Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 15: Nhiễm khuẩn tiết niệu
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 15 về Nhiễm khuẩn tiết niệu. Nội dung bao quát các kiến thức về phân loại nhiễm khuẩn đường tiết niệu trên và dưới, tác nhân gây bệnh thường gặp (E. coli), triệu chứng lâm sàng điển hình (viêm bàng quang, viêm thận bể thận cấp), tiêu chuẩn chẩn đoán vi khuẩn niệu và nguyên tắc điều trị kháng sinh hiệu quả. Tài liệu ôn tập trọng tâm cho sinh viên Y khoa.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học nhiễm khuẩn tiết niệu bài 15 bệnh học viêm bàng quang viêm thận bể thận nhiễm trùng đường tiểu ôn thi y khoa vi khuẩn E. coli xét nghiệm nước tiểu bệnh lý thận tiết niệu
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Đặc trưng của nhiễm khuẩn tiết niệu là gì:
A. Sự hiện diện của vi khuẩn trong máu
B. Sự hiện diện của vi khuẩn trong nước tiểu hoặc đường tiết niệu
C. Sự hiện diện của vi khuẩn và máu trong nước tiểu hoặc đường tiết niệu
D. Sự hiện diện của vi khuẩn trong đường tiết niệu và tổn thương thận
Câu 2: Viêm tuyền liệt tuyến là thuộc nhóm nhiễm khuẩn đường tiết niệu nào:
Câu 3: Viêm thận bể thận là thuộc nhóm nhiễm khuẩn đường tiết niệu nào:
Câu 4: Viêm bàng quang là thuộc nhóm nhiễm khuẩn đường tiết niệu nào:
Câu 5: Viêm tuyền liệt tuyến là thuộc nhóm nhiễm khuẩn đường tiết niệu nào:
Câu 6: Viêm niệu đạo là thuộc nhóm nhiễm khuẩn đường tiết niệu nào:
Câu 7: Triệu chứng của nhiễm khuẩn tiết niệu dưới:
A. Thường có triệu chứng giúp chẩn đoán
B. Viêm thận – bể thận: sốt cao, rét run, buồn nôn, nôn
C. Khám: thận to, dấu chạm thận (+)
D. Đau vùng hạ vị, tiểu buốt, lắt nhắt.
Câu 8: Triệu chứng: đau vùng thắt lưng, đau tăng khi ấn vào, đột ngột sốt cao, rét run, đau hạ vị, tiểu buốt, tiểu lắt nhắt; khám: thận không to, dấu chạm thận (+) là nhiễm khuẩn tiết niệu dạng:
C. Viêm thận bể thận và viêm bàng quang
D. Viêm thận bể thận và viêm niệu quản
Câu 9: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm bàng quang là, CHỌN CÂU SAI:
Câu 10: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm bàng quang là, CHỌN CÂU SAI:
Câu 11: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm bàng quang là, CHỌN CÂU SAI:
D. Đột ngột sốt cao, rét run
Câu 12: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm thận – bể thận là:
A. Đau hố sườn lưng 1 hoặc 2 bên
B. Đau hố chậu 1 hoặc 2 bên
D. Đau hạ sườn 1 hoặc 2 bên
Câu 13: Trong nhiễm trùng tiết niệu, vị trí đau của viêm thận – bể thận:
A. Đau hố chậu 1 hoặc 2 bên
B. Đau thắt lưng 1 hoặc 2 bên
C. Đau hạ vị 1 hoặc 2 bên
D. Đau hạ sườn 1 hoặc 2 bên
Câu 14: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm thận – bể thận là, CHỌN CÂU SAI:
A. Đau thắt lưng 1 hoặc 2 bên
B. Đột ngột sốt cao, rét run
Câu 15: Trong nhiễm trùng tiết niệu, đặc điểm của viêm thận – bể thận là, CHỌN CÂU SAI:
A. Đột ngột và rầm rộ: sốt cao, rét run, buồn nôn, nôn
B. Thể trạng suy sụp nhanh
C. Không bao giờ kèm viêm bàng quang
D. Thường đau mỏi cơ toàn thân
Câu 16: Trong nhiễm trùng tiết niệu, đặc điểm của viêm thận – bể thận là:
A. Thường gặp do nhiễm trùng theo đường máu
B. Triệu chứng luôn rầm rộ
C. Triệu chứng có thể không có hoặc có nhưng nghèo nàn như đau âm hạ vị
D. Có thể kèm viêm bàng quang
Câu 17: Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm bàng quang là, CHỌN CÂU SAI:
B. Tiểu buốt, tiểu lắt nhắt
C. Xét nghiệm nước tiểu thường có nhiều bạch cầu và nhiều vi khuẩn
D. Xét nghiệm nước tiểu có nồng độ creatinin cao và nhiều bạch cầu, hồng cầu.
Câu 18: Trong nhiễm trùng tiết niệu, cận lâm sàng của viêm bàng quang biểu hiện, CHỌN CÂU SAI:
A. Xét nghiệm nước tiểu: nhiều bạch cầu
B. Xét nghiệm nước tiểu: ít vi khuẩn, do vi khuẩn đã vào đường tiết niệu
C. Xét nghiệm nước tiểu: nhiều vi khuẩn
D. Xét nghiệm nước tiểu: có thể có hồng cầu
Câu 19: Trong nhiễm trùng tiết niệu, cận lâm sàng của viêm thận – bể thận biểu hiện:
A. Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng với lympho ưu thế
B. Xét nghiệm máu: bạch cầu máu luôn bình thường
C. Xét nghiệm nước tiểu: nhiều protein niệu
>3,5g/24h, có thể có bạch cầu và hồng cầu niệu
D. Xét nghiệm nước tiểu: nhuộm gram thấy vi khuẩn niệu (+)
Câu 20: Trong nhiễm trùng tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
A. Nhiễm khuẩn có thể xảy ra ở nhiều vị trí hoặc độc lập với nhau trong đường tiết niệu
B. Nhiễm trùng tiết niệu có thể không có triệu chứng
C. Nhiễm trùng tiết niệu luôn có vi khuẩn trong đường tiết niệu
D. Nhiễm trùng tiết niệu luôn có tăng cao hồng cầu trong nước tiểu, có thể có protein và bạch cầu trong nước tiểu.
Câu 21: Một người đi khám sức định kỳ, làm xét nghiệm nước tiểu tình cờ phát hiện có vi khuẩn trong nước tiểu, vậy chẩn đoán ở người đó là:
C. Nhiễm trùng bàng quang
D. Chưa đủ cơ sở để chẩn đoán
Câu 22: Tiến triển của nhiễm trùng tiết niệu hay tái phát hoặc có biến chứng khi:
A. Điều trị kháng viêm không đủ liều và thời gian
B. Điều trị kháng sinh không đủ liều và thời gian
C. Điều trị ngoại khoa không được lựa chọn
D. Không giáo dục bệnh nhân vệ sinh đường tiết niệu
Câu 23: Biến chứng của nhiễm trùng tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
C. Viêm thận – bể thận mạn
Câu 24: Biến chứng sốc nhiễm trùng và nhiễm trùng huyết thường gặp ở bệnh nhân nhiễm trùng tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
A. Nhiễm trùng tiết niệu dưới
B. Nhiễm trùng tiết niệu trên
Câu 25: Biến chứng viêm thận – bể thận mạn xảy ra nếu nhiễm trùng tiết niệu tái phát nhiều lần ở bệnh nhân có yếu tố thuận lợi, CHỌN CÂU SAI:
Câu 26: Biến chứng viêm thận - bể thận mạn xảy ra nếu nhiễm trùng tiết niệu tái phát nhiều lần ở bệnh nhân có yếu tố thuận lợi:
C. Phì đại tiền liệt tuyến
D. Dị dạng các mạch máu quanh thận
Câu 27: Nhiễm trùng tiết niệu kéo dài do không điều trị hoặc điều trị không đúng gây hậu quả, CHỌN CÂU SAI:
A. Biến chứng viêm thận – bể thận mạn, sau cùng thành suy thận mạn
B. Viêm thận – bể thận cấp tái phát kéo dài gây suy thận mạn
C. Biến chứng cuối cùng của nhiễm trùng tiết niệu thường là suy thận mạn
D. Biến đổi cấu trúc đường tiết niệu làm bệnh nhân thiểu niệu hoặc vô niệu
Câu 28: Điều trị nhiễm trùng tiết niệu:
A. Luôn cần điều trị kháng sinh đúng và đủ liều thì triệu chứng lâm sàng mất đi nhanh
B. Điều trị thuốc kháng viêm thì triệu chứng lâm sàng mất nhanh và không tái phát
C. Điều trị ngoại khoa là lựa chọn hang đầu trong nhiễm trùng tiết niệu
D. Bệnh có thể tự khỏi nên không cần điều trị.
Câu 29: Điều trị nhiễm trùng tiết niệu:
A. Cần cấy nước tiểu để lựa chọn kháng sinh phù hợp
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn tiết niệu
C. Triệu chứng lâm sàng giảm tương ứng với bệnh đang giảm
D. Cần xét nghiệm máu để lựa chọn kháng sinh phù hợp
Câu 30: Điều trị nhiễm trùng tiết niệu ban đầu cần phải:
A. Lựa chọn kháng sinh dựa trên cấy máu và kháng sinh đồ
B. Lựa chọn kháng sinh dựa trên cấy máu và triệu chứng của bệnh nhân
C. Lựa chọn kháng sinh dựa trên cấy nước tiểu và kháng sinh đồ
D. Lựa chọn kháng sinh dựa trên cấy nước tiểu và triệu chứng của bệnh nhân
Câu 31: Nguyên nhân phổ biến gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu:
Câu 32: Ý nào sau đây KHÔNG thuộc điều kiện thuận lợi trong nhiễm trùng tiết niệu:
B. Trào ngược nước tiểu từ bàng quang vào niệu quản
C. Phì đại tuyến tiền liệt
D. Dùng thuốc lợi tiêu kéo dài
Câu 33: Biến chứng của nhiễm khuẩn tiết niệu:
A. Sốc nhiễm trùng và nhiễm khuẩn huyết: hay xảy ra với người già và trẻ em.
B. Suy thận mạn là diễn biến thứ cấp của viêm thận – bể thận cấp tái phát.
C. Viêm thận – bể thận mạn xảy ra nếu nhiễm khuẩn tiết niệu tái phát nhiều lần ở bệnh nhân bị sỏi, u.
Câu 34: Xét nghiệm chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu dựa vào:
A. Số lượng bạch cầu ái toan tăng, cấy máu có vi khuẩn
B. Xét nghiệm nước tiểu ly tâm có nhiều bạch cầu, hồng cầu, có thể có bạch cầu và protein niệu
<1g/24h Câu 35: Nguyên tắc điều trị KHÁNG SINH trong viêm thận-bể thận là:
A. Liều thấp, thời gian ngắn
B. Liều cao, thời gian dài
C. Liều cao, thời gian ngắn
D. Liều thấp, thời gian dài
Câu 36: TCLS nhiễm trùng tiểu trên phụ thuộc vào:
A. Sự tương tác giữa độc tính của chủng vi khuẩn
B. Mức độ sinh sản, cơ chế đề kháng tại chỗ và cơ chế đề kháng toàn thân của cơ thể
Câu 37: Kháng sinh sử dụng điều trị NTTN là gì?
A. Pefloxacin 800mg (400 mg * 2)
B. Ofloxacin 400mg (200 mg * 2)
C. Ciprofloxacin 1000mg (500mg * 2)
Câu 38: Triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng tiết niệu dưới bao gồm:
B. Viêm bàng quang, viêm thận cấp, viêm tuyến tiền liệt
C. Viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo.
D. Viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang, suy thận mạn
Câu 39: Đặc điểm cận làm sàng khi xét nghiệm nước tiểu để chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu trên là:
A. BC
>105, VK từ
105/ml trở lên
B. BC, VK từ
106/ml trở lên
C. BC, VK từ 10000/ml trở lên
D. BC VK từ 1000/ml trở lên
Câu 40: Các đặc điểm của nhiễm khuẩn tiết niệu bao gồm:
A. Do nhiều vi sinh vật gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu, đặc biệt là vk Gr (-)
B. Đặc trưng bởi hai triệu chứng: nhiễm khuẩn tiết niệu dưới và viêm thận bể thận cấp
C. Điều trị bằng kháng sinh sau khi đã cấy nước tiểu và tìm được kháng sinh đồ phù hợp