Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 10: Tiêu chảy và táo bón
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 10 về Tiêu chảy và Táo bón. Tài liệu giúp nắm vững cơ chế bệnh sinh (thẩm thấu, bài tiết, xuất tiết, vận động), các nguyên nhân gây bệnh thường gặp, triệu chứng lâm sàng và các tiêu chuẩn chẩn đoán (như tiêu chuẩn Rome cho táo bón). Bộ đề thi bám sát chương trình Y khoa.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học tiêu chảy táo bón bài 10 bệnh học bệnh lý tiêu hóa ôn thi y khoa tiêu chảy cấp tiêu chảy mạn tiêu chuẩn Rome IV rối loạn tiêu hóa
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Tiêu chảy tên tiếng anh là:
Câu 2: Tiêu chảy là gì:
A. >2 ngày mới đi ngoài 1 lần, tống phân chậm, phân nhiều nước
B. Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân nhanh, phân ít nước
C. Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân chậm, phân ít nước
D. Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân nhanh, phân nhiều nước
Câu 3: Tiêu chảy mạn tính do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột: CHỌN CÂU SAI
A. Viêm loét đại trực tràng chảy máu
D. Khối u lympho ruột non
Câu 4: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột có nguyên nhân là:
C. Rối loạn hoạt động thần kinh
Câu 5: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột có nguyên nhân là:
C. Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
Câu 6: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân:
Câu 7: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
B. Khối u lympho đại tràng
D. Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
Câu 8: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
B. Nhiễm ký sinh trùng G. lamblia
C. Viêm loét đại trực tràng chảy máu
Câu 9: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
A. Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
Câu 10: Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
Câu 11: Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
Câu 12: Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
C. Viêm loét đại trực tràng chảy máu
Câu 13: Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
A. Rối loạn hoạt động thần kinh
B. Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
C. Khối u lympho ruột non
D. Nhiễm ký sinh trùng amip
Câu 14: Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
Câu 15: Tiêu chảy mạn tính mà do loạn khuẩn đường ruột có nguyên nhân:
A. Rối loạn hoạt động thần kinh
B. Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
C. Nhiễm ký sinh trùng G. lamblia
Câu 16: Cơ chế gây tiêu chảy:
A. Tiêu chảy do giảm áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do giảm tiết dịch
C. Tiêu chảy do giảm nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 17: Thiếu men lactase gây tiêu chảy theo cơ chế:
A. Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C. Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 18: PEG gây tiêu chảy theo cơ chế:
A. Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C. Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 19: Dùng thuốc chứa magnesium gây tiêu chảy theo cơ chế:
A. Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C. Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 20: Dịch được tiết nhiều vượt quá khả năng hấp thu của đường ruột gây tiêu chảy theo cơ chế:
A. Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C. Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 21: Một số chất trong lòng ruột không được hấp thu làm giảm khả năng hấp thu nước đồng thời gây tăng khả năng thẩm thấu là tiêu chảy theo cơ chế:
A. Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B. Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C. Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D. Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 22: Triệu chứng của tiêu chảy:
A. Đại tiện nhiều lần trong ngày, tổng phân nhanh, phân thành khuôn
C. Có thể kèm nôn, buồn nôn
D. Hội chứng mất nước và điện giải là hậu quả quan trọng nhất trong mọi loại tiêu chảy
Câu 23: Trong tiêu chảy cấp, dấu hiệu mất nước: CHỌN CÂU SAI
D. Mạch nhanh, huyết áp tăng
Câu 24: Hậu quả của tiêu chảy mạn thường gặp là:
B. Hội chứng suy dinh dưỡng
Câu 25: Trong tiêu chảy, xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân và đánh giá mức độ điều trị: CHỌN CÂU SAI
Câu 26: Trong tiêu chảy cấp, điều trị quan trọng là:
D. Chế độ ăn và thay đổi lối sống
Câu 27: Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 1 thì phương pháp điều trị:
A. Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B. Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
Câu 28: Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 2 thì phương pháp điều trị:
A. Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B. Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
Câu 29: Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 3 thì phương pháp điều trị:
A. Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B. Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
D. Luôn bù nước bằng đường tĩnh mạch
Câu 30: Trong điều trị tiêu chảy cấp, chỉ định dùng kháng sinh khi bệnh nhân có: CHỌN CÂU SAI
A. Tiêu chảy có kèm sốt, phân có máu, mủ,...
C. Tiêu chảy đã điều trị tích cực nhưng kéo dài trên 24 giờ không có kết quả
D. Trẻ em, người già, người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch
Câu 31: Táo bón tên tiếng anh là:
Câu 32: Táo bón là:
A. Sự chậm vận chuyển phân
B. > 5 ngày mới đi ngoài 1 lần
D. Lượng phân ít (
<100g/ngaˋy)
Câu 33: Phản xạ mót rặn là gồm: CHỌN CÂU SAI
C. Trực tràng co bóp mạnh
D. Đồng thời cơ hoành và cơ thành bụng co lại
Câu 34: Cơ chế gây táo bón:
A. Nhu động ruột non tăng
B. Nhu động đại tràng tăng
C. Đại tràng bị cản trở bởi khối u
D. Giảm vận động ở trực tràng và giảm vận động ở hậu môn
Câu 35: Nguyên nhân gây táo bón chức năng trong thời gian ngắn:
D. Do tổn thương ở trong ống tiêu hóa
Câu 36: Thuốc phiện gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón thực thể
B. Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón chức năng
C. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 37: Tannin gây táo bón do:
A. Làm phân khô gây táo bón thực thể
B. Làm phân khô gây táo bón chức năng
C. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 38: Thuốc có chất sắt gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón thực thể
B. Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón chức năng
C. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 39: Thuốc an thần gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón thực thể
B. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
C. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 40: Sốt nhiều, sau phẫu thuật mất nhiều máu gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B. Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C. Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 41: Cơn đau dữ dội ở bụng: cơn đau quặn gan, cơn đau quặn thận gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B. Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C. Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 42: Rối loạn tâm thần gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B. Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C. Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 43: Suy nhược gây táo bón do:
A. Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B. Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C. Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 44: Hội chứng màng não, tăng áp lực nội sọ gây táo bón do:
A. Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
B. Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
C. Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón thực thể
Câu 45: Tổn thương ở tủy gây táo bón do:
A. Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
B. Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
C. Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón chức năng
D. Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón thực thể
Câu 46: Điều trị táo bón:
A. Thay đổi chế độ ăn và lối sống trước tiên
B. Nếu nguyên nhân do đại tràng thì dùng thuốc qua hậu môn
C. Nếu nguyên nhân do ruột non thì dùng thuốc qua đường uống
D. Nếu nguyên nhân do tổn thương ngoài đường tiêu hóa thì dùng thuốc qua hậu môn