Trắc nghiệm ôn tập có đáp án môn Bệnh học Bài 6: Suy tim
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 6 về Suy tim. Nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm: cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng phân biệt suy tim trái và suy tim phải, tiêu chuẩn chẩn đoán Framingham, phân độ chức năng NYHA và các nguyên tắc điều trị nội khoa hiện đại. Tài liệu ôn thi thiết yếu cho sinh viên Y khoa.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học suy tim bài 6 bệnh học bệnh lý tim mạch ôn thi y khoa phân độ NYHA suy tim trái suy tim phải tiêu chuẩn Framingham đề thi y khoa online đáp án trắc nghiệm bệnh học
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Suy tim là:
A. Là tình trạng giảm sức co bóp cơ tim
B. Là trạng thái giảm cung lượng tim
C. Là tình trạng giảm tần số tim
D. Là tình trạng giảm thể tích nhát bóp của tim
Câu 2: Suy tim là trạng thái cung lượng tim không đủ đáp ứng với nhu cầu của cơ thể về mặt:
Câu 3: Công thức tính cung lượng tim:
A. Cung lượng tim = thể tích nhát bóp x tần số tim
B. Cung lượng tim = sức co bóp cơ tim x tần số tim
C. Cung lượng tim = thể tích nhát bóp x sức co bóp cơ tim
D. Cung lượng tim = thể tích nhát bóp x sức cản ngoại biên
Câu 4: Trong suy tim, yếu tố ảnh hưởng đến cung lượng tim: CHỌN CÂU SAI
Câu 5: Trong suy tim, yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến thể tích nhát bóp: NGOẠI TRỪ
Câu 6: Suy tim xảy ra trong giai đoạn đầu khi:
B. Giảm sức co bóp cơ tim
Câu 7: Cơ chế thích nghi quan trọng để tăng cung lượng tim đáp ứng nhanh việc tăng nhu cầu oxy cho cơ thể khi vận động:
Câu 8: Trong suy tim, nhịp tim thay đổi như thế nào:
A. Lúc đầu nhịp tim tăng để duy trì cung lượng tim
B. Lúc đầu nhịp tim tăng để làm giảm nhu cầu oxy của cơ tim
C. Lúc sau nhịp tim tăng để duy trì cung lượng tim
D. Lúc sau nhịp tim tăng để làm giảm nhu cầu oxy của cơ tim
Câu 9: Thể tích nhát bóp là gì:
A. Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một chu kỳ tim
B. Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một tâm thu
C. Thể tích máu được đẩy khỏi tim trong một tâm trương
D. Thể tích máu được đầy khỏi tim trong 1 phút
Câu 10: Trong suy tim, thể tích nhát bóp phụ thuộc yếu tố: CHỌN CÂU SAI
A. Thể tích máu trong thất thì tâm trương
C. Thể tích máu trong thất cuối thì tâm trương
D. Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm thất
Câu 11: Tiền gánh là gì?
A. Thể tích máu trong thất thì tâm thu
B. Thể tích máu trong thất cuối thì tâm thu
C. Thể tích máu trong thất cuối thì tâm trương
D. Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm trương
Câu 12: Hậu gánh là gì?
A. Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm trương
B. Sức cản của các động mạch với sự co bóp của tâm thu
C. Thể tích máu trong thất cuối thì tâm trương
D. Thể tích máu trong thất cuối thì tâm thu
Câu 13: Trong suy tim còn bù, khi có tăng thể tích máu về thất gây tăng tiền gánh thì cơ chế bù trừ ở tim để giảm tiền gánh là:
C. Tăng sức co bóp cơ tim
Câu 14: Trong suy tim còn bù, khi có tăng sức cản của các động mạch gây tăng hậu gánh thì cơ chế bù trừ ở tim để giảm hậu gánh là:
C. Tăng sức co bóp cơ tim
Câu 15: Theo luật Starling thì điều nào sau đây đúng:
A. Máu về thất ít thì đáp ứng co của cơ tim càng mạnh
B. Máu về thất ít thì đáp ứng co của cơ tim càng yếu
C. Máu về thất càng nhiều, vượt ngưỡng chịu đựng của sợi cơ tim thì sợi cơ tim bắt đầu bị kéo dài ra và khi càng bị kéo dài thì đáp ứng co càng mạnh
D. Máu về thất càng nhiều thì sợi cơ càng bị kéo dài ra và khi càng bị kéo dài thì đáp ứng co càng mạnh
Câu 16: Khi suy tim, cơ chế bù trừ tại tim để nâng cung lượng tim lên là:
A. Tăng hoạt tính hệ thần kinh giao cảm gây co mạch ngoại biên
B. Tăng hoạt tính hệ rennin-angiotensin-aldosteron (RAA)
D. Tăng giải phóng arginin-vasopressin
Câu 17: Trong suy tim, cơ chế bù trừ nâng cung lượng tim cũng gây hậu quả bất lợi: CHỌN CÂU SAI
A. Thúc đẩy thiếu máu toàn cơ thể
B. Thúc đẩy thiếu máu cục bộ cơ tim
D. Ức chế thêm chức năng tim
Câu 18: Hậu quả của suy tim:
C. Giảm áp lực tâm thất ở thời kỳ tâm thu
D. Tăng áp lực tâm thất ở thời kỳ tâm thu
Câu 19: Hậu quả giảm cung lượng tim trong suy tim gây nguy cơ:
A. Tăng vận chuyển oxy đến các mô
B. Phân phối lại lưu lượng máu: giảm máu đến não và tăng máu đến vành, thận
C. Tăng lưu lượng lọc cầu thận: tiểu nhiều
Câu 20: Hậu quả tăng áp lực cuối tâm trương của tâm thất trái trong suy tim gây:
A. Giảm áp lực tĩnh mạch ngoại vi
B. Máu ngoại biên dễ dẫn tới tạo thành các cục máu đông
C. Tăng áp lực động mạch phổi, mao mạch phổi và tĩnh mạch phổi
Câu 21: Hậu quả tăng áp lực cuối tâm trương của thất phải trong suy tim gây:
A. Tăng áp lực tĩnh mạch ngoại vi
B. Máu trung tâm dễ dẫn đến tạo thành các cục máu đông
C. Tăng áp lực tĩnh mạch phối
Câu 22: Nguyên nhân suy tim trái:
Câu 23: Nguyên nhân suy tim trái thường gặp nhất:
D. Tăng áp lực động mạch phổi
Câu 24: Nguyên nhân suy tim trái: CHỌN CÂU SAI
Câu 25: Nguyên nhân gây suy tim trái:
Câu 26: Nguyên nhân gây suy tim trái:
Câu 27: Nguyên nhân gây suy tim phải:
D. Bệnh van động mạch chủ
Câu 28: Nguyên nhân gây suy tim phải thường gặp nhất là:
D. Bệnh van động mạch phổi
Câu 29: Nguyên nhân gây suy tim phải:
B. Hẹp van động mạch chủ đơn thuần
D. Cơn nhịp nhanh kịt phát trên thất
Câu 30: Nguyên nhân gây suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
A. Block nhĩ thất hoàn toàn
Câu 31: Nguyên nhân gây suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
D. Gù vẹo cột sống và dị dạng lồng ngực
Câu 32: Nguyên nhân gây suy tim toàn bộ:
A. Thường gặp nhất là suy tim phải tiến triển thành suy tim toàn bộ
Câu 33: Nguyên nhân gây suy tim toàn bộ:
Câu 34: Thiếu vitamin B1 gây suy tim thuộc phân loại:
Câu 35: Cường giáp gây suy tim thuộc phân loại:
Câu 36: Triệu chứng suy tim trái: CHỌN CÂU SAI
A. Khó thở thường gặp nhất, liên quan gắng sức
B. Khó thở khi xảy ra đột ngột là xuất hiện cơn hen tim hoặc phù phổi cấp
C. Ho thường xảy ra vào ban đêm hoặc khi bệnh nhân gắng sức
D. Ho trong suy tim là chỉ ho khan
Câu 37: Triệu chứng thực thể khi khám trên bệnh nhân suy tim trái:
B. Mỏm tim đập hơi lệch sang phải
C. Nghe tim: nhịp tim nhanh, có thể có tiếng ngựa phi, tiếng thổi tâm thu
D. Nghe phổi: ran ẩm rải rác 2 phổi
Câu 38: Bệnh nhân suy tim, đêm đột ngột khó thở, nghe phổi có ran ẩm và rải rác ran rít là đang bị:
Câu 39: Bệnh nhân suy tim, đột ngột khó thở, ran ẩm dâng nhanh từ 2 đáy phổi như thủy triều dâng, khạc nhiều bọt hồng:
Câu 40: Cận lâm sàng cho bệnh nhân suy tim trái: CHỌN CÂU SAI
Câu 41: Dấu hiệu trên cận lâm sàng ở bệnh nhân suy tim trái cho thấy có tăng gánh tim trái là:
A. Trục lệch phải, dày nhĩ trái, dày thất trái
B. Trục lệch phải, dãn nhĩ trái, dãn thất trái
C. Trục lệch trái, dãn nhĩ trái, dãn thất trái
D. Trục lệch trái, dày nhĩ trái, dày thất trái
Câu 42: Ở bệnh nhân suy tim trái, chụp XQ ngực cho thấy: CHỌN CÂU SAI
A. Tim to ra nhất là các buồng bên trái
B. Cung dưới trái phồng lên và kéo dài ra
Câu 43: Triệu chứng suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
B. Thỉnh thoảng có cơn khó thở kịch phát
C. Ứ máu tĩnh mạch chủ trên
D. Ứ máu tĩnh mạch chủ dưới
Câu 44: Triệu chứng suy tim phải:
A. Gan to, có tính đàn xếp, nổi cục lổn nhổn
C. Phản hồi gan – tĩnh mạch cảnh (+)
Câu 45: Triệu chứng suy tim phải:
B. Tiểu nhiều, nước tiểu sẫm màu
C. Huyết áp động mạch tối đa tăng
D. Huyết áp động mạch tối thiểu giảm
Câu 46: Triệu chứng khám tim ở bệnh nhân suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
C. Tiếng thổi tâm thu nhẹ ở van 3 lá do hẹp van 3 lá cơ năng
D. Các triệu chứng của bệnh gây suy tim phải
Câu 47: Cận lâm sàng cho bệnh nhân suy tim phải: CHỌN CÂU SAI
Câu 48: Dấu hiệu trên cận lâm sàng ở bệnh nhân suy tim phải cho thấy có tăng gánh tim phải là:
A. Trục lệch phải, dày nhĩ phải, dày thất phải
B. Trục lệch phải, dãn nhĩ phải, dãn thất phải
C. Trục lệch trái, dãn nhĩ trái, dãn thất trái
D. Trục lệch trái, dày nhĩ trái, dày thất trái
Câu 49: Ở bệnh nhân suy tim phải, chụp XQ ngực cho thấy: CHỌN CÂU SAI
B. Mỏm tim nâng cao trên vòm hoành trái
C. Cung động mạch phổi xẹp
D. Phổi mờ nhiều do ứ máu phổi
Câu 50: Triệu chứng suy tim toàn bộ:
A. Triệu chứng suy tim trái mức độ nặng
B. Triệu chứng suy tim phải mức độ nặng
C. Triệu chứng suy tim phải và suy tim trái mức độ nặng
D. Triệu chứng suy tim phải hoặc suy tim trái mức độ nặng
Câu 51: Triệu chứng suy tim toàn bộ:
C. Gan to nhiều, động mạch cổ nổi to
Câu 52: Phân loại mức độ suy tim theo NYHA là dựa vào:
A. Mức độ hoạt động thể lực và triệu chứng cơ năng của bệnh nhân
B. Mức độ khó thở và mức độ gan to
Câu 53: Phân loại mức độ suy tim trên lâm sàng là dựa vào:
A. Mức độ hoạt động thể lực và triệu chứng cơ năng
B. Mức độ khó thở và mức độ gan to
Câu 54: Trong điều trị suy tim, chế độ ăn và sinh hoạt cần lưu ý: CHỌN CÂU SAI
A. Hạn chế các hoạt động thể lực
B. Chế độ ăn hạn chế muối
C. Tăng lượng nước và dịch đưa vào cơ thể
D. Loại bỏ yếu tố nguy cơ: rượu, thuốc lá, café
Câu 55: Trong điều trị suy tim, hạn chế lượng muối ăn vào là:
Câu 56: Thuốc điều trị suy tim có mục đích tác động làm:
A. Giảm sức co bóp cơ tim
B. Tăng đào thải muối và nước
C. Tăng tiền gánh và hậu gánh
D. Điều trị và dự phòng tình trạng không đông máu
Câu 57: Cung lượng tim phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 58: Có mấy cơ chế bù trừ TẠI TIM?
Câu 59: Hậu quả của SUY TIM?
A. Tăng áp lực cuối tâm trương của tâm thất
D. Giảm áp lực cuối tâm trương của tâm nhĩ
Câu 60: Nguyên nhân KHÔNG gây ra suy tim TRÁI?
C. Tăng huyết áp động mạch
Câu 61: Nguyên nhân THƯỜNG GẶP của suy tim PHẢI?
Câu 62: Triệu chứng lâm sàng KHÔNG PHẢI của suy tim PHẢI?
D. Cơn hen tim, khó thở kịch phát
Câu 63: Phân loại suy tim theo NYHA có bao nhiêu cách?
Câu 64: Phân loại suy tim nào dựa theo mức độ KHÓ THỞ và mức độ GAN TO?
B. Phân loại trên lâm sàng
D. Phân loại theo sinh lý bệnh
Câu 65: Dựa vào kết luận X-quang nào có thể xác định bệnh nhân có triệu chứng Suy tim NẶNG?
A. Tim to ra nhất ở buồng bên trái
B. Tim to ra nhất ở buồng bên phải
D. Tim không xảy ra hiện tượng bất thường
Câu 66: Thuốc điều trị suy tim được sử dụng với mục đích?
A. Tăng sức co bóp cơ tim
B. Giảm đào thải nước, muối
C. Tăng tiền gánh, hậu gánh