Trắc nghiệm luyện tập tiếng Hàn sơ cấp 2 chương 2: 약속
Ôn tập và kiểm tra kiến thức Tiếng Hàn Sơ cấp 2 Chương 2 với bộ đề trắc nghiệm online chủ đề 약속 (Cuộc hẹn). Hệ thống hóa từ vựng về địa điểm và thực hành các cấu trúc ngữ pháp quan trọng như: -만, -(으)니까, -지 말다, -아/어도 되다. Chinh phục điểm cao ngay hôm nay!
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng hàn tiếng hàn sơ cấp 2 bài tập tiếng hàn sơ cấp 2 bài 2 từ vựng tiếng hàn hẹn gặp ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp 2 luyện thi tiếng hàn online trắc nghiệm tiếng hàn bài 2
Câu 1: Chọn từ có đặc điểm hoặc ý nghĩa khác với các từ còn lại:
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "갑자기 일이 생겨서 약속을 _______."
Câu 3: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 내일 늦지 마세요. - B: 네, 이번에는 꼭 약속을 _______."
Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "주말에 친구하고 그림을 보러 _______에 갔습니다."
Câu 5: Chọn ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống: "다른 사람들은 다 왔지만 저___ 아직 안 왔습니다."
Câu 6: Chọn ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống: "날씨가 추우___ 따뜻한 옷을 입으세요."
Câu 7: Chọn ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống: "지금 길이 막히___ 지하철을 탑시다."
Câu 8: Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: "미술관 안에서는 사진을 _______."
Câu 9: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 여기에 _______? - B: 네, 앉으세요."
Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "내일은 중요한 회의가 있으니까 _______."
Câu 11: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 약속 시간을 오후 3시로 _______ 수 있어요? - B: 네, 괜찮아요."
Câu 12: Hoàn thành đoạn hội thoại: "A: 이 컴퓨터를 _______? - B: 네, 쓰세요."
Câu 13: Chọn ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống: "회의실에 사람이 없___ 지금 들어가___."
Câu 14: Chọn từ thích hợp: "비가 _______ 우산을 가져가세요."
Câu 15: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "저는 버스 _______에서 친구를 기다립니다."
Câu 16: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "저는 고기를 안 먹습니다. 과일___ 먹습니다."
Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "극장 앞이 너무 복잡하니까 _______에서 만납시다."
Câu 18: Chọn cấu trúc phù hợp điền vào chỗ trống: "오늘은 너무 피곤하니까 영화를 _______."
Câu 19: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "도착하면 저에게 꼭 _______을/를 하세요."
Câu 20: Chọn biểu hiện phù hợp nhất điền vào chỗ trống: "지금 많이 _______ 이따가 전화할게요."
Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "민재 씨가 이따가 와서 컴퓨터를 _______ 거예요."
Câu 22: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "도서관에서는 조용히 해야 합니다. 크게 _______."
Câu 23: Chọn từ thích hợp: "길을 모르면 _______에 가서 물어보세요."
Câu 24: Chọn cụm từ thích hợp: "아침에 _______ 7시 반부터 아침 식사입니다."
Câu 25: Chọn tiểu từ thích hợp: "저는 주말에___ 쉬고 평일에는 일합니다."
Câu 26: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 수업 시간에 전화를 _______? - B: 아니요, 안 됩니다."
Câu 27: Chọn ngữ pháp đúng để điền vào chỗ trống: "내일은 주말_______ 일찍 약속을 합시다."
Câu 28: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "병원 안에서는 담배를 _______."
Câu 29: Chọn từ thích hợp: "공항에 손님이 오셔서 _______ 나가야 합니다."
Câu 30: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "소풍 갈 때 간식을 여러 가지 가져_______."
Đoạn văn 1 (31-35): 약속 안내
여러분, 내일은 우리 반 모임이 있습니다. 이번 모임 장소는 서울식당입니다. 학교 앞은 항상 사람이 많고 복잡하(1) 서울식당에서 바로 만납시다. 식당이 학교에서 조금 머니까 늦(2). 시간은 오후 6시 정각입니다. 서울식당은 뷔페식당입니다. 그래서 자기가 좋아하는 음식(3) 골라서 먹을 수 있습니다. 이 식당은 아주 예쁩니다. 식당 안에서 친구들과 사진을 많이 (4). 그리고 음식을 먹을 때는 크게 (5). 조용히 식사합시다. 그럼 내일 만납시다.
Câu 31: Chọn ngữ pháp phù hợp để điền vào vị trí (1):
Câu 32: Chọn cụm từ phù hợp để điền vào vị trí (2):
Câu 33: Chọn tiểu từ phù hợp để điền vào vị trí (3):
Câu 34: Chọn cụm từ phù hợp để điền vào vị trí (4):
Câu 35: Chọn cụm từ phù hợp để điền vào vị trí (5):
Đoạn văn 2 (36-40): 메일
보낸 사람: 루이엔
받는 사람: 수빈
제목: 내일 약속 시간 변경
수빈 씨, 안녕하세요? 루이엔입니다.
우리 내일 11시에 만남의 광장에서 만나기로 했지요? 그런데 제가 내일 갑자기 과 사무실에 일이 생겼어요. 그래서 11시에는 만날 수 없습니다. 정말 미안해요. 오후 2시는 어때요? 시간은 제가 다 괜찮으니까 수빈 씨가 편한 시간을 알려 주세요.
그리고 내일은 비가 오니까 만남의 광장에서 만나지 맙시다. 밖은 비가 오면 복잡하니까 백화점 1층 안내 데스크 앞이 어때요?
수빈 씨, 메일 보면 꼭 연락해 주세요.
Câu 38: 루이엔 씨는 내일 어디에서 만나고 싶어 합니까?
Câu 39: 두 사람이 만나는 장소를 바꾼 이유는 무엇입니까?
Câu 40: A. 루이엔 씨는 수빈 씨의 연락을 기다립니다.
C. 수빈 씨가 먼저 약속 시간을 변경했습니다.