Trắc nghiệm ôn tập có đáp án môn Bệnh học Bài 8: Xơ gan

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 8 về bệnh lý Xơ gan. Nội dung tập trung vào cơ chế bệnh sinh, hai hội chứng lâm sàng chính (suy tế bào gan và tăng áp lực tĩnh mạch cửa), phân loại mức độ theo Child-Pugh, các xét nghiệm cận lâm sàng và biến chứng nguy hiểm. Tài liệu ôn tập trọng tâm cho sinh viên Y khoa có đáp án chi tiết.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học xơ gan bài 8 bệnh học hội chứng suy tế bào gan tăng áp lực tĩnh mạch cửa Child-Pugh ôn thi y khoa biến chứng xơ gan bệnh lý gan mật đề thi y khoa online

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,136 lượt xem 32,395 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.22 điểm
Xơ gan có tên tiếng anh là:
A.  
Hepatitis
B.  
Gastritis
C.  
Constipation
D.  
Cirrhosis
Câu 2: 0.22 điểm
Định nghĩa xơ gan:
A.  
Là tình trạng tổn thương gan cấp tính, có tính chất khu trú
B.  
Là tình trạng tổn thương gan mạn tính, có tính chất khu trú
C.  
Là tình trạng tổn thương gan cấp tính, có tính chất lan tỏa
D.  
Là tình trạng tổn thương gan mạn tính, có tính chất lan tỏa
Câu 3: 0.22 điểm
Xơ gan có biểu hiện bằng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm, hoại tử nhu mô gan
B.  
Sự tăng sinh xơ của tổ chức liên kết tạo sẹo xơ hóa
C.  
Sự hình thành các hạt tái tạo từ tế bào gan còn nguyên vẹn làm đảo lộn cấu trúc
D.  
Sự hình thành các hạt có chức năng tái tạo từ tế bào gan
Câu 4: 0.22 điểm
Nguyên nhân gây xơ gan thường gặp nhất:
A.  
Xơ gan do rượu
B.  
Viêm gan virus
C.  
Nhiễm ký sinh trùng
D.  
Ứ mật kéo dài
Câu 5: 0.22 điểm
Nguyên nhân gây xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Ứ mật kéo dài
B.  
Ứ máu ở lách
C.  
Ứ máu ở gan
D.  
Rối loạn chuyển hóa
Câu 6: 0.22 điểm
Sỏi gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật nguyên phát
B.  
Ứ mật thứ phát
C.  
Ứ máu ở gan
D.  
Nhiễm độc
Câu 7: 0.22 điểm
Giun gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật nguyên phát
B.  
Ứ mật thứ phát
C.  
Ứ máu ở gan
D.  
Nhiễm độc
Câu 8: 0.22 điểm
Nhiễm trùng đường mật gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật nguyên phát
B.  
Ứ mật thứ phát
C.  
Ứ máu ở gan
D.  
Nhiễm độc
Câu 9: 0.22 điểm
Viêm đường mật trong gan kinh diễn tiên phát gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật nguyên phát
B.  
Ứ mật thứ phát
C.  
Ứ máu ở gan
D.  
Nhiễm độc
Câu 10: 0.22 điểm
Xơ gan có nguyên nhân ứ máu ở gan là do: CHỌN CÂU SAI
A.  
Suy tim trái
B.  
Suy tim phải
C.  
Suy tim toàn bộ
D.  
Hội chứng Budd - chiari
Câu 11: 0.22 điểm
Cu gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật kéo dài
B.  
Ứ máu ở gan
C.  
Nhiễm độc
D.  
Rối loạn chuyển hóa
Câu 12: 0.22 điểm
Sắt gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật kéo dài
B.  
Ứ máu ở gan
C.  
Nhiễm độc
D.  
Rối loạn chuyển hóa
Câu 13: 0.22 điểm
Sán máng gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật kéo dài
B.  
Ký sinh trùng
C.  
Nhiễm độc
D.  
Lách to
Câu 14: 0.22 điểm
Sốt rét gây xơ gan do:
A.  
Ứ mật kéo dài
B.  
Ký sinh trùng
C.  
Nhiễm độc
D.  
Lách to
Câu 15: 0.22 điểm
Tổn thương giải phẫu bệnh của xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Gan to
B.  
Gan teo
C.  
Mật độ chắc và cứng
D.  
Màu đỏ nâu
Câu 16: 0.22 điểm
Tổn thương giải phẫu bệnh của xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Màu sắc đỏ nhạt
B.  
Màu sắc vàng nhạt
C.  
Mặt gan nhẫn
D.  
Mặt gan sần sùi hoặc mấp mô
Câu 17: 0.22 điểm
Tổn thương tế bào học của xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Khoảng cửa xơ cứng lan rộng
B.  
Hẹp hệ thống mạch và ống mật ngoài gan
C.  
Tế bào nhu mô tiểu thùy gan sinh ra các tế bào mới
D.  
Xung quanh các nhóm tế bào mới là tổ chức xơ
Câu 18: 0.22 điểm
Quá trình hình thành xơ gan do sự phát triển của tổn thương:
A.  
Tổn thương tĩnh mạch gan
B.  
Tổn thương động mạch gan
C.  
Giảm tạo mô liên kết
D.  
Tái tạo tế bào gan
Câu 19: 0.22 điểm
Trong xơ gan, quá trình tiến triển của xơ bắt đầu bằng loại tổn thương nào:
A.  
Tổn thương tế bào gan
B.  
Tổn thương động mạch gan
C.  
Tăng sinh mô liên kết
D.  
Tái tạo tế bào gan
Câu 20: 0.22 điểm
Trong xơ gan có hội chứng:
A.  
Hội chứng tăng áp lực động mạch gan
B.  
Hội chứng giảm áp lực động mạch gan
C.  
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
D.  
Hội chứng giảm áp lực tĩnh mạch cửa
Câu 21: 0.22 điểm
Trong xơ gan có hội chứng:
A.  
Hội chứng suy tế bào gan
B.  
Hội chứng suy tế bào hình sao
C.  
Hội chứng suy tế bào kupffer
D.  
Hội chứng suy tế bào nội mô
Câu 22: 0.22 điểm
Bệnh cảnh lâm sàng của xơ gan phụ thuộc: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nguyên nhân
B.  
Giai đoạn phát triển của bệnh
C.  
Mức độ diễn biến
D.  
Triệu chứng lâm sàng
Câu 23: 0.22 điểm
Trong giai đoạn xơ gan còn bù, triệu chứng có thể có:
A.  
Tuần hoàn bàng hệ cửa – chủ
B.  
Vàng da
C.  
Các nốt sao mạch ở da mặt, cổ, ngực
D.  
Cổ chướng toàn thể
Câu 24: 0.22 điểm
Trong giai đoạn xơ gan còn bù, triệu chứng có thể có: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tình trạng viêm gan: mệt mỏi, chán ăn, khó tiêu, rối loạn tiêu hóa, đau hạ sườn phải
B.  
Gan to (mặt nhẵn, mật độ mềm), lách to
C.  
Cổ chướng phát triển nhanh
D.  
Chảy máu cam, chảy máu chân răng
Câu 25: 0.22 điểm
Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xơ gan:
A.  
Triệu chứng lâm sàng có hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa và suy tế bào gan
B.  
Xét nghiệm sinh hóa thăm dò chức năng gan
C.  
Soi ổ bụng
D.  
Sinh thiết gan
Câu 26: 0.22 điểm
Khi nghi ngờ xơ gan còn bù thì dùng cận lâm sàng để chẩn đoán xác định: CHỌN CÂU SAI
A.  
Xét nghiệm sinh hóa thăm dò chức năng gan
B.  
Soi bụng
C.  
XQ bụng
D.  
Sinh thiết gan
Câu 27: 0.22 điểm
Dựa vào triệu chứng lâm sàng thì khi nào biết bệnh nhân đang xơ gan mất bù:
A.  
Có hội chứng suy tế bào gan
B.  
Có hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
C.  
Có hội chứng suy tế bào gan và hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
D.  
Có hội chứng suy tế bào gan hoặc hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Câu 28: 0.22 điểm
Trong xơ gan mất bù, triệu chứng thuộc hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Cổ chướng toàn thể
B.  
Tuần hoàn bàng hệ cửa – chủ
C.  
Phù chủ yếu 2 chỉ dưới
D.  
Lách to
Câu 29: 0.22 điểm
Trong xơ gan mất bù, triệu chứng cổ chướng có đặc điểm:
A.  
Cổ chướng tái phát nhanh
B.  
Dịch tiết, số lượng nhiều, chứa nhiều protein, dịch vàng chanh đục
C.  
Dịch thấm, số lượng nhiều, dịch vàng chanh
D.  
Dịch xuất huyết, số lượng nhiều, dịch màu đỏ tươi
Câu 30: 0.22 điểm
Trong xơ gan mất bù, triệu chứng thuộc hội chứng suy tế bào gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Xuất huyết da niêm
B.  
Phù nhẹ, tím mềm, ẩn lõm, chủ yếu 2 chỉ dưới
C.  
Vàng da
D.  
Sao mạch, lòng bàn tay son
Câu 31: 0.22 điểm
Trong xơ gan mất bù, triệu chứng thuộc hội chứng suy tế bào gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Có thể sạm da do lắng đọng sắc tố ACTH
B.  
Trứng cá ở nam
C.  
Teo tinh hoàn ở nam
D.  
Nữ hóa tuyến vú ở nam
Câu 32: 0.22 điểm
Trong bệnh nhân xơ gan, xét nghiệm máu ngoại vi thường có kết quả:
A.  
Thiếu máu
B.  
Bạch cầu đa nhân trung tính tăng
C.  
Bạch cầu eosinophil tăng
D.  
Tiểu cầu tăng
Câu 33: 0.22 điểm
Ở bệnh nhân xơ gan, nếu có xuất huyết thì xét nghiệm máu ngoại vi có kết quả:
A.  
Thiếu máu, hồng cầu to, ưu sắc
B.  
Thiếu máu, đằng sắc, đăng bào
C.  
Thiếu máu, hồng cầu nhỏ, nhược sắc
D.  
Số lượng tiểu cầu tăng
Câu 34: 0.22 điểm
Trong bệnh nhân xơ gan, xét nghiệm chức năng gan có kết quả:
A.  
Albumin huyết tương giảm <40%<40\%, tỷ lệ A/G=1A/G=1
B.  
Tỷ lệ prothrombin tăng
C.  
Transaminase (AST, ALT) tăng, rõ nhất trong giai đoạn cuối của xơ gan
D.  
Bilirubin tăng cao, cả bilirubin liên hợp và tự do
Câu 35: 0.22 điểm
Trong bệnh nhân xơ gan, xét nghiệm chức năng gan có kết quả:
A.  
Albumin huyết tương tăng
B.  
Phosphatase kiềm (ALP) trong huyết thanh giảm
C.  
Tỷ lệ prothrombin giảm
D.  
Transaminase (AST, ALT) giảm, rõ nhất trong đợt tiến triển
Câu 36: 0.22 điểm
Trong xơ gan, siêu âm gan cho kết quả: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhu mô gan không đồng nhất
B.  
Giãn tĩnh mạch thực quản
C.  
Đường kính tĩnh mạch lách – cửa giãn rộng
D.  
Lách to, cổ chướng
Câu 37: 0.22 điểm
Trong xơ gan, soi bụng cho kết quả: CHỌN CÂU SAI
A.  
Mặt gan từ nhẵn bóng trở nên lần sần và mấp mô u cục
B.  
Màu sắc từ đỏ nhạt đến vàng nhạt
C.  
Bờ gan dính với các cơ quan xung quanh
D.  
Qua soi bụng có thể sinh thiết làm mô bệnh học
Câu 38: 0.22 điểm
Ở bệnh nhân xơ gan, khi có biểu hiện nào thì được tiên lượng là nặng:
A.  
Cổ chướng dai dăng, tái phát chậm, đáp ứng lợi tiểu kém
B.  
Vàng da nặng, trong thời gian ngắn
C.  
Tinh thần: lơ mơ, đáp ứng chậm hoặc kích động nhưng lú lẫn
D.  
Bilirubin huyết tương >31 mmol/l>31 \text{ mmol/l}
Câu 39: 0.22 điểm
Xơ gan diễn tiến lâu dài có thể dẫn đến biến chứng:
A.  
Xuất huyết tiêu hóa do giãn tĩnh mạch cửa
B.  
Xơ gan ung thư hóa: có 30 – 50% bệnh nhân ung thư gan tiến triển trên nền xơ gan
C.  
Bội nhiễm
D.  
Hôn mê gan xảy ra ngay cả trong giai đoạn xơ gan còn bù
Câu 40: 0.22 điểm
Tầm soát và phát hiện biến chứng xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân xơ gan bằng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Quan sát màu sắc da niêm, phân
B.  
Công thức máu
C.  
Nội soi thực quản
D.  
Nội soi dạ dày – tá tràng
Câu 41: 0.22 điểm
Trong xơ gan, khi bệnh nhân có xuất huyết tiêu hóa thường có triệu chứng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thiếu máu
B.  
Nôn ra máu
C.  
Huyết áp kẹp
D.  
Tiêu phân đen
Câu 42: 0.22 điểm
Trong xơ gan để tầm soát và phát hiện biến chứng ung thư hóa thì cần: CHỌN CÂU SAI
A.  
Sinh hóa máu một số marker ung thư
B.  
Siêu âm bụng
C.  
CT scan
D.  
XQ bụng
Câu 43: 0.22 điểm
Điều trị xơ gan, bệnh nhân cần có chế độ ăn uống và nghỉ ngơi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Không uống rượu
B.  
Giai đoạn tiến triển: nghỉ ngơi tuyệt đối
C.  
Giai đoạn mất bù nên ăn nhiều protein, đủ vitamin
D.  
Hạn chế muối, mỡ. Khi có cổ chướng thì ăn nhạt tuyệt đối
Câu 44: 0.22 điểm
Điều trị xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản ở bệnh nhân xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Đây là cấp cứu nội khoa
B.  
Cầm máu
C.  
Truyền máu, truyền dịch
D.  
Cầm máu qua siêu âm
Câu 45: 0.22 điểm
Vasopressin dùng điều trị xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản vì:
A.  
Làm giảm áp lực tĩnh mạch cửa nên cầm máu
B.  
Làm tăng áp lực tĩnh mạch cửa nên cầm máu
C.  
Làm tăng tạo các sợi fibrin làm bền các nút tiểu cầu
D.  
Làm giảm tác động của plasmin nên nút tiểu cầu bền hơn
Câu 46: 0.22 điểm
Điều trị xuất huyết tiêu hóa do vỡ giãn tĩnh mạch thực quản bằng cách truyền máu, truyền dịch do:
A.  
Làm giảm áp lực tĩnh mạch cửa nên cầm máu
B.  
Làm tăng áp lực cửa nên cầm máu
C.  
Đảm bảo khối lượng tuần hoàn
D.  
Làm tăng cải thiện chuyển hóa tế bào gan