Trắc nghiệm Mệnh đề có đáp án

Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
Bài 1: Mệnh đề
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(I) "21 là số nguyên tố"

(II) "Phương trình x 2 + 4 x − 1 = 0  có hai nghiệm thực"

(III) " 2 > 3 2 "

(IV) "Số dư khi chia 2006 cho 4 là 2"

(V) "Năm 2016 là năm nhuận"

Trong các mệnh đề trên, số mệnh đề đúng là:

A.  
2;
B.  
3;
C.  
4;
D.  
5.
Câu 2: 1 điểm

Xét mệnh đề P : ∃ x ∈ ℝ : 2 x − 3 < 0 " . Mệnh đề phủ định P ¯  của mệnh đề P  là:

A.  
" ∀ x ∈ R ,2 x − 3 < 0 "
B.  
" ∃ x ∈ R ,2 x − 3 > 0 "
C.  
" ∀ x ∈ R ,2 x − 3 ≥ 0 "
D.  
" ∀ x ∈ R ,2 x − 3 ≤ 0 "
Câu 3: 1 điểm

Xét mệnh đề P: " ∀ x ∈ ℝ , x 2 + 1 > 0 " . Mệnh đề phủ định P ¯ của mệnh đề P là:

A.  
" ∀ x ∈ ℝ , x 2 + 1 ≤ 0 "
B.  
" ∃ x ∈ ℝ , x 2 + 1 ≤ 0 "
C.  
" ∀ x ∈ ℝ , x 2 + 1 > 0 "
D.  
" ∃ x ∈ ℝ , x 2 + 1 < 0 "
Câu 4: 1 điểm

Cho mệnh đề A: " ∀ x ∈ ℝ : x ≥ 2 ⇒ x 2 ≥ 4 " . Mệnh đề phủ định của mệnh đề A  là: 

A.  
" ∀ x ∈ ℝ : x < 2 ⇒ x 2 < 4 "
B.  
" ∃ x ∈ ℝ : x ≥ 2 ⇒ x 2 < 4 "
C.  
" ∃ x ∈ ℝ : x < 2 ⇒ x 2 < 4 "
D.  
" ∀ x ∈ ℝ : x < 2 ⇒ x 2 < 4 "
Câu 5: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  

A. Nếu n là số nguyên lẻ thì n 2  là số lẻ.

B.  
B. Điều kiện cần và đủ để số tự nhiên n chia hết cho 3 là tổng các chữ số của n chia hết cho 3.
C.  
C. Tứ giác ABCD  là hình chữ nhật khi và chỉ khi  A C = B D .
D.  
D. Tam giác A B C  là tam giác đều khi và chỉ khi A B = B C  và A ⏜ = 60 0 .
Câu 6: 1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A.  
∀ x ∈ ℝ , x > x 2
B.  
∀ x ∈ ℝ ,2 x 2 + 1 > 1
C.  
∃ x ∈ ℝ , x > x 2
D.  
∃ x ∈ Z ,9 x 2 − 1 = 0
Câu 7: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
∀ x ∈ ℝ , x ≥ − 3 ⇒ x 2 > 9
B.  
∀ x ∈ ℝ , x > 3 ⇒ x 2 > 9
C.  
∀ x ∈ ℝ , x 2 > 9 ⇒ x > 3
D.  
∀ x ∈ ℝ , x 2 > 9 ⇒ x > − 3
Câu 8: 1 điểm

Cho a, b là hai số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  
Nếua, b là hai số lẻ thìab lẻ.
B.  
B. Nếu a chẵn và b lẻ thì ab lẻ.
C.  
C. Nếu a và b lẻ thì a + b chẵn.
D.  
D. Nếu  a 2  lẻ thì a lẻ.
Câu 9: 1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) : " x ∈ ℝ : x + 8 ≤ x 2 " . Mệnh đề đúng là:

A.  
P(-2)
B.  
 P(0)
C.  
 P(3)
D.  
 P(5)
Câu 10: 1 điểm

Cho biết  P ⇒ Q  là mệnh đề đúng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
P là điều kiện cần để có Q
B.  
Q là điều kiện cần để có P
C.  
P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.  
Q là điều kiện cần và đủ để có P
Câu 11: 1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: " ∃ x ∈ ℤ : x 2 + x + 1 là một số nguyên tố" là:

A.  
A. " ∀ x ∈ ℤ : x 2 + x + 1  là số nguyên tố"
B.  
B. " ∀ x ∈ ℤ : x 2 + x + 1 không là số nguyên tố"
C.  
C. " ∃ x ∈ ℤ : x 2 + x + 1 là số thực"
D.  
D. " ∃ x ∈ ℤ : x 2 + x + 1  là hợp số"
Câu 12: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng?

A.  
∀ x ∈ ℝ , x < x + 1
B.  
∀ n ∈ ℕ : 3 n ≥ n
C.  
∃ x ∈ ℚ : x 2 = 3
D.  
∃ x ∈ ℝ : x 2 + 2 = 4 x
Câu 13: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

A.  
Tứ giác là hình bình hành thì có hai cặp cạnh đối bằng nhau.
B.  
B. Tam giác đều thì có ba góc có số đo bằng 600.
C.  
Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
D.  
Một tứ giác có bốn góc vuông thì tứ giác đó là hình chữ nhật.
Câu 14: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
B.  
Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
C.  
Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 độ.
D.  
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.
Câu 15: 1 điểm

Cho mệnh đề đúng: "Tất cả mọi người bạn của Nam đều biết bơi". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
Bình biết bơi nên Bình là bạn của Nam.
B.  
Chiến là bạn của Nam nên Chiến không biết bơi.
C.  
Minh không biết bơi nên Minh không là bạn của Nam.
D.  
Thành không là bạn của Nam nên Thành không biết bơi.
Câu 16: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
B.  
Điều kiện đủ để số tự nhiên n chia hết cho 24 là n chia hết cho 6 và 4
C.  
C. Điều kiện đủ để n 2 + 20 là một hợp số là n là số nguyên tố lớn hơn 3
D.  
D. Điều kiện đủ để  n 2 - 1 chia hết cho 24 là n là số nguyên tố lớn hơn 3
Câu 17: 1 điểm

Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án đã cho sau đây:

Mệnh đề “ ∃ x ∈ ℝ : x 2 = 2 ” khẳng định rằng:

A.  
Bình phương của một số thực bằng 2
B.  
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
C.  
Có duy nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
D.  
D. Nếu x là một số thực thì x 2 = 2
Câu 18: 1 điểm

Cho hai mệnh đề P và Q. phát biểu nào sau đây sai về mệnh đề đúng P ⇔ Q?

A.  
P khi và chỉ khi Q
B.  
P tương đương Q
C.  
P là điều kiện cần để có Q
D.  
P là điều kiện cần và đủ để có Q
Câu 19: 1 điểm

Cho hai mệnh đề P và Q. tìm điều kiện để mệnh đề P ⇔ Q đúng

A.  
P đúng và Q sai
B.  
B.   P đúng và Q đúng
C.  
P sai và Q đúng
D.  
D.   P và  Q  cùng đúng hoặc cùng sai
Câu 20: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

A.  
Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3.
B.  
B. Nếu x > y thì x 2 > y 2
C.  
Nếu x = y thì t.x = t.y
D.  
D. Nếu x > y thì x 3 > y 3
Câu 21: 1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

A.  
A. Nếu  P ⇔ Q  đúng thì  P ⇒ Q  và  Q ⇒ P  cùng đúng hoặc cùng sai
B.  
B. Nếu  P ⇔ Q  đúng thì  P ⇒ Q  và  Q ⇒ P  cùng sai
C.  
C. Nếu  P ⇔ Q sai thì  P ⇒ Q và  Q ⇒ P  cùng sai
D.  
D. Nếu  P ⇔ Q đúng thì  P ⇒ Q  và  Q ⇒ P cùng đúng
Câu 22: 1 điểm

Cho các mệnh đề:

(1) “  3 là số vô tỉ nếu và chỉ nếu 3 là số hữu tỉ”

(2) “Tứ giác là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau nếu và chỉ nếu nó là hình bình hành”

(3) “Tứ giác là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau nếu và chỉ nếu nó là hình thoi”

(4) “3 > 4 khi và chỉ khi 1 > 2”

Số mệnh đề sai là:

A.  
1
B.  
4
C.  
2
D.  
3
Câu 23: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A.  
- π < - 2 ⇔ π 2 < 4
B.  
π < 4 ⇔ π 2 < 16
C.  
23 < 5 ⇒ 2 23 < 2 . 5
D.  
23 < 5 ⇒ - 2 23 < 2 . 5
Câu 24: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A.  
A. “ABC là tam giác đều  ⇔  tam giác ABC cân”
B.  
B. “ABC là tam giác đều  ⇔  tam giác ABC cân và có một góc 60 0 ”
C.  
C. “ABC là tam giác đều  ⇔  ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau”
D.  
D. “ABC là tam giác đều  ⇔ tam giác ABC có hai góc bằng 60 0 ”
Câu 25: 1 điểm

Cho các phát biểu sau, hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

1) Hà nội là thủ đô của Việt Nam

2)   ∀   x  ∈   R , 5 x  -  x 2 > 1

3) 6x + 1 > 3

4) Phương trình x 2 + 3x – 1 > 0 có nghiệm

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 26: 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến?

A.  
15 là số nguyên tố
B.  
a + b = c
C.  
C. x 2  + x = 0
D.  
2n + 1 chia hết cho 3
Câu 27: 1 điểm

Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “x cao trên 180 cm”. Mệnh đề “ ∀   x   ∈  X, P(x)” khẳng định rằng:

A.  
Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm
B.  
Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm
C.  
Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
D.  
Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ
Câu 28: 1 điểm

Mệnh đề “ ∃   x   ∈   R ,   x 2 = 2 ” khẳng định rằng:

A.  
Bình phương của mỗi số thực bằng 2
B.  
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2
C.  
Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2
D.  
D. Nếu x là một số thực thì x 2 = 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm