu gánh là gì?
A.
Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm trương
B.
Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm thu
C.
Thể tích máu trong thất cuối thì tâm trương
D.
Thể tích máu trong thất cuối thì tâm thu
Câu 2: 0.25 điểm
Hậu quả tăng áp lực cuối tâm trương của tâm thất trái trong suy tim gây:
A.
Giảm áp lực tĩnh mạch ngoại vi
B.
Máu ngoại biên dễ dẫn tới tạo thành các cục máu đông
C.
Tăng áp lực động mạch phổi, mao mạch phổi và tĩnh mạch phổi
D.
Có thể phù phổi
Câu 3: 0.25 điểm
Hậu quả của SUY TIM?
A.
Tăng áp lực cuối tâm trương của tâm thất
B.
Giảm cung lượng tim
C.
Tăng cung lượng tim
D.
Giảm áp lực cuối tâm trương của tâm nhĩ
Câu 4: 0.25 điểm
Có mấy cơ chế bù trừ TẠI TIM?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 5: 0.25 điểm
Trong suy tim, sự hoạt hóa liên tục hệ Renin-Angiotensin-Aldosteron (RAAS) dẫn đến hậu quả gì?
A.
Giãn mạch ngoại vi và làm giảm áp lực buồng tim
B.
Tăng đào thải Natri và nước qua đường tiểu
C.
Giữ Natri, giữ nước, co mạch và gây tái cấu trúc cơ tim
D.
Làm giảm tiền gánh và giảm hậu gánh
Câu 6: 0.25 điểm
Cận lâm sàng cho bệnh nhân suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
A.
XQ ngực
B.
ECG
C.
EEG
D.
Siêu âm tim
Câu 13: 0.25 điểm
Tiền gánh là gì?
A.
Thể tích máu trong thất thì tâm thu
B.
Thể tích máu trong thất cuối thì tâm thu
C.
Thể tích máu trong thất cuối thì tâm trương
D.
Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm trương
Câu 14: 0.25 điểm
Suy tim xảy ra trong giai đoạn đầu khi:
A.
Giảm tần số tim
B.
Giảm sức co bóp cơ tim
C.
Tăng hậu gánh
D.
Tăng tiền gánh
Câu 7: 0.25 điểm
Thể tích nhát bóp là gì:
A.
Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một chu kỳ tim
B.
Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một tâm thu
C.
Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một tâm trương
D.
Thể tích máu được đầy khỏi tim trong 1 phút
Câu 8: 0.25 điểm
Xét nghiệm dấu ấn sinh học nào sau đây có giá trị cao nhất trong chẩn đoán và theo dõi suy tim?
A.
Troponin I hoặc Troponin T
B.
CK-MB
C.
Peptid lợi niệu (BNP hoặc NT-proBNP)
D.
D-dimer
Câu 9: 0.25 điểm
Nguyên nhân suy tim trái:
A.
Bệnh phổi mạn tính
B.
Tăng huyết áp
C.
Gù vẹo cột sống
D.
Hẹp van 2 lá
Câu 10: 0.25 điểm
Triệu chứng suy tim trái: CHỌN CÂU SAI
A.
Khó thở thường gặp nhất, liên quan gắng sức
B.
Khó thở khi xảy ra đột ngột là xuất hiện cơn hen tim hoặc phù phổi cấp
C.
Ho thường xảy ra vào ban đêm hoặc khi bệnh nhân gắng sức
D.
Ho trong suy tim là chỉ ho khan
Câu 11: 0.25 điểm
Hậu quả giảm cung lượng tim trong suy tim gây nguy cơ:
A.
Tăng vận chuyển oxy đến các mô
B.
Phân phối lại lưu lượng máu: giảm máu đến não và tăng máu đến vành, thận
C.
Tăng lưu lượng lọc cầu thận: tiểu nhiều
D.
Dễ tạo huyết khối
Câu 15: 0.25 điểm
Triệu chứng suy tim phải:
A.
Gan to, có tính đàn xếp, nổi cục lổn nhổn
B.
Động mạch cổ nổi
C.
Phản hồi gan – tĩnh mạch cảnh (+)
D.
Vàng da niêm
Câu 16: 0.25 điểm
Hậu quả của suy tim:
A.
Giảm cung lượng tim
B.
Tăng cung lượng tim
C.
Giảm áp lực tâm thất ở thời kỳ tâm thu
D.
Tăng áp lực tâm thất ở thời kỳ tâm thu
Câu 17: 0.25 điểm
Trong suy tim còn bù, khi có tăng thể tích máu về thất gây tăng tiền gánh thì cơ chế bù trừ ở tim để giảm tiền gánh là:
A.
Giãn sợi cơ tim
B.
Phì đại cơ tim
C.
Tăng sức co bóp cơ tim
D.
Tăng tần số tim
Câu 18: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng KHÔNG PHẢI của suy tim PHẢI?
A.
Tím da và niêm mạc
B.
Gan to
C.
Khó thở thường xuyên
D.
Cơn hen tim, khó thở kịch phát
Câu 19: 0.25 điểm
Ở bệnh nhân suy tim, việc kích hoạt quá mức và kéo dài hệ thần kinh giao cảm gây ra bất lợi nào?
A.
Làm chậm nhịp tim và giảm sức co bóp cơ tim
B.
Gây giãn hệ thống tĩnh mạch và động mạch ngoại vi
C.
Tăng nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim, gây co mạch và độc cho tế bào cơ tim
D.
Giảm tiết Renin ở tế bào cận tiểu cầu của thận
Câu 20: 0.25 điểm
Trong suy tim, yếu tố ảnh hưởng đến cung lượng tim: CHỌN CÂU SAI
A.
Tiền gánh
B.
Sức co bóp của cơ tim
C.
Sức cân ngoại biên
D.
Tần số tim
Câu 21: 0.25 điểm
Cung lượng tim phụ thuộc vào yếu tố nào?
A.
Sức co bóp của tim
B.
Tiền gánh, hậu gánh
C.
Tần số tim
D.
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.25 điểm
Thuật ngữ "Phân suất tống máu" (Ejection Fraction - EF) dùng để chỉ:
A.
Tỷ lệ phần trăm lượng máu được bơm ra khỏi tâm thất trong mỗi nhát bóp so với thể tích máu cuối tâm trương
B.
Tỷ lệ phần trăm lượng máu được bơm ra khỏi tâm thất trong mỗi nhát bóp so với thể tích máu cuối tâm thu
C.
Tổng thể tích máu được bơm ra khỏi tâm thất trong vòng 1 phút
D.
Thể tích máu tối đa lưu giữ trong tâm thất ở cuối kỳ tâm trương
Câu 23: 0.25 điểm
Trong suy tim còn bù, khi có tăng sức cản của các động mạch gây tăng hậu gánh thì cơ chế bù trừ ở tim để giảm hậu gánh là:
A.
Giãn sợi cơ tim
B.
Phì đại cơ tim
C.
Tăng sức co bóp cơ tim
D.
Tăng tần số tim
Câu 24: 0.25 điểm
Dấu hiệu trên cận lâm sàng ở bệnh nhân suy tim phải cho thấy có tăng gánh tim phải là:
A.
Trục lệch phải, dày nhĩ phải, dày thất phải
B.
Trục lệch phải, dãn nhĩ phải, dãn thất phải
C.
Trục lệch trái, dãn nhĩ trái, dãn thất trái
D.
Trục lệch trái, dày nhĩ trái, dày thất trái
Câu 25: 0.25 điểm
Phân độ cơ năng suy tim theo Hội Tim mạch New York (NYHA), độ III là:
A.
Không hạn chế các hoạt động thể lực. Hoạt động thể lực thông thường không gây triệu chứng.
B.
Hạn chế nhẹ các hoạt động thể lực. Hoạt động thể lực thông thường gây mệt, khó thở.
C.
Hạn chế nhiều các hoạt động thể lực. Bệnh nhân khỏe khi nghỉ ngơi, nhưng chỉ vận động nhẹ đã gây mệt, hồi hộp hoặc khó thở.
D.
Triệu chứng cơ năng của suy tim xuất hiện ngay cả khi nghỉ ngơi.
Câu 26: 0.25 điểm
Trong điều trị suy tim, hạn chế lượng muối ăn vào là:
A.
< 0,1 g Na/ngày
B.
< 0,5 g Na/ngày
C.
< 1 g Na/ngày
D.
< 2 g Na/ngày
Câu 27: 0.25 điểm
Khi suy tim, cơ chế bù trừ tại tim để nâng cung lượng tim lên là:
A.
Tăng hoạt tính hệ thần kinh giao cảm gây co mạch ngoại biên
B.
Tăng hoạt tính hệ rennin-angiotensin-aldosteron (RAA)
C.
Giãn tâm thất
D.
Tăng giải phóng arginin-vasopressin
Câu 28: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
A.
Block nhĩ thất hoàn toàn
B.
Bệnh van 3 lá
C.
Thông liên nhĩ
D.
Thông liên thất
Câu 29: 0.25 điểm
Triệu chứng suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
A.
Khó thở thường xuyên
B.
Thỉnh thoảng có cơn khó thở kịch phát
C.
Ứ máu tĩnh mạch chủ trên
D.
Ứ máu tĩnh mạch chủ dưới
Câu 30: 0.25 điểm
Suy tim là:
A.
Là tình trạng giảm sức co bóp cơ tim
B.
Là trạng thái giảm cung lượng tim
C.
Là tình trạng giảm tần số tim
D.
Là tình trạng giảm thể tích nhát bóp của tim
Câu 31: 0.25 điểm
Cơ chế thích nghi quan trọng để tăng cung lượng tim đáp ứng nhanh việc tăng nhu cầu oxy cho cơ thể khi vận động:
A.
Tần số tim
B.
Tiền gánh
C.
Hậu gánh
D.
Sức co bóp cơ tim
Câu 32: 0.25 điểm
Cường giáp gây suy tim thuộc phân loại:
A.
Suy tim trái
B.
Suy tim phải
C.
Suy tim toàn bộ
D.
Suy tim tâm thu
Câu 33: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy tim phải thường gặp nhất là:
A.
Hở van 2 lá
B.
Hẹp van 2 lá
C.
Tăng huyết áp
D.
Bệnh van động mạch phổi
Câu 34: 0.25 điểm
Thiếu vitamin B1 gây suy tim thuộc phân loại:
A.
Suy tim trái
B.
Suy tim phải
C.
Suy tim toàn bộ
D.
Suy tim tâm trương
Câu 35: 0.25 điểm
Kiểu thở Cheyne-Stokes thường gặp trong tình trạng bệnh lý nào sau đây?
A.
Suy tim suy huyết nặng (thường là suy tim trái)
B.
Suy tim phải giai đoạn sớm
C.
Cơn hen phế quản cấp tính
D.
Nhồi máu cơ tim cấp thành dưới
Câu 36: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy tim trái:
A.
Bệnh van 3 lá
B.
Hẹp eo động mạch phổi
C.
Thông liên thất
D.
Cơn nhịp nhanh thất
Câu 37: 0.25 điểm
Trong suy tim, cơ chế bù trừ nâng cung lượng tim cũng gây hậu quả bất lợi: CHỌN CÂU SAI
A.
Thúc đẩy thiếu máu toàn cơ thể
B.
Thúc đẩy thiếu máu cục bộ cơ tim
C.
Giảm tưới máu phổi
D.
Ức chế thêm chức năng tim
Câu 38: 0.25 điểm
Theo luật Starling thì điều nào sau đây đúng:
A.
Máu về thất ít thì đáp ứng co của cơ tim càng mạnh
B.
Máu về thất ít thì đáp ứng co của cơ tim càng yếu
C.
Máu về thất càng nhiều, vượt ngưỡng chịu đựng của sợi cơ tim thì sợi cơ tim bắt đầu bị kéo dài ra và khi càng bị kéo dài thì đáp ứng co càng mạnh
D.
Máu về thất càng nhiều thì sợi cơ càng bị kéo dài ra và khi càng bị kéo dài thì đáp ứng co càng mạnh
Câu 39: 0.25 điểm
Phân loại mức độ suy tim trên lâm sàng là dựa vào:
A.
Mức độ hoạt động thể lực và triệu chứng cơ năng
B.
Mức độ khó thở và mức độ gan to
C.
Sinh lý bệnh
D.
Diễn biến bệnh
Câu 40: 0.25 điểm
Nguyên nhân suy tim trái thường gặp nhất:
A.
Hẹp van 2 lá
B.
Tăng huyết áp
C.
Hở van 2 lá
D.
Tăng áp lực động mạch phổi
Tuyển tập bộ đề
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm ôn tập có đáp án môn Bệnh học Bài 8: Xơ gan
1 mã đề 46 câu hỏi
Trắc nghiệm có đáp án môn Bệnh học Bài 9 - Sỏi mật
1 mã đề 30 câu hỏi
Đề Trắc Nghiệm Ôn Tập Bệnh Truyền Nhiễm - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU) Miễn Phí, Có Đáp Án
3 mã đề 63 câu hỏi
900 Câu Trắc Nghiệm Bệnh Học Ngành Dược (Có Đáp Án)
19 mã đề 911 câu hỏi
