Trắc nghiệm môn Bệnh học Bài 11: Hội chứng thận hư

Thử sức với bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 11 về Hội chứng thận hư. Nội dung bao quát các tiêu chuẩn chẩn đoán xác định (Protein niệu, Albumin máu), cơ chế bệnh sinh của phù, các thể lâm sàng (thuần túy và không thuần túy), biến chứng và nguyên tắc điều trị bằng thuốc ức chế miễn dịch. Tài liệu ôn tập trọng tâm cho sinh viên Y khoa.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học hội chứng thận hư bài 11 bệnh học bệnh lý thận tiết niệu ôn thi y khoa phù thận protein niệu albumin máu điều trị hội chứng thận hư bệnh học nội khoa

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 49 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,173 lượt xem 32,397 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư là:
A.  
Là một bệnh ở ống thận
B.  
Là một bệnh ở cầu thận
C.  
Là một hội chứng lâm sàng và sinh hóa do tổn thương ở cầu thận
D.  
Là một hội chứng lâm sàng và sinh hóa do tổn thương ở ống thận
Câu 2: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư còn gọi là:
A.  
Suy thận cấp
B.  
Suy thận mạn
C.  
Thân hư nhiễm mỡ
D.  
Xơ hóa cầu thận khu trú từng vùng
Câu 3: 0.2 điểm
Thận hư nhiễm mỡ là khi:
A.  
Protein niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
B.  
Lipid niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
C.  
Glucid niệu >3,5g/1,73m2>3,5g/1,73m^{2} da trong 24h
D.  
Creatinin niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
Câu 4: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư là do tổn thương chủ yếu ở:
A.  
Màng lọc ống thận
B.  
Màng lọc cầu thận
C.  
Màng tiểu động mạch đến cầu thận
D.  
Màng mạch quanh ống thận
Câu 5: 0.2 điểm
Diễn biến có thể có của hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Suy thận mạn
B.  
Nhiễm khuẩn
C.  
Có thể tự khỏi không cần điều trị chiếm 70%
D.  
Đáp ứng tốt với corticoid
Câu 6: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây hội chứng thận hư nguyên phát:
A.  
Lupus ban đỏ hệ thống
B.  
Nhiễm độc muối vàng
C.  
Bệnh sang thương tối thiểu
D.  
Đái tháo đường
Câu 7: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây hội chứng thận hư nguyên phát:
A.  
Viêm cầu thận
B.  
Nhiễm độc lithium
C.  
Sốt rét
D.  
Giang mai
Câu 8: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây hội chứng thận hư thứ phát:
A.  
Bệnh sang thương tối thiểu
B.  
Nhiễm độc NSAIDs
C.  
Viêm cầu thận màng tăng sinh
D.  
Xơ hóa cầu thận khu trú từng vùng
Câu 9: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đáp ứng tốt với corticoid
B.  
Đáp ứng kém với thuốc ức chế miễn dịch
C.  
Thường có kết hợp với bệnh dị ứng khác
D.  
Xảy ra sau tiêm phòng hoặc nhiễm khuẩn
Câu 10: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư thường liên quan đến yếu tố khởi phát:
A.  
Rối loạn tuần hoàn máu thận
B.  
Rối loạn miễn dịch
C.  
Rối loạn chức năng ống thận
D.  
Rối loạn mô kẽ quanh thận
Câu 11: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, cơ chế tại lỗ lọc gây thoát protein từ máu vào nước tiểu:
A.  
Hình thành điện tích âm và giãn rộng tại lỗ lọc cầu thận.
B.  
Thay đổi điện tích và chít hẹp tại lỗ lọc ống thận
C.  
Hình thành điện tích dương và giãn rộng tại lỗ lọc ống thận
D.  
Thay đổi điện tích và giãn rộng tại lỗ lọc cầu thận
Câu 12: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư thường gặp nhất và biểu hiện đầu tiên khiến bệnh nhân lưu ý:
A.  
Phù toàn thân
B.  
Tiểu ít, nước tiểu bọt
C.  
Xanh xao, mệt mỏi, chán ăn
D.  
Tiểu máu và tăng huyết áp
Câu 13: 0.2 điểm
Triệu chứng đặc trưng của hội chứng thận hư là:
A.  
Ure huyết tăng cao
B.  
Creatinin huyết tăng cao
C.  
Phù cứng
D.  
Protein nước tiểu tăng cao.
Câu 14: 0.2 điểm
Triệu chứng đặc trưng của hội chứng thận hư là:
A.  
Protein máu tăng cao
B.  
Lipid máu giảm
C.  
Protein niệu tăng cao
D.  
Lipid niệu tăng cao
Câu 15: 0.2 điểm
Đặc điểm phù của hội chứng thận hư:
A.  
Phù mềm, trắng, ấn không lõm, đối xứng
B.  
Phù mềm, trắng, ấn lõm, đối xứng
C.  
Phù mềm, xanh tím, ấn lõm, đối xứng
D.  
Phù mềm, xanh tím, ấn lõm, bất đối xứng ở chi.
Câu 16: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, protein niệu chủ yếu là:
A.  
Albumin
B.  
Globulin
C.  
Fibrinogen
D.  
Ure
Câu 17: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù là do:
A.  
Tăng áp lực keo lòng ống thận
B.  
Tăng áp lực thủy tĩnh mạch máu cơ thể
C.  
Giảm áp lực keo mạch máu cơ thể
D.  
Tăng áp lực thẩm thấu mạch máu cơ thể
Câu 18: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, protein máu giảm làm giảm áp lực keo mạch máu gây:
A.  
Giảm lipid máu
B.  
Phù mềm, trắng, ấn không lõm
C.  
Giảm thể tích tuần hoàn
D.  
Tiểu nhiều
Câu 19: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù là do:
A.  
Giảm albumin máu giảm áp lực keo máu
B.  
Tăng tái hấp thu trực tiếp Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp
C.  
Tăng tiết aldosterol -> tăng tái hấp thu Na+ và nước ở ống lượn gần
D.  
Tăng tiết ADH tăng tái hấp thu Na+ và nước ở ống lượn xa và ống góp.
Câu 20: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, cơ chế bù trừ giúp tăng thể tích tuần hoàn, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Tăng tiết aldosterol
B.  
Tăng tiết ADH
C.  
Tăng tái hấp thu trực tiếp Na+ và nước ở ống lượn gần
D.  
Gan tăng sản xuất albumin -> tăng áp lực keo máu -> rút nước gian bào vào lại.
Câu 21: 0.2 điểm
Huyết áp thay đổi như thế nào trong hội chứng thận hư:
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không thay đổi
D.  
Thay đổi tùy theo mức độ tăng angiotensin
Câu 22: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, chất nào được tăng tạo để giúp cân bằng áp lực keo thay thế sự mất protein máu:
A.  
Glucid
B.  
Lipid
C.  
Protid
D.  
Creatinin
Câu 23: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, có tăng lipid máu với mục tiêu để:
A.  
Cân bằng áp lực keo trong máu
B.  
Cân bằng áp lực thủy tĩnh trong máu
C.  
Cân bằng áp lực thẩm thấu trong máu
D.  
Cân bằng năng lượng trong cơ thể khi nguồn protein giảm.
Câu 24: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, protein cao trong nước tiểu gây, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Tăng tái hấp thu protein vào tế bào cầu thận làm ứ đọng các protein gây thoái hóa mỡ
B.  
Tạo trụ trong
C.  
Tế bào ống thận tăng tái hấp thu nhiều protein làm rối loạn tính thẩm màng tế bào
D.  
Tế bào ống thận tăng tái hấp thu nhiều protein làm rối loạn khả năng tái hấp thu.
Câu 25: 0.2 điểm
Triệu chứng điển hình của hội chứng thận hư:
A.  
Phù mềm, trắng, ấn lõm
B.  
Tiểu nhiều, nước tiểu sủi bọt
C.  
Huyết áp giảm khi angiotensin II tăng
D.  
Vô niệu hoặc suy thận cấp khi tăng thể tích máu tuần hoàn
Câu 26: 0.2 điểm
Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư, phát hiện:
A.  
Protein niệu (thường do globulin) tăng
B.  
Thường gặp trụ hạt
C.  
Hạt mỡ
D.  
Hồng cầu trong nguyên nhân thuộc bệnh sang thương tối thiểu.
Câu 27: 0.2 điểm
Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư, nếu thấy hồng cầu niệu thì nguyên nhân thường là:
A.  
Bệnh sang thương tối thiểu
B.  
Viêm cầu thận
C.  
Nhiễm độc NSAIDs
D.  
Giang mai
Câu 28: 0.2 điểm
Điều trị nguyên nhân trong hội chứng thận hư là liên quan điều trị:
A.  
Rối loạn chuyển hóa protid máu
B.  
Rối loạn miễn dịch
C.  
Rối loạn vận mạch thân
D.  
Rối loạn chuyển hóa lipid máu
Câu 29: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư đáp ứng tốt với điều trị nguyên nhân bằng:
A.  
Corticoid
B.  
Thuốc tăng cường hệ miễn dịch
C.  
Lợi tiểu
D.  
Bù protein
Câu 30: 0.2 điểm
Thuốc được dùng ngay từ đầu để điều trị hội chứng thận hư thuộc nhóm:
A.  
Lợi tiểu
B.  
Bù protein
C.  
Ức chế miễn dịch
D.  
Corticoid
Câu 31: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư ở người lớn, liều prednisolone tấn công:
A.  
0,5 mg/kg/24h
B.  
1 mg/kg/24h
C.  
1,5 mg/kg/24h
D.  
2 mg/kg/24h
Câu 32: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, liều prednisolone tấn công:
A.  
0,5 mg/kg/24h
B.  
1 mg/kg/24h
C.  
1,5 mg/kg/24h
D.  
2 mg/kg/24h
Câu 33: 0.2 điểm
Nguyên tắc dùng prednisolon trong hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Sau liều tấn công liên tục 8-16 tuần thì giảm dần liều 5 mg mỗi tuần cho đến khi còn 30 mg/ngày
B.  
Sau liều tấn công liên tục 8-16 tuần thì dùng cách ngày kéo dài 4 tuần và giảm dần liều
C.  
Sau liều tấn công liên tục 8-16 tuần thì có thể ngưng thuốc
D.  
Thời gian giảm liều có thể kéo dài đến 15 tuần ở người lớn.
Câu 34: 0.2 điểm
Thời gian dùng prednisolon điều trị hội chứng thận hư 1 đợt bao lâu:
A.  
6 tháng
B.  
12 tháng
C.  
18 tháng
D.  
24 tháng
Câu 35: 0.2 điểm
Chống phù trong hội chứng thận hư:
A.  
Lợi tiểu
B.  
Luôn truyền albumin
C.  
Tăng nhiều lượng protein trong bữa ăn hằng ngày, càng nhiều càng tốt
D.  
Tăng lượng lipid trong bữa ăn hằng ngày.
Câu 36: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, nếu ăn quá nhiều protein trong bữa ăn gây:
A.  
Tăng albumin máu tăng áp lực keo máu -> giảm phù
B.  
Tăng lọc protein qua ống thận thúc đẩy suy thận nhanh
C.  
Tăng tái hấp thu protein vào tế bào cầu thận thúc đẩy suy thận nhanh
D.  
Tăng lọc protein qua cầu thận thúc đẩy suy thận nhanh.
Câu 37: 0.2 điểm
Theo dõi điều trị hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Protein máu/24h
B.  
Hồng cầu niệu
C.  
Tình trạng phù
D.  
Công thức máu
Câu 38: 0.2 điểm
Tiên lượng hội chứng thận hư chủ yếu dựa vào:
A.  
Protein máu
B.  
Protein niệu
C.  
Nước và điện giải máu
D.  
Nitơ phi protein máu.
Câu 39: 0.2 điểm
Tiên lượng hội chứng thận hư:
A.  
Protein niệu âm tính > 1 năm: hồi phục 1 phần
B.  
Protein niệu <3.5g/24h<3.5 g/24h: hồi phục hoàn toàn
C.  
Protein niệu âm tính lâu dài: khỏi hoàn toàn
D.  
Có hồng cầu niệu, cao huyết áp và ure máu cao: tiên lượng trung bình
Câu 40: 0.2 điểm
Hội Chứng Thận Hư là bệnh lý liên quan đến:
A.  
Cầu thận
B.  
Ông thận
C.  
Mạch máu thận
D.  
Ông lượn gân
Câu 41: 0.2 điểm
Nguyên nhân thứ phát của HCTH, NGOẠI TRỪ:
A.  
Lupus ban đỏ hệ thống
B.  
Sốt rét, giang mai
C.  
Lithium, NSAIDS
D.  
Viêm cầu thận cấp
Câu 42: 0.2 điểm
Trong Hội Chứng Thận Hư, NGOẠI TRỪ:
A.  
Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng
B.  
Khả năng tổng hợp albumin của gan thường tăng
C.  
Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận
D.  
Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 43: 0.2 điểm
Trong Nephrotic Syndrome, chọn câu ĐÚNG:
A.  
Mất lipid qua nước tiểu, giảm lipid máu
B.  
Mất lipid qua nước tiểu, tăng lipid máu
C.  
Không mất lipid qua nước tiểu, giảm lipid máu
D.  
Không mất lipid qua nước tiểu, tăng lipid máu
Câu 44: 0.2 điểm
Triệu chứng điển hình của Hội Chứng Thận Hư:
A.  
Phù to toàn thân, phù trắng, mềm, ấn không lõm
B.  
Tiểu nhiều, nước tiểu sủi bọt, da xanh xao, mệt mỏi
C.  
Huyết áp giảm, tăng tiết angiotensis
D.  
Vô niệu hoặc suy thận cấp có thể xảy ra do giảm thể tích máu
Câu 45: 0.2 điểm
Xét nghiệm nước tiểu của bệnh nhân HCTH có:
A.  
Protein niệu cao
B.  
Có trụ đục
C.  
Có sỏi
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 46: 0.2 điểm
Tiến triển của Hội Chứng Thận Hư:
A.  
HCTH nguyên phát tổn thương tối thiểu: có thể tự khỏi (30%)
B.  
HCTH nguyên phát tổn thương tối thiểu: đáp ứng nhanh với NSAID
C.  
HCTH thứ phát do bệnh khác: tiến triển và biến chứng tùy thuộc bệnh chính
D.  
HCTH do viêm cầu thận thường hay tái phát và nhanh dẫn đến sỏi thận
Câu 47: 0.2 điểm
Điều trị cơ chế bệnh sinh trong HCTH ở người lớn:
A.  
Prednisolone 1mg/kg/24h
B.  
Furosemide 0.5mg/kg/24h
C.  
Prednisolone 2mg/kg/24h
D.  
Cyclophosphamid 1.5mg/kg/24h
Câu 48: 0.2 điểm
Loại thuốc dùng để điều trị Hội Chứng Thận Hư là?
A.  
Corticoid
B.  
Cyclophosphamid
C.  
D-penicillamine
D.  
Azathioprine
Câu 49: 0.2 điểm
Đánh giá tiên lượng của protein niệu chủ yếu dựa vào:
A.  
Protein niệu âm tính 1 năm
B.  
Protein niệu âm tính 6 tháng
C.  
Protein niệu <3.5g/24h< 3.5g/24h
D.  
Protein niệu <3.5g/48h< 3.5g/48h