Bộ đề 100 câu trắc nghiệm Mệnh đề - Tập hợp cơ bản

Bộ 100 câu trắc nghiệm Mệnh đề và Tập hợp cơ bản giúp ôn luyện hiệu quả kiến thức Toán học. Có đáp án và lời giải chi tiết, phù hợp cho học sinh luyện thi THPT Quốc gia và kiểm tra trên lớp.

Từ khoá: trắc nghiệm mệnh đề trắc nghiệm tập hợp đề thi toán câu hỏi mệnh đề câu hỏi tập hợp toán học 10 ôn thi THPT Quốc gia bài tập trắc nghiệm toán

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Mệnh đề “∃x ∈ R : x2 = 5” khẳng định rằng

A.  
Bình phương của mỗi số thực bằng 5
B.  
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 5
C.  
Chỉ có một số thực bình phương bằng 5
D.  
D. Nếu x là số thực thì x2 = 5
Câu 2: 1 điểm

Với giá trị nào của n thì mệnh đề chứa biến “ n chia hết cho 9” là đúng?

A.  
24
B.  
15
C.  
18
D.  
30
Câu 3: 1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ ∀x ∈ R ,  x– x – 6 < 0” là:

A.  
∃x ∈ R ,  x– x – 6 > 0
B.  
∀x ∈ R ,  x– x – 6 > 0
C.  
∃x  R ,  x– x – 6 ≥ 0
D.  
∃x  R ,  x– x – 6 ≥ 0
Câu 4: 1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ ∃x

∈ R, x2 + 2x + 5 là số nguyên tố” là

A.  
∀x ∈ R , x2 + 2x + 5  là hợp số
B.  
∃x ∈ R , x2 + 2x + 5  là hợp số
C.  
∀x  R , x2 + 2x + 5  là hợp số
D.  
∃x ∈ R , x2 + 2x + 5  là số thực
Câu 5: 1 điểm

Phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ R , x – 3  ≥ 0” là

A.  
∀x ∈ R, x – 3  ≥ 0
B.  
∃x ∈ R, x – 3  < 0
C.  
∀x ∈ R, x – 3  < 0
D.  
∃x ∈ R, x – 3  > 0
Câu 6: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề chứa biến là:

A.  
Anh là nước thuộc châu Âu.
B.  
5 là số hữu tỷ
C.  
Bây giờ là mấy giờ?
D.  
2x + 1 < 0.
Câu 7: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

A.  
4 + 5 = 9
B.  
9 chia hết cho 2
C.  
x chia hết cho 3
D.  
2 + 3 > 5
Câu 8: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau

a. 2x -1 = 0.

b. 7 là số nguyên tố.

c. x 2 – 3x + 5 < 0.

d.  x là số chính phương.

e. 15 chia hết cho 3.

Số mệnh đề chứa biến là:

A.  
2
B.  
4
C.  
5
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Mệnh đề chứa biến “ x + 5x + 6 = 0” đúng với giá trị của x là

A.  
A. x = 2; x= 3
B.  
B. x = 2; x = -3
C.  
C. x = -2; x = -3
D.  
D. x = -2; x = 3
Câu 10: 1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến P(x): “ x + 12 >  x2”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  
P(3).
B.  
P(5).
C.  
P(4).
D.  
P(9).
Câu 11: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
A. A =
B.  
∅  ⊂ 
C.  
C. A ⊂
D.  
D. {A } ∈ A
Câu 12: 1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 5 là số tự nhiên”?

A.  
A. 5 ∈ N
B.  
B. 5 ⊂ N
C.  
C. 5 ∈ Z
D.  
5 ⊂ Z
Câu 13: 1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x ∈ Z : x2  < 9} là:

A.  
{-2; -1; 1; 2}.
B.  
{-3; -2; -1; 1; 2; 3}
C.  
{-2; -1; 0; 1; 2}
D.  
{3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}.
Câu 14: 1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x  ∈ Z: -3 < x ≤ 2} là

A.  
{-2; -1; 0; 1}.
B.  
{-3; -2; -1; 0; 1; 2}.
C.  
{-3; -2; -1; 0; 1}.
D.  
{-2; -1; 0; 1; 2}.
Câu 15: 1 điểm

Tập hợp các số tự nhiên có số phần tử là

A.  
1.
B.  
Vô số.
C.  
Không có phần tử nào.
D.  
10.
Câu 16: 1 điểm

Số phần tử của tập hợp M = {x ∈ N : x < 5} là

A.  
4
B.  
6
C.  
5
D.  
7
Câu 17: 1 điểm

Các phần tử của tập hợp N = { x ∈ N : x là ước chung của 24 và 36} là

A.  
{0; 1; 2; 3; 4; 6; 12}.
B.  
{1; 2; 3; 4; 6}.
C.  
{0; 1; 2; 3; 4; 6}.
D.  
{1; 2; 3; 4; 6; 12}.
Câu 18: 1 điểm

Số phần tử của tập hợp A = {x  ∈ N : x là số nguyên tố nhỏ hơn 20} là:

A.  
8.
B.  
9
C.  
7
D.  
10
Câu 19: 1 điểm

Các phần tử của tập hợp A = {x ∈ Z : x2 + 7x + 10 = 0 } là

A.  
{-2; 5}.
B.  
{2; -5}.
C.  
{-2;-5}.
D.  
{2; 5}.
Câu 20: 1 điểm

Các phần tử của tập hợp B = { x ∈ R :(4 -x2)(x2 - 5x - 14)  = 0 } là

A.  
{-2; 2; 7}.
B.  
{-2; 0; 2; 7}.
C.  
{-2; 2; -7}.
D.  
{-2; 0; 2; -7}.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm