Trắc nghiệm luyện tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 5: 편지

Ôn luyện trọn bộ kiến thức Tiếng Hàn sơ cấp 2 Bài 5 chủ đề 편지 (Thư tín) với đề thi trắc nghiệm online. Củng cố ngay từ vựng bưu điện, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu kèm giải thích đáp án chi tiết!

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng hàn sơ cấp 2 tiếng hàn sơ cấp 2 bài 5 bài tập tiếng hàn sơ cấp 2 bài 5 từ vựng chủ đề bưu điện tiếng hàn trắc nghiệm tiếng hàn online ngữ pháp bài 5 sơ cấp 2 편지

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Đoạn văn 1 (1-5): Đọc đoạn hội thoại tại bưu điện và trả lời câu hỏi.

직원: 어서 오세요. 무엇을 도와드릴까요?
민호: 이 소포를 미국에 ( A ).
직원: 안에 무엇이 있습니까?
민호: 한국어 책과 화장품입니다.
직원: 어떻게 보내실 건가요?
민호: ( B )
직원: 항공편으로 보내면 1주일 정도 걸립니다. ( C ) 요금이 조금 비쌉니다. 괜찮으십니까?
민호: 네, 괜찮습니다. 이 주소로 꼭 보내 주세요.
직원: 네, 알겠습니다. ( D )도 써 주세요.

Câu 1: 0.25 điểm
Cụm từ nào phù hợp nhất để điền vào vị trí (A) thể hiện ý định gửi đồ của Minho?
A.  
보냈습니다
B.  
보내려고 합니다
C.  
보내지 마세요
D.  
보낼 수 없습니다
Câu 2: 0.25 điểm
Lựa chọn câu trả lời hợp lý nhất cho vị trí (B):
A.  
배편이 제일 싸요.
B.  
우표를 붙이세요.
C.  
항공편으로 보내 주세요.
D.  
주소를 잘 모릅니다.
Câu 3: 0.25 điểm
Điền phó từ liên kết thích hợp vào vị trí (C):
A.  
그래서
B.  
그러면
C.  
그리고
D.  
그런데
Câu 4: 0.25 điểm
Theo đoạn hội thoại, Minho gửi những vật dụng gì đi Mỹ?
A.  
책과 화장품
B.  
옷과 과일
C.  
컴퓨터와 책
D.  
화장품과 편지
Câu 5: 0.25 điểm
Để bưu kiện được gửi đi thành công, nhân viên yêu cầu Minho phải viết thêm thông tin gì ở vị trí (D)?
A.  
비행기 표
B.  
우편번호
C.  
엽서
D.  
사전
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "오늘 너무 아파서 병원에 ( ___ )."
A.  
가지 않아요
B.  
가고 싶어요
C.  
가지 못해요
D.  
가면 안 돼요
Câu 7: 0.25 điểm
Điền cấu trúc ngữ pháp đúng vào câu sau: "내일 비가 ( ___ ) 집에서 쉴 거예요."
A.  
오고
B.  
와서
C.  
오지만
D.  
오면
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn định từ tương lai đúng để hoàn thành câu: "이것은 주말에 ( ___ ) 책이에요."
A.  
읽을
B.  
읽은
C.  
읽는
D.  
읽고
Câu 9: 0.25 điểm
Từ nào trong tiếng Hàn có nghĩa là "Phong bì"?
A.  
우표
B.  
봉투
C.  
소포
D.  
주소
Câu 10: 0.25 điểm
Bạn muốn gửi một tài liệu quan trọng và cần theo dõi quá trình giao nhận an toàn. Bạn sẽ chọn dịch vụ nào?
A.  
엽서
B.  
항공편
C.  
등기
D.  
빠른우편
Câu 11: 0.25 điểm
Hành động đặt tem lên phong bì để chuẩn bị gửi thư được gọi là gì?
A.  
우표를 부치다
B.  
우표를 사다
C.  
우표를 주다
D.  
우표를 붙이다
Câu 12: 0.25 điểm
Từ trang trọng được viết phía sau tên người NHẬN thư là gì?
A.  
귀하
B.  
올림
C.  
드림
D.  
에게서
Câu 13: 0.25 điểm
Từ trang trọng được viết phía sau tên người GỬI thư (Kính thư) là gì?
A.  
B.  
올림
C.  
귀하
D.  
Câu 14: 0.25 điểm
Điền phó từ liên kết thích hợp: "너무 피곤해요. ( ___ ) 오늘은 일찍 잘 거예요."
A.  
그런데
B.  
하지만
C.  
그래서
D.  
그러나
Câu 15: 0.25 điểm
Điền phó từ liên kết thích hợp: "한국어 문법은 조금 어려워요. ( ___ ) 정말 재미있어요."
A.  
그래서
B.  
그러면
C.  
그리고
D.  
그렇지만
Câu 16: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống để thể hiện việc bạn KHÔNG CÓ khả năng làm gì đó:
가: 자동차 운전할 수 있어요?
나: 아니요, ( ___ ).
A.  
하지 못해요
B.  
하지 않아요
C.  
하면 안 돼요
D.  
할 거예요
Câu 17: 0.25 điểm
Chia động từ đúng với ngữ pháp '-(으)면': "내일 날씨가 ( ___ ) 등산을 가지 맙시다."
A.  
춥면
B.  
추우면
C.  
추워면
D.  
춥으면
Câu 18: 0.25 điểm
Chia động từ đúng với ngữ pháp '-(으)ㄹ': "이것은 파티에서 ( ___ ) 음악입니다."
A.  
듣을
B.  
듣는
C.  
들을
D.  
들은
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn từ đúng để chỉ "ngôi nhà sẽ sống": "여기가 바로 우리가 ( ___ ) 집이에요."
A.  
사는
B.  
사을
C.  
D.  
Câu 20: 0.25 điểm
Khi đi du lịch, bạn muốn gửi một tấm thiệp có in hình phong cảnh cho bạn bè. Bạn gọi vật đó là gì?
A.  
엽서
B.  
카드
C.  
소포
D.  
등기
Câu 21: 0.25 điểm
Điền phó từ liên kết: "아까 밥을 많이 먹었어요. ( ___ ) 아직도 배가 고파요."
A.  
그래서
B.  
그런데
C.  
그러면
D.  
그리고
Câu 22: 0.25 điểm
Bạn có một bức thư nhưng không biết địa chỉ của người nhận nên không gửi được. Chọn câu diễn đạt đúng nhất:
A.  
주소를 알아서 편지를 보내지 못해요.
B.  
주소를 모르면 편지를 보낼 거예요.
C.  
주소를 몰라서 편지를 보내지 못해요.
D.  
주소를 알지만 편지를 보내지 못해요.
Câu 23: 0.25 điểm
Để gửi hàng hóa nặng với chi phí rẻ nhưng tốn nhiều thời gian, người ta thường dùng phương thức nào?
A.  
비행기로 보내다
B.  
항공편으로 부치다
C.  
우체국에 가다
D.  
배편으로 부치다
Câu 24: 0.25 điểm
Trước khi gửi bưu kiện, nhân viên bưu điện phải đặt nó lên bàn cân để làm gì?
A.  
무게를 재다
B.  
고장 나다
C.  
깨지다
D.  
한턱내다
Câu 25: 0.25 điểm
Xe đạp của bạn không đi được nữa vì bị hỏng. Bạn dùng từ vựng nào để miêu tả trạng thái này?
A.  
깨지다
B.  
고장 나다
C.  
담그다
D.  
막히다
Câu 26: 0.25 điểm
Nối 2 vế câu bằng cấu trúc giả định và tương lai: "돈이 있다" và "새 핸드폰을 살 것이다"
A.  
돈이 있으면 새 핸드폰을 살았어요.
B.  
돈이 없으면 새 핸드폰을 살 거예요.
C.  
돈이 있으면 새 핸드폰을 살 거예요.
D.  
돈이 없지만 새 핸드폰을 샀어요.
Câu 27: 0.25 điểm
Cụm từ "받을 돈" được phát âm chuẩn xác là gì theo quy tắc tiếng Hàn?
A.  
[바들 돈]
B.  
[받을 돈]
C.  
[받을 똔]
D.  
[바들 똔]
Câu 28: 0.25 điểm
Cụm từ "만날 사람" được phát âm chuẩn xác là gì?
A.  
[만날 싸람]
B.  
[만날 사람]
C.  
[만날 자람]
D.  
[만날 차람]
Câu 29: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp: "안에 컵이 있습니다. ( ___ ) 쉬우니까 조심해서 배달해 주세요."
A.  
막히기
B.  
깨지기
C.  
고장 나기
D.  
재기
Câu 30: 0.25 điểm
Bạn hứa sẽ mời bạn bè đi ăn một bữa ngon nếu bạn vượt qua kỳ thi. Bạn nói thế nào?
A.  
시험에 합격하면 우표를 붙일게요.
B.  
시험에 합격하면 카드를 쓸게요.
C.  
시험에 합격하면 제가 한턱낼게요.
D.  
시험에 합격하면 소포를 부칠게요.
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ đúng: "베트남에 옷을 보내려고 합니다. 옷을 넣을 ( ___ )이/가 필요합니다."
A.  
엽서
B.  
우표
C.  
주소
D.  
상자
Câu 32: 0.25 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm ý nghĩa với các từ còn lại?
A.  
수목원
B.  
우편번호
C.  
항공편
D.  
빠른우편

Đoạn văn 2 (33-40): Đọc bức thư và trả lời câu hỏi.

지우 씨에게
지우 씨, 안녕하세요? 안나예요.
저는 지금 제주도에 있어요. 날씨가 좋아서 친구들과 재미있게 여행하고 있어요.
어제는 바다에서 수영을 하고 싶었어요. ( A ) 바람이 너무 많이 불어서 수영을 ( B ).
내일은 한라산에 갈 거예요. 산에서 ( C ) 사진을 많이 찍을 거예요.
지우 씨도 나중에 시간이 ( D ) 제주도에 한번 오세요. 정말 아름다워요.
그럼 안녕히 계세요.
안나 드림

Câu 33: 0.25 điểm
Ai là người nhận bức thư này?
A.  
제주도
B.  
지우 씨
C.  
친구들
D.  
한라산
Câu 34: 0.25 điểm
Điền phó từ liên kết thích hợp vào vị trí (A):
A.  
그래서
B.  
그러면
C.  
하지만
D.  
그리고
Câu 35: 0.25 điểm
Từ nào hợp lý nhất để điền vào (B)?
A.  
할 수 있었어요
B.  
하지 않아요
C.  
할 거예요
D.  
하지 못했어요
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn dạng định từ đúng điền vào vị trí (C):
A.  
찍을
B.  
찍은
C.  
찍는
D.  
찍어서
Câu 37: 0.25 điểm
Điền đúng cấu trúc vào vị trí (D):
A.  
없으면
B.  
있으면
C.  
있고
D.  
있지만
Câu 38: 0.25 điểm
Theo nội dung bức thư, hiện tại Anna đang ở đâu?
A.  
서울
B.  
우체국
C.  
제주도
D.  
미국
Câu 39: 0.25 điểm
Tại sao hôm qua Anna lại không thể đi bơi ở biển?
A.  
비가 와서
B.  
시간이 없어서
C.  
바다가 없어서
D.  
바람이 불어서
Câu 40: 0.25 điểm
Kế hoạch ngày mai của Anna là gì?
A.  
한라산에 갈 거예요.
B.  
수영을 할 거예요.
C.  
편지를 쓸 거예요.
D.  
친구를 만날 거예요.