Trắc nghiệm luyện tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 5: 편지
Ôn luyện trọn bộ kiến thức Tiếng Hàn sơ cấp 2 Bài 5 chủ đề 편지 (Thư tín) với đề thi trắc nghiệm online. Củng cố ngay từ vựng bưu điện, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu kèm giải thích đáp án chi tiết!
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng hàn sơ cấp 2 tiếng hàn sơ cấp 2 bài 5 bài tập tiếng hàn sơ cấp 2 bài 5 từ vựng chủ đề bưu điện tiếng hàn trắc nghiệm tiếng hàn online ngữ pháp bài 5 sơ cấp 2 편지
Đoạn văn 1 (1-5): Đọc đoạn hội thoại tại bưu điện và trả lời câu hỏi.
직원: 어서 오세요. 무엇을 도와드릴까요?
민호: 이 소포를 미국에 ( A ).
직원: 안에 무엇이 있습니까?
민호: 한국어 책과 화장품입니다.
직원: 어떻게 보내실 건가요?
민호: ( B )
직원: 항공편으로 보내면 1주일 정도 걸립니다. ( C ) 요금이 조금 비쌉니다. 괜찮으십니까?
민호: 네, 괜찮습니다. 이 주소로 꼭 보내 주세요.
직원: 네, 알겠습니다. ( D )도 써 주세요.
Câu 1: Cụm từ nào phù hợp nhất để điền vào vị trí (A) thể hiện ý định gửi đồ của Minho?
Câu 2: Lựa chọn câu trả lời hợp lý nhất cho vị trí (B):
Câu 3: Điền phó từ liên kết thích hợp vào vị trí (C):
Câu 4: Theo đoạn hội thoại, Minho gửi những vật dụng gì đi Mỹ?
Câu 5: Để bưu kiện được gửi đi thành công, nhân viên yêu cầu Minho phải viết thêm thông tin gì ở vị trí (D)?
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "오늘 너무 아파서 병원에 ( ___ )."
Câu 7: Điền cấu trúc ngữ pháp đúng vào câu sau: "내일 비가 ( ___ ) 집에서 쉴 거예요."
Câu 8: Chọn định từ tương lai đúng để hoàn thành câu: "이것은 주말에 ( ___ ) 책이에요."
Câu 9: Từ nào trong tiếng Hàn có nghĩa là "Phong bì"?
Câu 10: Bạn muốn gửi một tài liệu quan trọng và cần theo dõi quá trình giao nhận an toàn. Bạn sẽ chọn dịch vụ nào?
Câu 11: Hành động đặt tem lên phong bì để chuẩn bị gửi thư được gọi là gì?
Câu 12: Từ trang trọng được viết phía sau tên người NHẬN thư là gì?
Câu 13: Từ trang trọng được viết phía sau tên người GỬI thư (Kính thư) là gì?
Câu 14: Điền phó từ liên kết thích hợp: "너무 피곤해요. ( ___ ) 오늘은 일찍 잘 거예요."
Câu 15: Điền phó từ liên kết thích hợp: "한국어 문법은 조금 어려워요. ( ___ ) 정말 재미있어요."
Câu 16: Điền vào chỗ trống để thể hiện việc bạn KHÔNG CÓ khả năng làm gì đó:
가: 자동차 운전할 수 있어요?
나: 아니요, ( ___ ).
Câu 17: Chia động từ đúng với ngữ pháp '-(으)면': "내일 날씨가 ( ___ ) 등산을 가지 맙시다."
Câu 18: Chia động từ đúng với ngữ pháp '-(으)ㄹ': "이것은 파티에서 ( ___ ) 음악입니다."
Câu 19: Chọn từ đúng để chỉ "ngôi nhà sẽ sống": "여기가 바로 우리가 ( ___ ) 집이에요."
Câu 20: Khi đi du lịch, bạn muốn gửi một tấm thiệp có in hình phong cảnh cho bạn bè. Bạn gọi vật đó là gì?
Câu 21: Điền phó từ liên kết: "아까 밥을 많이 먹었어요. ( ___ ) 아직도 배가 고파요."
Câu 22: Bạn có một bức thư nhưng không biết địa chỉ của người nhận nên không gửi được. Chọn câu diễn đạt đúng nhất:
Câu 23: Để gửi hàng hóa nặng với chi phí rẻ nhưng tốn nhiều thời gian, người ta thường dùng phương thức nào?
Câu 24: Trước khi gửi bưu kiện, nhân viên bưu điện phải đặt nó lên bàn cân để làm gì?
Câu 25: Xe đạp của bạn không đi được nữa vì bị hỏng. Bạn dùng từ vựng nào để miêu tả trạng thái này?
Câu 26: Nối 2 vế câu bằng cấu trúc giả định và tương lai: "돈이 있다" và "새 핸드폰을 살 것이다"
Câu 27: Cụm từ "받을 돈" được phát âm chuẩn xác là gì theo quy tắc tiếng Hàn?
Câu 28: Cụm từ "만날 사람" được phát âm chuẩn xác là gì?
Câu 29: Điền từ thích hợp: "안에 컵이 있습니다. ( ___ ) 쉬우니까 조심해서 배달해 주세요."
Câu 30: Bạn hứa sẽ mời bạn bè đi ăn một bữa ngon nếu bạn vượt qua kỳ thi. Bạn nói thế nào?
Câu 31: Chọn từ đúng: "베트남에 옷을 보내려고 합니다. 옷을 넣을 ( ___ )이/가 필요합니다."
Câu 32: Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm ý nghĩa với các từ còn lại?
Đoạn văn 2 (33-40): Đọc bức thư và trả lời câu hỏi.
지우 씨에게
지우 씨, 안녕하세요? 안나예요.
저는 지금 제주도에 있어요. 날씨가 좋아서 친구들과 재미있게 여행하고 있어요.
어제는 바다에서 수영을 하고 싶었어요. ( A ) 바람이 너무 많이 불어서 수영을 ( B ).
내일은 한라산에 갈 거예요. 산에서 ( C ) 사진을 많이 찍을 거예요.
지우 씨도 나중에 시간이 ( D ) 제주도에 한번 오세요. 정말 아름다워요.
그럼 안녕히 계세요.
안나 드림
Câu 33: Ai là người nhận bức thư này?
Câu 34: Điền phó từ liên kết thích hợp vào vị trí (A):
Câu 35: Từ nào hợp lý nhất để điền vào (B)?
Câu 36: Chọn dạng định từ đúng điền vào vị trí (C):
Câu 37: Điền đúng cấu trúc vào vị trí (D):
Câu 38: Theo nội dung bức thư, hiện tại Anna đang ở đâu?
Câu 39: Tại sao hôm qua Anna lại không thể đi bơi ở biển?
Câu 40: Kế hoạch ngày mai của Anna là gì?