100+ câu trắc nghiệm Kiểm thử phần mềm - miễn phí có đáp án

Tổng hợp hơn 100 câu hỏi trắc nghiệm Kiểm thử phần mềm có đáp án. Bộ đề thi giúp sinh viên ôn tập kiến thức Software Testing và luyện thi đạt kết quả cao nhất.

Từ khoá: kiểm thử phần mềm trắc nghiệm kiểm thử phần mềm software testing quiz đề thi kiểm thử phần mềm câu hỏi trắc nghiệm IT

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm

Thứ tự xác minh (verification) trong mô hình V:

A.  
Requirement Analysis, System Design, Architecture Design, Module Design
B.  
System Design, Architecture Design, Module Design, Requirement Analysis.
C.  
System Design, Architecture Design, Requirement Analysis, Module Design.
D.  
Không có đáp án nào đúng.
Câu 2: 0.4 điểm

Kiểm thử giá trị biên là:

A.  
Giống như các bài kiểm thử phân vùng tương đương.
B.  
Kiểm thử các điều kiện biên trên, biên dưới và trên các cạnh của đầu vào và đầu ra của các lớp tương đương.
C.  
Kiểm thử sự kết hợp của các trường hợp đầu vào.
D.  
Được sử dụng trong chiến lược kiểm thử hộp trắng.
Câu 3: 0.4 điểm

Mục đích chính để lựa chọn các testcase kiểm thử là:

A.  
Để đánh giá rủi ro
B.  
Để đánh giá chất lượng
C.  
Cả (a) và (b)
D.  
Không có điều nào ở trên
Câu 4: 0.4 điểm

Trong kiểm thử dòng dữ liệu, các cặp chuỗi trạng thái sau đây là có thể xảy ra bất thường: dd, dk, ku, kk. Đúng hay sai?

A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 5: 0.4 điểm

Trong kiểm thử dòng dữ liệu tĩnh, người kiểm thử phải chạy mã nguồn để xác định các sai sót có thể xảy ra.

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 0.4 điểm

Xác thực (validation) là:

A.  
Xác thực là quá trình đánh giá phần mềm nằm sau quá trình phát triển phần mềm
B.  
Xác thực để kiểm tra xem phần mềm có đáp ứng các yêu cầu của khách hàng hay không.
C.  
Là phương pháp kiểm tra động.
D.  
Tất cả các nội dung trên.
Câu 7: 0.4 điểm

Kiểm thử chấp nhận còn được gọi là:

A.  
Grey box testing
B.  
White box testing
C.  
Alpha Testing
D.  
Beta testing
Câu 8: 0.4 điểm

Cho đoạn mã giả sau, số ca kiểm thử tối thiểu cần có để phủ tất cả các cung?

int kiemTra (int k) {

if (k <= 1)

return -1;

for (int i = 2; i < k; i++)

if (k % i == 0)

return -1;

return 1;

}

A.  
Có 2 ca kiểm thử
B.  
Có 3 ca kiểm thử
C.  
Có 1 ca kiểm thử
D.  
Có 4 ca kiểm thử
Câu 9: 0.4 điểm

Thứ tự xác thực (validation) trong mô hình V:

A.  
Unit Testing, Integration Testing, System Testing, User Acceptance Testing (UAT).
B.  
Integration Testing, Unit Testing, System Testing, User Acceptance Testing (UAT).
C.  
Integration Testing, Unit Testing, User Acceptance Testing (UAT), System Testing.
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 10: 0.4 điểm

Bài toán: Nhập mật khẩu có thể chứa bất kỳ ký tự nào, với điều kiện chiều dài mật khẩu ít nhất là 6 ký tự và nhiều nhất là 14 ký tự. Chúng ta cần chọn bao nhiêu bộ test case cho bài toán trên dựa theo kỹ thuật phân tích giá trị biên?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 0.4 điểm

Nội dung nào sau đây không có trong tài liệu kế hoạch kiểm thử (Test plan)

A.  
Những gì không kiểm tra được.
B.  
Kế hoạch để đánh giá chất lượng.
C.  
Môi trường thử nghiệm.
D.  
Lịch trình và thời hạn.
Câu 12: 0.4 điểm

Nội dung nào sau đây không phải là một phần trong kế hoạch kiểm thử?

A.  
Lịch trình
B.  
Rủi ro
C.  
Báo cáo sự cố
D.  
Tiêu chí vào ra
Câu 13: 0.4 điểm

Cho đoạn code sau đây, hãy chọn đáp án đúng nhất:float foo(int a, int b, int c, int d){float e;if (a==0)return 0;int x = 0;if ((a==b) || ((c==d)))x = 1;e = 1/x;return e;}Chúng ta cần bao nhiêu testcase để đảm bảo phủ cấp 1.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 14: 0.4 điểm

Trong Đồ thị dòng dữ liệu G = (N, E) của chương trình, N là tập các cạnh đúng hay sai?

A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 15: 0.4 điểm

Lỗi phần mềm trong quá trình viết mã được gọi là:

A.  
Errors
B.  
Failures
C.  
Bugs
D.  
Defects
Câu 16: 0.4 điểm

Trong các nội dung sau nội dung nào không thuộc là kiểm thử hộp trắng?

A.  
Kỹ thuật kiểm thử dòng dữ liệu.
B.  
Kỹ thuật kiểm thử dòng điều khiển.
C.  
Kỹ thuật phân chia lớp tương đương.
D.  
Tất cả các nội dung trên.
Câu 17: 0.4 điểm

Trình tự thực hiện bình thường của các hoạt động trong kiểm thử phần mềm truyền thống gồm: a. Integration testing; b. System testing; c. Unit testing; d. Acceptance testing. Hãy chọn thứ tự đúng.

A.  
a, d, c, b
B.  
b, d, a, c
C.  
c, a, b, d
D.  
d, b, c, a
Câu 18: 0.4 điểm

Độ phức tạp Cyclomatic được biểu thị bằng

A.  
E – N + 2P
B.  
Số miền của biểu đồ
C.  
Số lượng node quyết định + 1 (Trong đồ thị nhị phân)
D.  
Tất cả những đáp án trên
Câu 19: 0.4 điểm

Nội dung nào sau đây là kiểm thử phi chức năng?

A.  
Black box testing
B.  
Performance testing
C.  
Unit testing
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 20: 0.4 điểm

Trong kiểm thử phần mềm, mục đích chính của tiêu chí thoát là gì

A.  
Để tăng cường bảo mật của hệ thống
B.  
Để ngăn chặn các vòng lặp vô tận trong mã
C.  
Để chuyển hướng thay thế hoặc "Kế hoạch-B"
D.  
Để xác định thời điểm dừng thử nghiệm kết quả
Câu 21: 0.4 điểm

Trong kỹ thuật phân chia lớp tương đương (equivalence class partitioning), phát biểu nào sau đây là đúng:

A.  
Kỹ thuật phân chia lớp tương đương phân chia các giá trị của dữ liệu nhập thành các nhóm dữ liệu, mỗi nhóm dữ liệu là một lớp tương đương.
B.  
Chọn một test-case cho mỗi lớp tương đương.
C.  
Mỗi test-case là đại diện cho một lớp tương đương.
D.  
Tất cả các nội dung trên đều đúng.
Câu 22: 0.4 điểm

Kiểm thử Beta thực hiện tại:

A.  
User’s end
B.  
Developer’s end
C.  
User’s & Developer’s end
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 23: 0.4 điểm

Cho đoạn code sau đây, hãy chọn đáp án đúng nhất:float foo(int a, int b, int c, int d){float e;if (a==0) return 0;int x = 0;if ((a==b) || (c==d)) x = 1;e = 1/x;return e;}Chúng ta cần bao nhiêu testcase để đảm bảo phủ cấp 2.

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 24: 0.4 điểm

Một lý do khiến các nhà phát triển phần mềm gặp khó khăn trong việc kiểm thử công việc của chính họ là:

A.  
Chưa qua đào tạo.
B.  
Thiếu tài liệu kỹ thuật.
C.  
Thiếu khách quan.
D.  
Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển.
Câu 25: 0.4 điểm

Trong Đồ thị dòng dữ liệu G = (N, E) của chương trình, E là tập các cạnh đúng hay sai?

A.  
Đúng.
B.  
Sai.