Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 4: bệnh Hen phế quản

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 4 về Hen phế quản giúp sinh viên nắm vững kiến thức về cơ chế viêm đường thở, các yếu tố kích phát, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán phân biệt và phác đồ điều trị theo hướng dẫn GINA mới nhất. Tài liệu ôn thi chuyên sâu dành cho khối ngành sức khỏe.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học hen phế quản bài 4 bệnh học bệnh lý hô hấp ôn thi y khoa hen suyễn chẩn đoán hen phế quản điều trị hen phế quản GINA

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 31 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,085 lượt xem 32,390 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.32 điểm
Hen phế quản là gì?
A.  
Viêm cấp tính đường hô hấp kết hợp với tăng tính phản ứng của phế quản
B.  
Viêm mạn tính đường hô hấp kết hợp với giảm tính phản ứng của phế quản
C.  
Viêm cấp tính đường hô hấp kết hợp với giảm tính phản ứng của phế quản
D.  
Viêm mạn tính đường hô hấp kết hợp với tăng tính phản ứng của phế quản
Câu 2: 0.32 điểm
Triệu chứng điển hình gợi ý hen phế quản, CHỌN CÂU SAI
A.  
Thở rít
B.  
Khó thở liên quan gắng sức
C.  
Tức ngực
D.  
Họ thường xảy ra về đêm hoặc sang sớm
Câu 3: 0.32 điểm
Tổn thương trong những đợt tái phát của hen phế quản thường: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tắc nghẽn đường hô hấp cục bộ
B.  
Tắc nghẽn đường hô hấp thay đổi
C.  
Có thể tự phục hồi
D.  
Có thể phục hồi do điều trị
Câu 4: 0.32 điểm
Để khởi phát hen phế quản trên bệnh nhân cần có:
A.  
Yếu tố cơ địa gây ra bệnh HPQ
B.  
Yếu tố kích thích xuất hiện các triệu chứng HPQ
C.  
Yếu tố cơ địa hoặc yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ
D.  
Yếu tố cơ địa và yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ
Câu 5: 0.32 điểm
Hen phế quản là bệnh:
A.  
Nhiễm trùng hô hấp trên
B.  
Nhiễm trùng hô hấp dưới
C.  
Dị ứng của đường hô hấp trên
D.  
Dị ứng của đường hô hấp dưới
Câu 6: 0.32 điểm
Hen phế quản là bệnh:
A.  
Quá mẫn type I
B.  
Quá mẫn type II
C.  
Quá mẫn type III
D.  
Quá mẫn type IV
Câu 7: 0.32 điểm
Hen phế quản là bệnh:
A.  
Quá mẫn tức thì qua trung gian IgE
B.  
Quá mẫn độc tế bào qua trung gian kháng thể
C.  
Quá mẫn phức hợp miễn dịch
D.  
Quá mẫn muộn qua trung gian tế bào
Câu 8: 0.32 điểm
Ở người hen phế quản, khi tiếp xúc dị nguyên thì cơ thể sản xuất nhiều yếu tố nào gây triệu chứng:
A.  
Kháng thể IgM
B.  
Kháng thể IgE
C.  
Kháng thể IgG
D.  
Kháng thể IgA
Câu 9: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, bệnh diễn tiến làm rối loạn chức năng đường hô hấp do:
A.  
Đường dẫn khí bị hẹp lại
B.  
Cấu trúc đường dẫn khí không thay đổi
C.  
Giảm tính phản ứng của phế quản
D.  
Cấu trúc thành phế nang bị phá hủy
Câu 10: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, tình trạng viêm mạn tính đường hô hấp làm thay đổi bệnh lý của đường hô hấp là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tế bào cơ trơn phì đại và tăng tính co thắt
B.  
Tế bào đáy niêm mạc phì đại và tế bào xơ hình thành ở lớp dưới nêm mạc
C.  
Thần kinh đường hô hấp giảm ngưỡng kích thích
D.  
Các tuyến tiết nhầy teo nhỏ và giảm tiết
Câu 11: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, cơ chế làm đường dẫn khí bị hẹp lại:
A.  
Dãn cơ trơn phế quản do đáp ứng hóa chất trung gian và dẫn truyền thần kinh
B.  
Phù nề đường dẫn khí do giảm hiện tượng thoát mạch
C.  
Thành của đường dẫn khí bị mỏng do sự thay đổi cấu trúc đường dẫn khí
D.  
Tăng tiết nhầy do các tuyến tiết nhầy tăng kích thước và tăng tiết
Câu 12: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, cơ chế làm thay đổi cấu trúc đường dẫn khí:
A.  
Dày lớp tế bào biểu mô niêm mạc phế quản và tế bào xơ dưới niêm mạc
B.  
Tăng sinh và teo cơ trơn phế quản
C.  
Mạch máu tăng sinh và dẫn mạch
D.  
Các tuyến nhầy teo nhỏ và giảm tiết
Câu 13: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, cơ chế làm tăng tính phản ứng của phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Co thắt quá mức của cơ trơn phế quản
B.  
Thành phế quản bị dày lên
C.  
Thần kinh cảm giác tăng ngưỡng kích thích
D.  
Do mối liên quan giữa tình trạng viêm và tái tạo đường dẫn khí
Câu 14: 0.32 điểm
Triệu chứng lâm sàng điển hình của hen phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Cảm giác bóp nghẹn lồng ngực
B.  
Khó thở đột ngột
C.  
Đau ngực
D.  
Ho nhiều về đêm, kéo dài
Câu 15: 0.32 điểm
Các triệu chứng của cơn hen thường xuất hiện ở thời điểm: CHỌN CÂU SAI
A.  
Ban đêm
B.  
Ban ngày
C.  
Thay đổi thời tiết
D.  
Tiếp xúc dị nguyên
Câu 16: 0.32 điểm
Các triệu chứng của cơn hen thường xuất hiện khi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhiễm trùng hô hấp trên
B.  
Vận động mạnh
C.  
Nghỉ ngơi
D.  
Thuốc
Câu 17: 0.32 điểm
Khi bệnh nhân có triệu chứng gì thì cần hướng tới bệnh hen phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thở rít
B.  
Ho và khạc đàm nhiều về sáng sớm, kéo dài
C.  
Hay có cơn khó thở
D.  
Thỉnh thoảng có cảm giác bóp nghẹn lồng ngực
Câu 18: 0.32 điểm
Đặc điểm các triệu chứng hen phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thường xuất hiện đột ngột
B.  
Hay tái phát
C.  
Giảm đi khi dùng corticoid
D.  
Giảm đi khi dùng giãn phế quản
Câu 19: 0.32 điểm
Chẩn đoán hen phế quản dựa vào:
A.  
Triệu chứng lâm sàng
B.  
Tiền căn
C.  
Cận lâm sàng
D.  
Triệu chứng lâm sàng, tiền căn, cận lâm sàng
Câu 20: 0.32 điểm
Triệu chứng hen phế quản:
A.  
Sốt cao đột ngột
B.  
Ho, khạc đàm nhiều ban ngày
C.  
Khám phổi: ran rít, ran ngáy
D.  
Khám phổi: ran nổ, ran ẩm
Câu 21: 0.32 điểm
Cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định bệnh hen phế quản:
A.  
Đo chức năng hô hấp với test giãn phế quản
B.  
XQ phổi
C.  
Công thức máu
D.  
Soi tươi và cấy đờm
Câu 22: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, phương pháp đo chức năng hô hấp có giá trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Chẩn đoán
B.  
Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường hô hấp
C.  
Đánh giá mức độ hạn chế hô hấp
D.  
Đánh giá mức độ hồi phục của phế quản
Câu 23: 0.32 điểm
Trong hen phế quản, XQ phổi có giá trị:
A.  
Chẩn đoán phân biệt với các bệnh khác đường hô hấp
B.  
Chẩn đoán xác định
C.  
Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường hô hấp
D.  
Theo dõi điều trị
Câu 24: 0.32 điểm
Nếu bệnh nhân có triệu chứng hen phế quản nhưng làm phương pháp đo chức năng hô hấp thì kết quả bình thường vậy khi vẫn còn nghi ngờ bệnh nhân hen phế quản thì cần làm thêm:
A.  
XQ phổi
B.  
Test kích thích phế quản
C.  
Test da với dị nguyên
D.  
Định lượng IgE đặc hiệu trong huyết thanh
Câu 25: 0.32 điểm
Trong bệnh hen phế quản, khi cần tìm yếu tố nguy cơ gây khởi phát cơn hen thì cần: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hỏi tiền căn dị ứng
B.  
Đo chức năng hô hấp
C.  
Test da với dị nguyên
D.  
Định lượng IgE đặc hiệu
Câu 26: 0.32 điểm
Biến chứng cấp tính của hen phế quản:
A.  
Biến dạng lồng ngực
B.  
Tâm phế mạn
C.  
Tràn khí màng phổi
D.  
Suy hô hấp mạn
Câu 27: 0.32 điểm
Biến chứng mạn tính của hen phế quản:
A.  
Tâm phế mạn: suy tim trái
B.  
Tràn khí trung thất
C.  
Xẹp phân thùy phổi do lắp tắc khu trú 1 đoạn phế quản
D.  
Lồng ngực hình thùng
Câu 28: 0.32 điểm
Mục tiêu điều trị hen phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Điều trị kịp thời cơn hen cấp và đợt hen cấp
B.  
Dự phòng cơn hen để số cơn hen xảy ra ít hơn
C.  
Điều trị tắc nghẽn phổi không hồi phục tích cực để tránh biến chứng và hạn chế tử vong
D.  
Duy trì chức năng hô hấp bình thường hoặc tối ưu
Câu 29: 0.32 điểm
Nguyên tắc điều trị hen phế quản:
A.  
Ưu tiên sử dụng thuốc tiêm
B.  
Giáo dục bệnh nhân cách tiêm cho đúng
C.  
Giáo dục bệnh nhân để hiểu biết về hen
D.  
Kiểm soát các yếu tố cơ địa
Câu 30: 0.32 điểm
Thuốc điều trị hen phế quản:
A.  
Thuốc kiểm soát hen phế quản lâu dài
B.  
Thuốc điều trị nguyên nhân gây hen
C.  
Thuốc điều trị nguyên nhân gây hen và thuốc điều trị giảm triệu chứng hen
D.  
Thuốc kiểm soát hen phế quản lâu dài và thuốc điều trị giảm triệu chứng
Câu 31: 0.32 điểm
Thuốc kiểm soát hen phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Sử dụng hàng ngày và lâu dài
B.  
Tác dụng khống chế tình trạng viêm
C.  
Tác dụng giảm nhanh các triệu chứng
D.  
Tác dụng giữ cho việc kiểm soát được các triệu chứng lâm sàng