Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 18: Bệnh lý vỏ thượng thận

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 18 về các bệnh lý vỏ thượng thận. Nội dung bao gồm Hội chứng Cushing (tăng năng vỏ thượng thận), Bệnh Addison (suy vỏ thượng thận mạn), hội chứng Conn và tăng sản thượng thận bẩm sinh. Tài liệu giúp sinh viên nắm vững cơ chế điều hòa của trục Hạ đồi - Tuyến yên - Thượng thận, triệu chứng lâm sàng và các xét nghiệm chẩn đoán nội tiết chuyên sâu.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh lý vỏ thượng thận hội chứng cushing bệnh addison bài 18 bệnh học nội tiết học cortisol suy thượng thận ôn thi y khoa hội chứng conn

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,275 lượt xem 32,404 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Tác dụng của aldosteron:
A.  
Tác động kênh Na+/K+ ATPase ở cầu thận
B.  
Tăng tái hấp thu Na+, K+ và nước ở tế bào ống thận
C.  
Tăng thể tích dịch nội bào và không làm thay đổi nhiều nồng độ Na+ máu
D.  
Tăng tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ qua tế bào ống tuyến mồ hôi và nước bọt
Câu 2: 0.25 điểm
Các yếu tố liên quan điều hòa bài tiết aldosteron:
A.  
Nồng độ ACTH máu tăng làm tăng tiết aldosteron
B.  
Nồng độ K+ dịch ngoại bào tăng làm giảm tiết aldosteron
C.  
Nồng độ Na+ dịch ngoại bào giảm làm tăng tiết aldosteron
D.  
Tăng hoạt động của hệ rennin – erythropoietin làm tăng tiết aldosteron
Câu 3: 0.25 điểm
Tác dụng của glucocorticoid trên chuyển hóa:
A.  
Glucid máu tăng: tăng tạo đường ở gan (từ lipid), tăng sử dụng glucose ở tế bào
B.  
Protid máu tăng: tăng tổng hợp protein từ glucose ở các tế bào; tăng thoái hóa protein, giảm tổng hợp protein ở gan
C.  
Lipid máu tăng: tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ, tăng acid béo tự do, tăng lắng đọng và phân bố lại mỡ (ứ đọng mỡ ở người dưới, đùi, chân)
D.  
Nước và điện giải: tăng hấp thu Na+ và nước ở ống thận, tăng thải trừ K+, Ca++Ca^{++} ở ống thận
Câu 4: 0.25 điểm
Điều hòa bài tiết cortisol trong cơ thể:
A.  
Theo chu kỳ ngày đêm
B.  
Không phụ thuộc nồng độ ACTH của tuyến yên
C.  
Nhịp bài tiết cortisol cao nhất lúc 23h
D.  
Nhịp bài tiết thấp nhất lúc 7h đến 8h
Câu 5: 0.25 điểm
Hormon vỏ thượng thận tiết androgen, là tiền chất của:
A.  
Estrogen
B.  
Proestrogen
C.  
Testosteron
D.  
Cortisol
Câu 6: 0.25 điểm
Cường vỏ thượng thận tên tiếng anh:
A.  
Adrenal Cortical Hyperfunction
B.  
Adrenal Cortical Hypofunction
C.  
Acute Renal Failure
D.  
Chronic Renal Failure
Câu 7: 0.25 điểm
Cường vỏ thượng thận là:
A.  
Hội chứng tăng tiết testosterol với biểu hiện lâm sàng là tăng androgen trong máu
B.  
Hội chứng tăng tiết estrogen với biểu hiện lâm sàng là tăng androgen trong máu
C.  
Hội chứng tăng tiết cortisol với biểu hiện lâm sàng là tăng glucocorticoid trong máu
D.  
Hội chứng tăng tiết aldosteron với biểu hiện lâm sàng là tăng mineralocorticoid trong máu
Câu 8: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây bệnh Cushing là:
A.  
U vỏ thượng thận
B.  
U tuyến yên
C.  
U vùng dưới đồi
D.  
Do điều trị corticoid kéo dài
Câu 9: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
A.  
U tuyến yên
B.  
U vỏ thượng thận
C.  
U phối tiết ACTH-like
D.  
U tuyến ức tiết cortisol-like
Câu 10: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của cường vỏ thượng thận:
A.  
Béo phì: mô mỡ tập trung chủ yếu ở ½ người dưới, chân tay gầy
B.  
Teo cơ: chủ yếu teo các cơ ngọn chi
C.  
Da đỏ hồng, rạn da, dễ xuất huyết da, vết thương da khó lành và khó nhiễm trùng
D.  
Tăng huyết áp tối đa và tối thiều vừa phải
Câu 11: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng trên thần kinh của cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hưng phấn
B.  
Cơn hoang tưởng
C.  
Trầm cảm
D.  
Thờ ơ
Câu 12: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng trên da của cường vỏ thượng thận:
A.  
Da đỏ hồng do teo da và co mạch dưới da
B.  
Nếp răn đỏ, dài ở tứ chi
C.  
Dễ bầm tím, dễ xuất huyết, dễ nứt da
D.  
Da ít khi nhiễm trùng, tăng tiết bã nhờn và nhiều trứng cá, rậm lông ở phụ nữ
Câu 13: 0.25 điểm
Trị số huyết áp của cường vỏ thượng thận bị thay đổi:
A.  
Giảm huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương bình thường
B.  
Tăng huyết áp tâm thu, giảm huyết áp tâm trương
C.  
Giảm huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
D.  
Tăng huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
Câu 14: 0.25 điểm
Rối loạn sinh dục ở bệnh nhân nữ có cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
A.  
Kinh dày
B.  
Kinh ít
C.  
Vô kinh
D.  
Vô sinh
Câu 15: 0.25 điểm
Tình trạng xương ở bệnh nhân cường vỏ thượng thận:
A.  
Xương thủy tinh
B.  
Loãng xương
C.  
Nhuyễn xương
D.  
Vôi hóa xương
Câu 16: 0.25 điểm
Bệnh nhân có triệu chứng của hội chứng Cushing thì dựa vào cận lâm sàng nào để chẩn đoán xác định:
A.  
Định lượng hormone ACTH trong máu và nước tiểu
B.  
Định lượng hormone cortisol trong máu và nước tiểu
C.  
Nghiệm pháp ức chế với dexamethason
D.  
Sinh hóa máu: ion đồ, bilan lipid máu
Câu 17: 0.25 điểm
Bệnh nhân có triệu chứng của hội chứng Cushing thì để phân biệt bệnh Cushing hay hội chứng Cushing cần dựa vào cận lâm sàng nào:
A.  
Định lượng hormone ACTH trong máu và nước tiểu
B.  
Định lượng hormone cortisol trong máu và nước tiểu
C.  
Nghiệm pháp ức chế với dexamethason
D.  
Sinh hóa máu: ion đồ bilan lipid máu
Câu 18: 0.25 điểm
Trong cường vỏ thượng thận, nghiệm pháp ức chế với dexamethason là:
A.  
Dexamethason có tác dụng ức chế vùng dưới đồi tiết ACTH
B.  
Nghiệm pháp (+): giảm nồng độ 17-hydroxycorticosteroid trong máu > 50%, gặp trong bệnh Cushing
C.  
Nghiệm pháp (-): nồng độ 17-hydroxycorticosteroid trong nước tiểu không giảm, gặp trong hội chứng Cushing
D.  
Nghiệm pháp (+): giảm nồng độ 17-hydrocorticosteroid trong nước tiểu > 50%, gặp trong hội chứng Cushing
Câu 19: 0.25 điểm
Trong bệnh cường vỏ thượng thận, định lượng hormone cortisol máu và nước tiểu:
A.  
Cortisol máu cao, mất chu kỳ ngày đêm
B.  
Aldosteron máu thấp
C.  
Cortisol nước tiểu thấp
D.  
Aldosteron niệu thấp
Câu 20: 0.25 điểm
Trong cường vỏ thượng thận, rối loạn trong huyết đồ:
A.  
Giảm số lượng hồng cầu
B.  
Giảm bạch cầu đa nhân
C.  
Giảm basophil
D.  
Giảm lympho
Câu 21: 0.25 điểm
Trong cường vỏ thượng thận, rối loạn sinh hóa máu:
A.  
Tăng kali máu
B.  
Tăng đường huyết, có thể đái tháo đường type 1
C.  
Tăng cholesterol máu
D.  
Tăng calci máu, calci niệu bình thường
Câu 22: 0.25 điểm
Điều trị cường vỏ thượng thận: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nếu đang sử dụng thuốc cortisol thì ngưng ngay
B.  
Thuốc ức chế cortisol
C.  
Nếu u tuyến yên, tuyến thượng thận thì chiếu xạ
D.  
Nếu do u nhưng điều trị nội khoa thất bại thì dùng phẫu thuật
Câu 23: 0.25 điểm
Suy vỏ thượng thận tên tiếng anh là gì:
A.  
Adrenal Cortical Hyperfunction
B.  
Adrenal Cortical Hypofunction
C.  
Acute Renal Failure
D.  
Chronic Renal Failure
Câu 24: 0.25 điểm
Suy vỏ thượng thận là gì:
A.  
Tình trạng giảm sản xuất hormone corticosteroid
B.  
Tình trạng giảm cả 3 hormon cortisol, aldosteron, androgen
C.  
Tình trạng giảm riêng rẽ từng loại theo nguyên nhân
D.  
Tình trạng giảm sản xuất hormone corticosteroid, có thể giảm cả 3 hormon cortisol, aldosteron, androgen, hoặc giảm riêng rẽ từng loại theo nguyên nhân.
Câu 25: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát:
A.  
Điều trị corticoid tổng hợp kéo dài
B.  
Lao tuyến thượng thận
C.  
Tổn thương trục dưới đồi – tuyến yên
D.  
Do điều trị vỏ thượng thận
Câu 26: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do làm tổn thương giải phẫu tuyến thượng thận:
A.  
Tăng bẩm sinh tuyến thượng thận
B.  
Teo vỏ thượng thận nguyên phát tự miễn
C.  
Do điều trị phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
D.  
Do điều trị dùng thuốc hủy mô thượng thận
Câu 27: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do rối loạn sản xuất hormone:
A.  
Lao tuyến thượng thận
B.  
Loạn dưỡng chất trắng – thượng thận
C.  
Nhiễm trùng thượng thận
D.  
Thiếu men 21-hydroxylase
Câu 28: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do rối loạn sản xuất hormone:
A.  
Xuất huyết tuyến thượng thận
B.  
Dùng thuốc ketonazol
C.  
Xâm lấn tuyến thượng thận do u di căn
D.  
Thoái biến dạng bột tuyến thượng thận
Câu 29: 0.25 điểm
Sinh lý bệnh của suy vỏ thượng thận trong thiếu cortisol gây triệu chứng:
A.  
Giảm tạo mỡ, teo các mô mỡ
B.  
Gan tăng tạo glucose dẫn đến nguy cơ hạ đường huyết
C.  
Tăng thải nước tự do, tăng bài niệu và hạ Na+ máu do mất qua nước tiểu
D.  
Huyết áp tăng
Câu 30: 0.25 điểm
Sinh lý bệnh của suy vỏ thượng thận trong thiếu aldosteron:
A.  
Giảm hấp thu Na+ ở ống thận, tăng bài tiết K+ và H+ nước tiểu
B.  
Giảm thể tích tuần hoàn làm tăng huyết áp và tăng cân
C.  
Hạ Na+ máu, tăng Na+ niệu, tăng K+ máu
D.  
Kiểm chuyển hóa, pha loãng máu và suy thận chức năng
Câu 31: 0.25 điểm
Ở bệnh nhân suy vỏ thượng thận có triệu chứng thiểu năng sinh dục ở nam là do thiếu hormone:
A.  
Cortisol
B.  
Aldosteron
C.  
ACTH
D.  
Androgen
Câu 32: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính: CHỌN CÂU SAI
A.  
Xạm da và niêm mạc
B.  
Gầy sút cân
C.  
Tăng đường huyết
D.  
Hạ huyết áp và tim nhỏ
Câu 33: 0.25 điểm
Bệnh Addision là bệnh:
A.  
Cường giáp
B.  
Suy giáp
C.  
Suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính
D.  
Suy vỏ thượng thận nguyên phát cấp tính
Câu 34: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính: CHỌN CÂU SAI
A.  
Rối loạn tiêu hóa
B.  
Cơn hạ đường huyết
C.  
Trụy mạch
D.  
Rối loạn ý thức, choáng, ngất
Câu 35: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Trụy mạch
B.  
Hạ đường huyết
C.  
Tăng huyết áp
D.  
Mệt mỏi
Câu 36: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Rối loạn tiêu hóa
B.  
Đau cơ và chuột rút
C.  
Da dễ xuất huyết
D.  
Mất nước
Câu 37: 0.25 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận thứ phát: CHỌN CÂU SAI
A.  
Mệt mỏi, đau cơ, đau khớp
B.  
Tụt huyết áp tư thế
C.  
Sạm da, mất nước
D.  
Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
Câu 38: 0.25 điểm
Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp:
A.  
Na+ máu giảm, Na+ niệu tăng rất cao
B.  
Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
C.  
Kiềm chuyển hóa
D.  
K+ máu giảm, Cl- máu tăng, glucose máu giảm
Câu 39: 0.25 điểm
Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận thứ phát:
A.  
Na+ máu giảm, K+ máu bình thường
B.  
Cô đặc máu
C.  
Toan chuyển hóa
D.  
Na+ máu giảm, Na+ niệu tăng rất cao
Câu 40: 0.25 điểm
Cận lâm sàng của suy vỏ thượng thận trong định lượng hormone: CHỌN CÂU SAI
A.  
Cortisol máu thấp, ACTH máu thấp
B.  
Cortisol nước tiểu 24h giảm
C.  
Test synacthene âm tính
D.  
Aldosteron máu và aldosteron nước tiểu giảm