Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 10: Tiêu chảy và táo bón

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 10 về Tiêu chảy và Táo bón. Tài liệu giúp nắm vững cơ chế bệnh sinh (thẩm thấu, bài tiết, xuất tiết, vận động), các nguyên nhân gây bệnh thường gặp, triệu chứng lâm sàng và các tiêu chuẩn chẩn đoán (như tiêu chuẩn Rome cho táo bón). Bộ đề thi bám sát chương trình Y khoa.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học tiêu chảy táo bón bài 10 bệnh học bệnh lý tiêu hóa ôn thi y khoa tiêu chảy cấp tiêu chảy mạn tiêu chuẩn Rome IV rối loạn tiêu hóa

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,162 lượt xem 32,396 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.22 điểm
Tiêu chảy tên tiếng anh là:
A.  
Cirrhosis
B.  
Constipation
C.  
Diabetes
D.  
Diarrhea
Câu 2: 0.22 điểm
Tiêu chảy là gì:
A.  
>2 ngày mới đi ngoài 1 lần, tống phân chậm, phân nhiều nước
B.  
Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân nhanh, phân ít nước
C.  
Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân chậm, phân ít nước
D.  
Đi ngoài nhiều lần trong ngày, sự tống phân nhanh, phân nhiều nước
Câu 3: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm loét đại trực tràng chảy máu
B.  
Lao ruột
C.  
Bị cắt đoạn ruột non
D.  
Khối u lympho ruột non
Câu 4: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột có nguyên nhân là:
A.  
Suy dinh dưỡng
B.  
Bệnh Crohn
C.  
Rối loạn hoạt động thần kinh
D.  
Viêm tụy
Câu 5: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương thực thể đặc hiệu ở thành ruột có nguyên nhân là:
A.  
Tắc mật
B.  
Nhiễm độc giáp
C.  
Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
D.  
Nhiễm amip
Câu 6: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân:
A.  
Khối u đại tràng
B.  
Thiếu men tiêu hóa
C.  
Suy dinh dưỡng
D.  
Suy thượng thận
Câu 7: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
A.  
Thiếu lactase
B.  
Khối u lympho đại tràng
C.  
Toan máu
D.  
Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
Câu 8: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
A.  
Bị cắt đoạn ruột non
B.  
Nhiễm ký sinh trùng G. lamblia
C.  
Viêm loét đại trực tràng chảy máu
D.  
Lao ruột
Câu 9: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
A.  
Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
B.  
Viêm tụy
C.  
Nhiễm độc giáp
D.  
Suy dinh dưỡng
Câu 10: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do tổn thương ở ruột gây rối loạn quá trình tiêu hóa và hấp thu có nguyên nhân là:
A.  
Tắc mật
B.  
Bệnh Crohn
C.  
Ure máu cao
D.  
Toan máu
Câu 11: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
A.  
Suy dinh dưỡng
B.  
Viêm tụy
C.  
Tắc mật
D.  
Bệnh Crohn
Câu 12: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
A.  
Thiếu lactase
B.  
Nhiễm độc giáp
C.  
Viêm loét đại trực tràng chảy máu
D.  
Lao ruột
Câu 13: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
A.  
Rối loạn hoạt động thần kinh
B.  
Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
C.  
Khối u lympho ruột non
D.  
Nhiễm ký sinh trùng amip
Câu 14: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do bệnh ở cơ quan khác có nguyên nhân là:
A.  
Suy thượng thận
B.  
Cường thượng thận
C.  
Kiềm máu
D.  
Ure máu thấp
Câu 15: 0.22 điểm
Tiêu chảy mạn tính mà do loạn khuẩn đường ruột có nguyên nhân:
A.  
Rối loạn hoạt động thần kinh
B.  
Dùng kháng sinh đường uống kéo dài
C.  
Nhiễm ký sinh trùng G. lamblia
D.  
Suy dinh dưỡng
Câu 16: 0.22 điểm
Cơ chế gây tiêu chảy:
A.  
Tiêu chảy do giảm áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do giảm tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do giảm nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 17: 0.22 điểm
Thiếu men lactase gây tiêu chảy theo cơ chế:
A.  
Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 18: 0.22 điểm
PEG gây tiêu chảy theo cơ chế:
A.  
Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 19: 0.22 điểm
Dùng thuốc chứa magnesium gây tiêu chảy theo cơ chế:
A.  
Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 20: 0.22 điểm
Dịch được tiết nhiều vượt quá khả năng hấp thu của đường ruột gây tiêu chảy theo cơ chế:
A.  
Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 21: 0.22 điểm
Một số chất trong lòng ruột không được hấp thu làm giảm khả năng hấp thu nước đồng thời gây tăng khả năng thẩm thấu là tiêu chảy theo cơ chế:
A.  
Tiêu chảy do tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột
B.  
Tiêu chảy do tăng tiết dịch
C.  
Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột
D.  
Tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột
Câu 22: 0.22 điểm
Triệu chứng của tiêu chảy:
A.  
Đại tiện nhiều lần trong ngày, tổng phân nhanh, phân thành khuôn
B.  
Luôn luôn có đau bụng
C.  
Có thể kèm nôn, buồn nôn
D.  
Hội chứng mất nước và điện giải là hậu quả quan trọng nhất trong mọi loại tiêu chảy
Câu 23: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy cấp, dấu hiệu mất nước: CHỌN CÂU SAI
A.  
Khát nước, khô miệng
B.  
Mắt trũng
C.  
Da khô nhăn nheo
D.  
Mạch nhanh, huyết áp tăng
Câu 24: 0.22 điểm
Hậu quả của tiêu chảy mạn thường gặp là:
A.  
Hội chứng mất nước
B.  
Hội chứng suy dinh dưỡng
C.  
Rối loạn điện giải
D.  
Nhiễm độc toàn thân
Câu 25: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy, xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân và đánh giá mức độ điều trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hematocrit
B.  
Điện giải đồ
C.  
Điện tâm đồ
D.  
Soi phân
Câu 26: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy cấp, điều trị quan trọng là:
A.  
Bù nước và điện giải
B.  
Cầm tiêu chảy
C.  
Dùng kháng sinh
D.  
Chế độ ăn và thay đổi lối sống
Câu 27: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 1 thì phương pháp điều trị:
A.  
Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B.  
Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
C.  
Cầm tiêu chảy
D.  
Dùng kháng sinh
Câu 28: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 2 thì phương pháp điều trị:
A.  
Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B.  
Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
C.  
Cầm tiêu chảy
D.  
Dùng kháng sinh
Câu 29: 0.22 điểm
Trong tiêu chảy cấp, mất nước độ 3 thì phương pháp điều trị:
A.  
Chủ yếu bù nước bằng đường uống
B.  
Sau 4 giờ bù bằng đường uống không đỡ thì bù nước bằng đường tĩnh mạch
C.  
Cầm tiêu chảy
D.  
Luôn bù nước bằng đường tĩnh mạch
Câu 30: 0.22 điểm
Trong điều trị tiêu chảy cấp, chỉ định dùng kháng sinh khi bệnh nhân có: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tiêu chảy có kèm sốt, phân có máu, mủ,...
B.  
Tiêu chảy nặng
C.  
Tiêu chảy đã điều trị tích cực nhưng kéo dài trên 24 giờ không có kết quả
D.  
Trẻ em, người già, người suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch
Câu 31: 0.22 điểm
Táo bón tên tiếng anh là:
A.  
Cirrhosis
B.  
Constipation
C.  
Diabetes
D.  
Diarrhea
Câu 32: 0.22 điểm
Táo bón là:
A.  
Sự chậm vận chuyển phân
B.  
> 5 ngày mới đi ngoài 1 lần
C.  
Phân nhão
D.  
Lượng phân ít (<100g/ngaˋy<100g/ngày)
Câu 33: 0.22 điểm
Phản xạ mót rặn là gồm: CHỌN CÂU SAI
A.  
Co cơ nâng hậu môn
B.  
Mở cơ vòng hậu môn
C.  
Trực tràng co bóp mạnh
D.  
Đồng thời cơ hoành và cơ thành bụng co lại
Câu 34: 0.22 điểm
Cơ chế gây táo bón:
A.  
Nhu động ruột non tăng
B.  
Nhu động đại tràng tăng
C.  
Đại tràng bị cản trở bởi khối u
D.  
Giảm vận động ở trực tràng và giảm vận động ở hậu môn
Câu 35: 0.22 điểm
Nguyên nhân gây táo bón chức năng trong thời gian ngắn:
A.  
Do chế độ ăn uống
B.  
Do rối loạn tâm thần
C.  
Do phản xạ
D.  
Do tổn thương ở trong ống tiêu hóa
Câu 36: 0.22 điểm
Thuốc phiện gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón thực thể
B.  
Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón chức năng
C.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 37: 0.22 điểm
Tannin gây táo bón do:
A.  
Làm phân khô gây táo bón thực thể
B.  
Làm phân khô gây táo bón chức năng
C.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 38: 0.22 điểm
Thuốc có chất sắt gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón thực thể
B.  
Làm giảm nhu động ruột hoặc làm phân khô gây táo bón chức năng
C.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 39: 0.22 điểm
Thuốc an thần gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón thực thể
B.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
C.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 40: 0.22 điểm
Sốt nhiều, sau phẫu thuật mất nhiều máu gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C.  
Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 41: 0.22 điểm
Cơn đau dữ dội ở bụng: cơn đau quặn gan, cơn đau quặn thận gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C.  
Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 42: 0.22 điểm
Rối loạn tâm thần gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C.  
Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 43: 0.22 điểm
Suy nhược gây táo bón do:
A.  
Làm giảm nhu động ruột gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất nước cơ thể gây táo bón chức năng
C.  
Làm mất phản xạ đại tiện gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
Câu 44: 0.22 điểm
Hội chứng màng não, tăng áp lực nội sọ gây táo bón do:
A.  
Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
C.  
Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón thực thể
Câu 45: 0.22 điểm
Tổn thương ở tủy gây táo bón do:
A.  
Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón chức năng
B.  
Làm mất phản xạ mót rặn gây táo bón thực thể
C.  
Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón chức năng
D.  
Làm rối loạn thần kinh thực vật gây táo bón thực thể
Câu 46: 0.22 điểm
Điều trị táo bón:
A.  
Thay đổi chế độ ăn và lối sống trước tiên
B.  
Nếu nguyên nhân do đại tràng thì dùng thuốc qua hậu môn
C.  
Nếu nguyên nhân do ruột non thì dùng thuốc qua đường uống
D.  
Nếu nguyên nhân do tổn thương ngoài đường tiêu hóa thì dùng thuốc qua hậu môn