Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 18: Bệnh lý vỏ thượng thận
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 18 về các bệnh lý vỏ thượng thận. Nội dung bao gồm Hội chứng Cushing (tăng năng vỏ thượng thận), Bệnh Addison (suy vỏ thượng thận mạn), hội chứng Conn và tăng sản thượng thận bẩm sinh. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững cơ chế điều hòa của trục Hạ đồi - Tuyến yên - Thượng thận, triệu chứng lâm sàng và các xét nghiệm chẩn đoán nội tiết chuyên sâu.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh lý vỏ thượng thận hội chứng cushing bệnh addison bài 18 bệnh học nội tiết học cortisol suy thượng thận ôn thi y khoa hội chứng conn
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Tác dụng của aldosteron:
A. Tác động kênh Na+/K+ ATPase ở cầu thận
B. Tăng tái hấp thu Na+, K+ và nước ở tế bào ống thận
C. Tăng thể tích dịch nội bào và không làm thay đổi nhiều nồng độ Na+ máu
D. Tăng tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ qua tế bào ống tuyến mồ hôi và nước bọt
Câu 2: Các yếu tố liên quan điều hòa bài tiết aldosteron:
A. Nồng độ ACTH máu tăng làm tăng tiết aldosteron
B. Nồng độ K+ dịch ngoại bào tăng làm giảm tiết aldosteron
C. Nồng độ Na+ dịch ngoại bào giảm làm tăng tiết aldosteron
D. Tăng hoạt động của hệ rennin – erythropoietin làm tăng tiết aldosteron
Câu 3: Tác dụng của glucocorticoid trên chuyển hóa:
A. Glucid máu tăng: tăng tạo đường ở gan (từ lipid), tăng sử dụng glucose ở tế bào
B. Protid máu tăng: tăng tổng hợp protein từ glucose ở các tế bào; tăng thoái hóa protein, giảm tổng hợp protein ở gan
C. Lipid máu tăng: tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ, tăng acid béo tự do, tăng lắng đọng và phân bố lại mỡ (ứ đọng mỡ ở người dưới, đùi, chân)
D. Nước và điện giải: tăng hấp thu Na+ và nước ở ống thận, tăng thải trừ K+,
Ca++ ở ống thận
Câu 4: Điều hòa bài tiết cortisol trong cơ thể:
B. Không phụ thuộc nồng độ ACTH của tuyến yên
C. Nhịp bài tiết cortisol cao nhất lúc 23h
D. Nhịp bài tiết thấp nhất lúc 7h đến 8h
Câu 5: Hormon vỏ thượng thận tiết androgen, là tiền chất của:
Câu 6: Cường vỏ thượng thận tên tiếng anh:
A. Adrenal Cortical Hyperfunction
B. Adrenal Cortical Hypofunction
Câu 7: Cường vỏ thượng thận là:
A. Hội chứng tăng tiết testosterol với biểu hiện lâm sàng là tăng androgen trong máu
B. Hội chứng tăng tiết estrogen với biểu hiện lâm sàng là tăng androgen trong máu
C. Hội chứng tăng tiết cortisol với biểu hiện lâm sàng là tăng glucocorticoid trong máu
D. Hội chứng tăng tiết aldosteron với biểu hiện lâm sàng là tăng mineralocorticoid trong máu
Câu 8: Nguyên nhân gây bệnh Cushing là:
D. Do điều trị corticoid kéo dài
Câu 9: Nguyên nhân gây cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
D. U tuyến ức tiết cortisol-like
Câu 10: Triệu chứng lâm sàng của cường vỏ thượng thận:
A. Béo phì: mô mỡ tập trung chủ yếu ở ½ người dưới, chân tay gầy
B. Teo cơ: chủ yếu teo các cơ ngọn chi
C. Da đỏ hồng, rạn da, dễ xuất huyết da, vết thương da khó lành và khó nhiễm trùng
D. Tăng huyết áp tối đa và tối thiều vừa phải
Câu 11: Triệu chứng lâm sàng trên thần kinh của cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
Câu 12: Triệu chứng lâm sàng trên da của cường vỏ thượng thận:
A. Da đỏ hồng do teo da và co mạch dưới da
B. Nếp răn đỏ, dài ở tứ chi
C. Dễ bầm tím, dễ xuất huyết, dễ nứt da
D. Da ít khi nhiễm trùng, tăng tiết bã nhờn và nhiều trứng cá, rậm lông ở phụ nữ
Câu 13: Trị số huyết áp của cường vỏ thượng thận bị thay đổi:
A. Giảm huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương bình thường
B. Tăng huyết áp tâm thu, giảm huyết áp tâm trương
C. Giảm huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
D. Tăng huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
Câu 14: Rối loạn sinh dục ở bệnh nhân nữ có cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
Câu 15: Tình trạng xương ở bệnh nhân cường vỏ thượng thận:
Câu 16: Bệnh nhân có triệu chứng của hội chứng Cushing thì dựa vào cận lâm sàng nào để chẩn đoán xác định:
A. Định lượng hormone ACTH trong máu và nước tiểu
B. Định lượng hormone cortisol trong máu và nước tiểu
C. Nghiệm pháp ức chế với dexamethason
D. Sinh hóa máu: ion đồ, bilan lipid máu
Câu 17: Bệnh nhân có triệu chứng của hội chứng Cushing thì để phân biệt bệnh Cushing hay hội chứng Cushing cần dựa vào cận lâm sàng nào:
A. Định lượng hormone ACTH trong máu và nước tiểu
B. Định lượng hormone cortisol trong máu và nước tiểu
C. Nghiệm pháp ức chế với dexamethason
D. Sinh hóa máu: ion đồ bilan lipid máu
Câu 18: Trong cường vỏ thượng thận, nghiệm pháp ức chế với dexamethason là:
A. Dexamethason có tác dụng ức chế vùng dưới đồi tiết ACTH
B. Nghiệm pháp (+): giảm nồng độ 17-hydroxycorticosteroid trong máu > 50%, gặp trong bệnh Cushing
C. Nghiệm pháp (-): nồng độ 17-hydroxycorticosteroid trong nước tiểu không giảm, gặp trong hội chứng Cushing
D. Nghiệm pháp (+): giảm nồng độ 17-hydrocorticosteroid trong nước tiểu > 50%, gặp trong hội chứng Cushing
Câu 19: Trong bệnh cường vỏ thượng thận, định lượng hormone cortisol máu và nước tiểu:
A. Cortisol máu cao, mất chu kỳ ngày đêm
C. Cortisol nước tiểu thấp
Câu 20: Trong cường vỏ thượng thận, rối loạn trong huyết đồ:
A. Giảm số lượng hồng cầu
Câu 21: Trong cường vỏ thượng thận, rối loạn sinh hóa máu:
B. Tăng đường huyết, có thể đái tháo đường type 1
D. Tăng calci máu, calci niệu bình thường
Câu 22: Điều trị cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
A. Nếu đang sử dụng thuốc cortisol thì ngưng ngay
C. Nếu u tuyến yên, tuyến thượng thận thì chiếu xạ
D. Nếu do u nhưng điều trị nội khoa thất bại thì dùng phẫu thuật
Câu 23: Suy vỏ thượng thận tên tiếng anh là gì:
A. Adrenal Cortical Hyperfunction
B. Adrenal Cortical Hypofunction
Câu 24: Suy vỏ thượng thận là gì:
A. Tình trạng giảm sản xuất hormone corticosteroid
B. Tình trạng giảm cả 3 hormon cortisol, aldosteron, androgen
C. Tình trạng giảm riêng rẽ từng loại theo nguyên nhân
D. Tình trạng giảm sản xuất hormone corticosteroid, có thể giảm cả 3 hormon cortisol, aldosteron, androgen, hoặc giảm riêng rẽ từng loại theo nguyên nhân.
Câu 25: Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát:
A. Điều trị corticoid tổng hợp kéo dài
C. Tổn thương trục dưới đồi – tuyến yên
D. Do điều trị vỏ thượng thận
Câu 26: Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do làm tổn thương giải phẫu tuyến thượng thận:
A. Tăng bẩm sinh tuyến thượng thận
B. Teo vỏ thượng thận nguyên phát tự miễn
C. Do điều trị phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
D. Do điều trị dùng thuốc hủy mô thượng thận
Câu 27: Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do rối loạn sản xuất hormone:
B. Loạn dưỡng chất trắng – thượng thận
C. Nhiễm trùng thượng thận
D. Thiếu men 21-hydroxylase
Câu 28: Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do rối loạn sản xuất hormone:
A. Xuất huyết tuyến thượng thận
C. Xâm lấn tuyến thượng thận do u di căn
D. Thoái biến dạng bột tuyến thượng thận
Câu 29: Sinh lý bệnh của suy vỏ thượng thận trong thiếu cortisol gây triệu chứng:
A. Giảm tạo mỡ, teo các mô mỡ
B. Gan tăng tạo glucose dẫn đến nguy cơ hạ đường huyết
C. Tăng thải nước tự do, tăng bài niệu và hạ Na+ máu do mất qua nước tiểu
Câu 30: Sinh lý bệnh của suy vỏ thượng thận trong thiếu aldosteron:
A. Giảm hấp thu Na+ ở ống thận, tăng bài tiết K+ và H+ nước tiểu
B. Giảm thể tích tuần hoàn làm tăng huyết áp và tăng cân
C. Hạ Na+ máu, tăng Na+ niệu, tăng K+ máu
D. Kiểm chuyển hóa, pha loãng máu và suy thận chức năng
Câu 31: Ở bệnh nhân suy vỏ thượng thận có triệu chứng thiểu năng sinh dục ở nam là do thiếu hormone:
Câu 32: Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính: CHỌN CÂU SAI
D. Hạ huyết áp và tim nhỏ
Câu 33: Bệnh Addision là bệnh:
C. Suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính
D. Suy vỏ thượng thận nguyên phát cấp tính
Câu 34: Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính: CHỌN CÂU SAI
D. Rối loạn ý thức, choáng, ngất
Câu 35: Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp: CHỌN CÂU SAI
Câu 36: Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp: CHỌN CÂU SAI
Câu 37: Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận thứ phát: CHỌN CÂU SAI
A. Mệt mỏi, đau cơ, đau khớp
D. Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
Câu 38: Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp:
A. Na+ máu giảm, Na+ niệu tăng rất cao
B. Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
D. K+ máu giảm, Cl- máu tăng, glucose máu giảm
Câu 39: Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận thứ phát:
A. Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
D. Na+ máu giảm, Na+ niệu tăng rất cao
Câu 40: Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận trong định lượng hormone: CHỌN CÂU SAI
A. Cortisol máu thấp, ACTH máu thấp
B. Cortisol nước tiểu 24h giảm
C. Test synacthene âm tính
D. Aldosteron máu và aldosteron nước tiểu giảm